Thư viện

The Fox and the Crow (狐狸和乌鸦)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (72 câu)
0:00

Dịch: Cáo và quạ.

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo乌鸦 //wū yā//con quạ
0:09fēichángcōngmíng

Dịch: Cáo rất thông minh.

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//thông minh
0:12dàoxiǎngdedàodeqiè

Dịch: Nó có thể có được mọi thứ nó muốn.

Từ/cụm từ:得到 //dé dào//có được
0:16chīdàoxiǎngchīdeqiè

Dịch: Ăn được mọi món nó thích.

0:20dànshìbǎochícōngmíngshìhěnxīndejiànshì

Dịch: Nhưng giữ được sự khôn ngoan là việc rất vất vả.

Từ/cụm từ:辛苦 //xīn kǔ//vất vả
0:25yàoxiū

Dịch: Cáo cần được nghỉ ngơi.

Từ/cụm từ:休息 //xiū xi//nghỉ ngơi
0:27měitiānxiàdōuyàoshuìhuìer

Dịch: Mỗi buổi chiều nó đều ngủ một lát.

Từ/cụm từ:下午 //xià wǔ//buổi chiều //shuì//ngủ
0:33tiānxiàcóngshuìmèngzhōngbèichǎoxǐng

Dịch: Một buổi chiều nọ, cáo bị tiếng ồn đánh thức khi đang ngủ.

Từ/cụm từ:吵醒 //chǎo xǐng//làm thức giấc
0:38shìzhī

Dịch: Là một con quạ.

0:40zuǐdiāozhepiànnǎilào

Dịch: Trong mỏ nó ngậm một miếng phô mai.

Từ/cụm từ:叼着 //diāo zhe//ngậm奶酪 //nǎi lào//phô mai
0:44dīngzhenǎilào

Dịch: Cáo nhìn chằm chằm vào miếng phô mai.

Từ/cụm từ:盯着 //dīng zhe//nhìn chằm chằm
0:47kànpiànnǎilào

Dịch: Nhìn miếng phô mai kìa.

0:49yán

Dịch: Nó tự nói một mình.

Từ/cụm từ:自言自语 //zì yán zì yǔ//tự lẩm bẩm
0:51dìnghěnměiwèi

Dịch: Chắc chắn nó ngon lắm.

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon
0:54chīdàokuàinǎilào

Dịch: Mình phải ăn được miếng phô mai đó.

0:58xiǎngleyòuxiǎng

Dịch: Cáo nghĩ đi nghĩ lại.

1:01zhōngxiǎngdàolezhǔ

Dịch: Cuối cùng nó nghĩ ra một ý.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng
1:05jiǎzhuāngzàishuìjiào

Dịch: Cáo giả vờ đang ngủ.

Từ/cụm từ:假装 //jiǎ zhuāng//giả vờ
1:10shēnleshēnlǎnyāo

Dịch: Nó vươn vai một cái.

Từ/cụm từ:伸懒腰 //shēn lǎn yāo//vươn vai
1:16shēngleqiàn

Dịch: Nó ngáp một cái thật to.

Từ/cụm từ:呵欠 //hē qian//cái ngáp
1:19táitóuxiàngkàn

Dịch: Cáo ngẩng đầu nhìn về phía quạ.

Từ/cụm từ:抬头 //tái tóu//ngẩng đầu
1:22ránhòushǒufàngzàixīnzàngshàng

Dịch: Rồi đặt tay lên ngực.

Từ/cụm từ:心脏 //xīn zàng//trái tim
1:27ó,hǎo,háizàizuòmèngma?

Dịch: Ồ, xin chào, mình vẫn đang mơ à?

Từ/cụm từ:做梦 //zuò mèng//nằm mơ
1:31shēngwèn

Dịch: Cáo hỏi to.

1:33shìjiànguòdezuìměide

Dịch: Bạn là con quạ đẹp nhất mà tôi từng thấy.

Từ/cụm từ:美丽 //měi lì//xinh đẹp
1:40gǎndàohěngān

Dịch: Quạ cảm thấy ngượng ngùng.

Từ/cụm từ:尴尬 //gān gà//ngượng ngùng
1:42zhīdàogāishuōshénme

Dịch: Nó chẳng biết nên nói gì.

1:45jiēzheshuō

Dịch: Cáo nói tiếp.

1:47kànkàndemáo

Dịch: Nhìn bộ lông của bạn xem.

Từ/cụm từ:羽毛 //yǔ máo//bộ lông
1:49menzàiyángguāngxiàshǎnshǎnliàng

Dịch: Chúng lấp lánh dưới ánh nắng.

Từ/cụm từ:阳光 //yáng guāng//ánh nắng闪闪发亮 //shǎn shǎn fā liàng//lấp lánh
1:53chìbǎngshēnzhǎnkāilediǎn

Dịch: Quạ xòe cánh ra một chút.

Từ/cụm từ:翅膀 //chì bǎng//đôi cánh
1:57deyǎnjīngxiàngyuèliàngyàngmíngliàng

Dịch: Đôi mắt của bạn sáng như mặt trăng.

Từ/cụm từ:眼睛 //yǎn jing//đôi mắt月亮 //yuè liang//mặt trăng
2:01xīnshǎngdào

Dịch: Cáo tấm tắc khen.

Từ/cụm từ:欣赏 //xīn shǎng//thưởng thức
2:03deyǎnjīngzhēngde

Dịch: Quạ mở to đôi mắt của mình.

Từ/cụm từ: //zhēng//mở mắt
2:07zhèmeměideniǎoér

Dịch: Một chú chim đẹp thế này.

Từ/cụm từ:鸟儿 //niǎo ér//chú chim
2:09dìngyǒuměidesǎngyīn

Dịch: Chắc hẳn có giọng hát tuyệt hay.

Từ/cụm từ:嗓音 //sǎng yīn//giọng nói
2:13jiǎohuákànzhe

Dịch: Cáo ranh mãnh nhìn quạ.

Từ/cụm từ:狡猾 //jiǎo huá//ranh mãnh
2:17duōmewàngnéngtīngdàodesǎngyīna

Dịch: Ước gì tôi được nghe giọng của bạn.

2:20yànghuìchēngwèi

Dịch: Khi ấy tôi sẽ gọi bạn là.

Từ/cụm từ:称呼 //chēng hu//gọi tên
2:23niǎozhōnghuánghòu

Dịch: Nữ hoàng của loài chim.

Từ/cụm từ:皇后 //huáng hòu//nữ hoàng
2:27gāogāotáitóu

Dịch: Quạ ngẩng cao đầu.

2:30zhāngkāizuǐkāishǐhǎnlelái

Dịch: Nó mở mỏ cất tiếng kêu.

Từ/cụm từ:张开嘴 //zhāng kāi zuǐ//mở miệng
2:33

Dịch: Quạ quạ quạ.

2:35hǎndào

Dịch: Nó kêu lên.

2:37jiùzàishí

Dịch: Ngay lúc đó.

2:38nǎilàodiàolechūlái

Dịch: Miếng phô mai rơi ra.

Từ/cụm từ: //diào//rơi
2:41fēikuàizòngshēnyuè

Dịch: Cáo nhanh như chớp lao tới một cái.

Từ/cụm từ:纵身一跃 //zòng shēn yí yuè//nhảy vọt
2:44yòngzuǐdiāozhùlepiànnǎilào

Dịch: Dùng mỏ ngoạm lấy miếng phô mai.

2:47tíngzhǐlechàng

Dịch: Quạ ngừng hát.

Từ/cụm từ:停止 //tíng zhǐ//ngừng lại
2:50a,denǎilào

Dịch: Ôi, miếng phô mai của tôi.

2:52hǎn

Dịch: Nó hét lên.

2:54dànshìjīngtàichíle

Dịch: Nhưng đã quá muộn rồi.

Từ/cụm từ:太迟 //tài chí//quá muộn
2:58dàolexiǎngdedàode

Dịch: Cáo đã có được thứ mình muốn.

3:02desǎngyīnhěnhǎo

Dịch: Giọng của bạn hay đấy.

3:04shuō

Dịch: Cáo nói.

3:06dànshì

Dịch: Nhưng mà.

3:07xiǎnggěidiǎnjiàn

Dịch: Tôi muốn khuyên bạn một điều.

Từ/cụm từ:建议 //jiàn yì//lời khuyên
3:10yàoxiāngxìnrènèfèngchéngderén

Dịch: Đừng tin bất kỳ ai nịnh nọt bạn.

Từ/cụm từ:相信 //xiāng xìn//tin tưởng奉承 //fèng cheng//nịnh nọt
3:27desǎngyīn

Dịch: Giọng của chú cáo.

Từ/cụm từ:嗓音 //sǎng yīn//giọng nói
3:29shìfǒunéngrànggǎnshòudào

Dịch: Có khiến bạn cảm nhận được không.

Từ/cụm từ:感受 //gǎn shòu//cảm nhận
3:31dexīnqíng

Dịch: Tâm trạng của chú cáo.

Từ/cụm từ:心情 //xīn qíng//tâm trạng
3:33desǎngyīn

Dịch: Giọng của chú cáo.

3:35shìfǒunéngrànggǎnshòudào

Dịch: Có khiến bạn cảm nhận được không.

3:37desǎngyīn

Dịch: Giọng của chú cáo.

3:39shìfǒunéngrànggǎnshòudào

Dịch: Có khiến bạn cảm nhận được không.

3:41desǎngyīn

Dịch: Giọng của chú cáo.

3:43shìfǒunéngrànggǎnshòudào

Dịch: Có khiến bạn cảm nhận được không.

3:45desǎngyīn

Dịch: Giọng của chú cáo.

3:47shìfǒunéngrànggǎnshòudào

Dịch: Có khiến bạn cảm nhận được không.

3:49desǎngyīn

Dịch: Giọng của chú cáo.

3:51desǎngyīn

Dịch: Giọng của chú cáo.

3:53desǎngyīn

Dịch: Giọng của chú cáo.