Thư viện

The Dog and His Bone (小狗和他的骨头)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (36 câu)
0:00xiǎogǒudetou

Dịch: Chú chó nhỏ và khúc xương của mình.

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//chú chó nhỏ骨头 //gǔ tou//khúc xương
0:07tiāntiānhěnhǎo,zhītānxīndexiǎogǒuzàisàn

Dịch: Một ngày trời rất đẹp, một chú chó tham lam đang đi dạo.

Từ/cụm từ:贪心 //tān xīn//tham lam散步 //sàn bù//đi dạo
0:13zàicǎoshàngkàndàoleshénmedōng西

Dịch: Trên bãi cỏ, nó nhìn thấy một thứ gì đó.

Từ/cụm từ:草地 //cǎo dì//bãi cỏ看到 //kàn dào//nhìn thấy
0:17ó!shìkuàitou!àitou!

Dịch: Ồ! Là một khúc xương! Mình thích xương lắm!

Từ/cụm từ:骨头 //gǔ tou//khúc xương //ài//yêu thích
0:22shuō,duōmexìngyùndetiāna!

Dịch: Nó nói, thật là một ngày may mắn!

Từ/cụm từ:幸运 //xìng yùn//may mắn
0:25xìngyùndetiān,xìngyùndetiān!

Dịch: Ngày may mắn, ngày may mắn!

Từ/cụm từ:幸运 //xìng yùn//may mắn
0:29āi!gāizěnmechīdexīntoucáihǎone?

Dịch: Ôi! Mình nên ăn khúc xương này thế nào cho ngon nhỉ?

Từ/cụm từ: //chī//ăn
0:34xiǎng,yīnggāikǎozhechīma?

Dịch: Nó nghĩ, mình nên nướng lên ăn không nhỉ?

Từ/cụm từ: //kǎo//nướng
0:38!zhǔzhechīma?

Dịch: Không! Hay là luộc lên ăn?

Từ/cụm từ: //zhǔ//luộc
0:41!jiānzhechīma?

Dịch: Không! Hay là rán lên ăn?

Từ/cụm từ: //jiān//rán, chiên
0:45xíng!

Dịch: Không được!

0:47jiùshēngchība!

Dịch: Mình cứ ăn sống thôi!

Từ/cụm từ:生吃 //shēng chī//ăn sống
0:49cáishìzuìhǎochīdefāng!

Dịch: Đó mới là cách ăn ngon nhất!

Từ/cụm từ:最好吃 //zuì hǎo chī//ngon nhất
0:52tiàole

Dịch: Nó nhảy múa lên.

Từ/cụm từ:跳舞 //tiào wǔ//nhảy múa
0:55guǒbiédegǒukànjiàn,zěnmebàn?

Dịch: Nếu con chó khác nhìn thấy mình thì sao?

Từ/cụm từ:别的狗 //bié de gǒu//con chó khác
1:00shuō,!juéduì,juéduìhuìgēnbiédegǒufēnxiǎngdetou!

Dịch: Nó nói, không! Mình tuyệt đối, tuyệt đối không chia xương cho con chó nào khác đâu!

Từ/cụm từ:绝对 //jué duì//tuyệt đối分享 //fēn xiǎng//chia sẻ
1:07zhèquándōushìde!

Dịch: Tất cả đều là của mình!

1:10āi!gāitoucángzàine?

Dịch: Ôi! Mình nên giấu khúc xương ở đâu nhỉ?

Từ/cụm từ: //cáng//giấu
1:15kànlekànzhōu,

Dịch: Nó nhìn quanh một vòng,

Từ/cụm từ:四周 //sì zhōu//xung quanh
1:18pǎoapǎo,zuìhòu,pǎoshànglezuòqiáo

Dịch: Nó chạy mãi chạy mãi, cuối cùng nó chạy lên một cây cầu.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy //qiáo//cây cầu
1:22xiànzàidetouānquánle!

Dịch: Bây giờ khúc xương của mình an toàn rồi!

Từ/cụm từ:安全 //ān quán//an toàn
1:26shuō,tānxīndexiǎogǒulèile,zàiqiáoshàngxiū

Dịch: Nó nói, chú chó tham lam mệt lử, nó nghỉ trên cầu.

Từ/cụm từ: //lèi//mệt休息 //xiū xi//nghỉ ngơi
1:32wǎngxiàkànzhexiǎo西

Dịch: Nó nhìn xuống dòng suối nhỏ.

1:35āi!shìshuí?

Dịch: Ơ! Ai kia?

1:38xiǎng,gāizěnmebàn?

Dịch: Nó nghĩ, mình phải làm sao đây?

1:41zhǎofāng,zhǎofāng,zhǎofāng!

Dịch: Mình phải tìm một chỗ, tìm một chỗ, tìm một chỗ!

Từ/cụm từ:地方 //dì fang//chỗ, nơi
1:45āi!shìshuí?

Dịch: Ơ! Ai kia?

1:47xiǎng,zhǐxiǎogǒuyǒukuàitou

Dịch: Nó nghĩ, con chó kia cũng có một khúc xương.

Từ/cụm từ:骨头 //gǔ tou//khúc xương
1:53āi!detoude!

Dịch: Ôi! Khúc xương của nó to hơn của mình!

Từ/cụm từ: //dà//to lớn
1:57érqiědetoushàngháiyǒuròune!

Dịch: Hơn nữa trên xương của nó còn có cả thịt nữa!

Từ/cụm từ: //ròu//thịt
2:01tānxīndexiǎogǒuxiǎngdedàokuàitou

Dịch: Chú chó tham lam cũng muốn có được khúc xương đó.

Từ/cụm từ:贪心 //tān xīn//tham lam
2:06!!kuàitougěi!

Dịch: Của tôi! Của tôi! Đưa khúc xương đó cho tôi!

2:09shuō,āi!detou!

Dịch: Nó nói, ôi! Xương của tôi!

2:14detou!

Dịch: Xương của tôi!

2:16diàoxiàle!

Dịch: Nó rơi tõm xuống rồi!

Từ/cụm từ: //diào//rơi
2:19dànshì,tàichíle,detoudiàojìnleshēnshēndexiǎo西

Dịch: Nhưng đã quá muộn, khúc xương của nó đã rơi xuống dòng suối sâu thẳm.

Từ/cụm từ:太迟了 //tài chí le//quá muộn //shēn//sâu