Thư viện

The Secret Meeting of the Mice (老鼠的秘密会议)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (42 câu)
0:00lǎoshǔdehuì

Dịch: Cuộc họp bí mật của lũ chuột

Từ/cụm từ:老鼠 //lǎo shǔ//con chuột秘密 //mì mì//bí mật
0:07yǒuxiēshìqíngyǒngyuǎnhuìgǎibiàn

Dịch: Có những chuyện chẳng bao giờ thay đổi.

Từ/cụm từ:改变 //gǎi biàn//thay đổi
0:13,lǎoshǔyǒngyuǎnhàimāo

Dịch: Chẳng hạn, chuột thì luôn sợ mèo.

Từ/cụm từ:害怕 //hài pà//sợ //māo//con mèo
0:17dāngmāoxúnzhǎoshídeshíhòu,yǒuxiēlǎoshǔhěnxìngyùn

Dịch: Khi mèo đi kiếm ăn, có vài chú chuột thật may mắn.

Từ/cụm từ:食物 //shí wù//thức ăn
0:23yǒuxiējiùméimexìngyùnle

Dịch: Có vài chú thì không may mắn như thế.

Từ/cụm từ:幸运 //xìng yùn//may mắn
0:28nǎilàochéngdelǎoshǔmenyǒngyuǎnhuìzhīdàomāoshénmeshíhòuhuìchūxiàn

Dịch: Lũ chuột ở thành phố Phô Mai chẳng bao giờ biết khi nào mèo sẽ xuất hiện.

Từ/cụm từ:奶酪 //nǎi lào//phô mai出现 //chū xiàn//xuất hiện
0:34menhuìzhīdàojìnyǒuduōshǎozhǐmāo

Dịch: Chúng cũng chẳng biết gần đó có bao nhiêu con mèo.

Từ/cụm từ:附近 //fù jìn//gần đó
0:39duìlǎoshǔláishuōméiyǒuānquándefāng,māodàochùdōushì

Dịch: Với lũ chuột chẳng có chỗ nào an toàn, mèo ở khắp mọi nơi.

Từ/cụm từ:安全 //ān quán//an toàn
0:45zhōng,lǎoshǔmenshídàomenzuòdiǎnshénme

Dịch: Cuối cùng, lũ chuột nhận ra chúng phải làm gì đó.

Từ/cụm từ:意识 //yì shí//nhận ra
0:50menjuédìngkāihuì

Dịch: Chúng quyết định mở một cuộc họp.

Từ/cụm từ:会议 //huì yì//cuộc họp
0:54qǐngānjìng!lǎoshǔshìzhǎngshuō

Dịch: Xin trật tự! Thị trưởng chuột nói.

Từ/cụm từ:市长 //shì zhǎng//thị trưởng安静 //ān jìng//im lặng
0:58jiādōuzhīdào,menmāozhījiānyǒuhěndewèn

Dịch: Mọi người đều biết, giữa chúng ta và lũ mèo có một vấn đề rất lớn.

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//vấn đề
1:04mengāizěnmezuò?

Dịch: Chúng ta nên làm thế nào?

1:06wèn,zhījiàodelǎoshǔshǒulái

Dịch: ông hỏi, một chú chuột tên Rúc giơ tay lên.

Từ/cụm từ:举手 //jǔ shǒu//giơ tay
1:12,yǒushénmehǎozhǔma?shìzhǎngwèn

Dịch: Rúc này, cháu có ý gì hay không? thị trưởng hỏi.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng
1:16menwèimāoshèquāntào

Dịch: Chúng ta có thể đặt bẫy mèo.

Từ/cụm từ:圈套 //quān tào//cái bẫy
1:19dòngshuō,menyòngnǎilàozuòěr,menzuòjiǎlǎoshǔ

Dịch: Rúc phấn khích nói, chúng ta không dùng phô mai làm mồi, chúng ta làm chuột giả.

Từ/cụm từ:激动 //jī dòng//phấn khích //jiǎ//giả
1:27háiyǒubiédezhǔma?shìzhǎngwèn

Dịch: Còn ý nào khác không? thị trưởng hỏi.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng
1:31ài

Dịch: Alice.

1:33menmen

Dịch: Chúng ta có thể đầu độc chúng.

Từ/cụm từ: //dú//đầu độc
1:36àidào,chènmenzàishuìjiàodeshíhòu,menyàofàngjìnmendeniúnǎi

Dịch: Alice đề nghị, trong lúc chúng đang ngủ, chúng ta bỏ thuốc độc vào sữa của chúng.

Từ/cụm từ:毒药 //dú yào//thuốc độc牛奶 //niú nǎi//sữa
1:46shìzhǎngyáoleyáotóu

Dịch: Thị trưởng lắc lắc đầu.

Từ/cụm từ:摇头 //yáo tóu//lắc đầu
1:49háiyǒubiédezhǔma?lǎoshǔmenkāishǐlùnfēnfēn

Dịch: Còn ý nào khác không? Lũ chuột bắt đầu bàn tán xôn xao.

Từ/cụm từ:议论 //yì lùn//bàn tán
1:55měizhǐlǎoshǔdōuyǒudezhǔ

Dịch: Mỗi con chuột đều có ý kiến riêng.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý kiến
1:59rán,zhīchōngmǎnzhìhuìdelǎolǎoshǔzhànlelái

Dịch: Bỗng nhiên, một chú chuột già đầy khôn ngoan đứng dậy.

Từ/cụm từ:智慧 //zhì huì//khôn ngoan
2:05shuōhuàhuǎnmànérzhèndìng

Dịch: Chú nói năng chậm rãi và điềm tĩnh.

Từ/cụm từ:镇定 //zhèn dìng//điềm tĩnh
2:08guǒmentīngdàozhīmāozàikàojìn,menjiùduǒlái

Dịch: Nếu chúng ta nghe thấy một con mèo đang lại gần, chúng ta liền trốn đi.

Từ/cụm từ: //duǒ//trốn
2:15dànshì,menzěnmenéngtīngdàozhīmāozàikàojìnne?

Dịch: Nhưng làm sao chúng ta nghe được mèo đang lại gần chứ?

Từ/cụm từ:靠近 //kào jìn//lại gần
2:20shìzhǎngwèn

Dịch: thị trưởng hỏi.

Từ/cụm từ:市长 //shì zhǎng//thị trưởng
2:22lǎolǎoshǔtíngxiàxiǎnglehuìer

Dịch: Chuột già dừng lại nghĩ một lúc.

Từ/cụm từ: //xiǎng//nghĩ
2:26ń,menchènmāoshuìjiàodeshíhòu,zàimendezishàngshuānshànglíngdāng

Dịch: Ừm, chúng ta có thể nhân lúc mèo ngủ, buộc một cái chuông vào cổ chúng.

Từ/cụm từ:铃铛 //líng dang//cái chuông脖子 //bó zi//cái cổ
2:35shuō

Dịch: chú nói.

2:36dāngmentīngdàolíngshēng,jiùzhīdàozhīmāozàikàojìn

Dịch: Khi nghe thấy tiếng chuông, chúng ta liền biết một con mèo đang lại gần.

Từ/cụm từ:铃声 //líng shēng//tiếng chuông
2:42suǒyǒudelǎoshǔdōuzhànleláikāishǐzhǎng

Dịch: Tất cả lũ chuột đều đứng dậy vỗ tay.

Từ/cụm từ:鼓掌 //gǔ zhǎng//vỗ tay
2:46zhēnshìwěidezhǔ

Dịch: Đúng là một ý tưởng tuyệt vời.

Từ/cụm từ:伟大 //wěi dà//tuyệt vời
2:49hǎoxiàngsuǒyǒudewèndōujiějuéle

Dịch: Có vẻ như mọi vấn đề đều được giải quyết.

Từ/cụm từ:解决 //jiě jué//giải quyết
2:53dànshì,shuígěimāodezishàngshuānlíngdāng?

Dịch: Nhưng ai sẽ đi buộc chuông vào cổ mèo đây?

Từ/cụm từ:铃铛 //líng dang//cái chuông
2:57zhīxiǎolǎoshǔwèn

Dịch: một chú chuột nhỏ hỏi.

Từ/cụm từ:小老鼠 //xiǎo lǎo shǔ//chuột nhỏ
2:59jiātíngzhǐlehuān

Dịch: Mọi người ngừng reo hò.

Từ/cụm từ:欢呼 //huān hū//reo hò
3:02zuìhòu,lǎolǎoshǔshuō

Dịch: Cuối cùng, chuột già nói.

3:04yǒuxiēshìqíngshuōzuòróng

Dịch: Có những chuyện nói thì dễ mà làm thì khó.

Từ/cụm từ:容易 //róng yì//dễ
3:12xiǎolǎoshǔ

Dịch: Chú chuột nhỏ.

Từ/cụm từ:小老鼠 //xiǎo lǎo shǔ//chuột nhỏ