Thư viện

Jack's Pay (杰克的报酬)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (123 câu)
0:00jiédebàochóu

Dịch: Tiền Công Của Jack

Từ/cụm từ:報酬 //bào chou//tiền công
0:07hěnjiǔhěnjiǔqián

Dịch: Ngày xửa ngày xưa

Từ/cụm từ:很久很久以前 //hěn jiǔ hěn jiǔ yǐ qián//ngày xửa ngày xưa
0:09yǒujiàojiédenánhái

Dịch: có một cậu bé tên là Jack

Từ/cụm từ:男孩 //nán hái//cậu bé
0:11dezhùzài

Dịch: sống cùng với mẹ của cậu

Từ/cụm từ:媽媽 //mā ma//mẹ
0:14jiéshìhěncōngmíng

Dịch: Jack không thông minh lắm

Từ/cụm từ:聰明 //cōng ming//thông minh
0:16dànshìxīnshànliánghěnqínfèn

Dịch: nhưng cậu tốt bụng và rất chăm chỉ

Từ/cụm từ:善良 //shàn liáng//tốt bụng勤奮 //qín fèn//chăm chỉ
0:20yǒutiān

Dịch: Một hôm

Từ/cụm từ:有一天 //yǒu yì tiān//một hôm
0:21jiézàixiǎobiāndejiāfáng

Dịch: Jack ở trong một xưởng bên bờ sông nhỏ

Từ/cụm từ:小河邊 //xiǎo hé biān//bờ sông nhỏ
0:24xīnqíndegōngzuòzhù

Dịch: làm việc thật chăm chỉ

Từ/cụm từ:辛勤 //xīn qín//chăm chỉ
0:26zuòwèibàochóu

Dịch: Để trả công

Từ/cụm từ:報酬 //bào chou//tiền công
0:27dàoleliǎngyín

Dịch: cậu nhận được hai đồng bạc

Từ/cụm từ:銀幣 //yín bì//đồng bạc
0:29huíjiāshàng

Dịch: Trên đường về nhà

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
0:30jiéwánzhùyín

Dịch: Jack chơi nghịch với hai đồng bạc

Từ/cụm từ:銀幣 //yín bì//đồng bạc
0:33ránbèishítóubàndàole

Dịch: Bỗng nhiên cậu vấp phải một hòn đá

Từ/cụm từ:石頭 //shí tou//hòn đá絆倒 //bàn dǎo//vấp ngã
0:37āiyōu

Dịch: Ối

0:38a

Dịch: A

0:39deqián

Dịch: Tiền của mình

Từ/cụm từ: //qián//tiền
0:40jiào

Dịch: cậu kêu lên

Từ/cụm từ:大叫 //dà jiào//kêu lên
0:41dànshìjīngtàichíle

Dịch: nhưng đã quá muộn rồi

Từ/cụm từ:太遲 //tài chí//quá muộn
0:44tōngtōng

Dịch: Tõm, tõm

0:45liǎngméiyínxiānhòudiàojìnlexiǎo

Dịch: Hai đồng bạc lần lượt rơi xuống dòng sông nhỏ

Từ/cụm từ:銀幣 //yín bì//đồng bạc掉進 //diào jìn//rơi vào
0:50jiéhuídàojiā

Dịch: Jack về đến nhà

Từ/cụm từ:回到家 //huí dào jiā//về đến nhà
0:51dehěnshēng

Dịch: Mẹ cậu rất tức giận

Từ/cụm từ:生氣 //shēng qì//tức giận
0:54xià

Dịch: Lần sau nhớ nhé

Từ/cụm từ:下次 //xià cì//lần sau
0:55debàochóufàngjìnkǒudài

Dịch: hãy bỏ tiền công vào túi

Từ/cụm từ:報酬 //bào chou//tiền công口袋 //kǒu dài//cái túi
0:58shuō

Dịch: mẹ nói

1:00hǎode

Dịch: Vâng ạ, mẹ

1:01jiéshuō

Dịch: Jack đáp

1:03jiǔzhīhòu

Dịch: Ít lâu sau

Từ/cụm từ:不久之後 //bù jiǔ zhī hòu//ít lâu sau
1:04jiézàijiāmiànbāodiànxīnqíndegōngzuò

Dịch: Jack làm việc chăm chỉ trong một tiệm bánh mì

Từ/cụm từ:麵包店 //miàn bāo diàn//tiệm bánh mì
1:08zuòwèibàochóu

Dịch: Để trả công

Từ/cụm từ:報酬 //bào chou//tiền công
1:09dàoletiáomiànbāo

Dịch: cậu nhận được một ổ bánh mì

Từ/cụm từ:麵包 //miàn bāo//bánh mì
1:12huíjiādeshàng

Dịch: Trên đường về nhà

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
1:13ànzhàoshuōdehuà

Dịch: cậu làm theo lời mẹ dặn

Từ/cụm từ:媽媽 //mā ma//mẹ
1:15miànbāofàngjìnlekǒudài

Dịch: bỏ ổ bánh mì vào túi

Từ/cụm từ:口袋 //kǒu dài//cái túi
1:18huídàojiāhòu

Dịch: Về đến nhà rồi

Từ/cụm từ:回到家 //huí dào jiā//về đến nhà
1:19jiéshàngpǎoxiàng

Dịch: Jack lập tức chạy tới chỗ mẹ

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
1:22

Dịch: Mẹ ơi

Từ/cụm từ:媽媽 //mā ma//mẹ
1:23kàn

Dịch: Nhìn này

Từ/cụm từ: //kàn//nhìn
1:24zhèbàochóufàngjìnkǒudàile

Dịch: Lần này con đã bỏ tiền công vào túi rồi

Từ/cụm từ:報酬 //bào chou//tiền công口袋 //kǒu dài//cái túi
1:28jiémiànbāocóngkǒudàilechūlái

Dịch: Jack lôi ổ bánh mì ra khỏi túi

Từ/cụm từ:麵包 //miàn bāo//bánh mì拉出來 //lā chū lái//lôi ra
1:32āi

Dịch: Ôi trời

1:33miànbāo

Dịch: Bánh mì

Từ/cụm từ:麵包 //miàn bāo//bánh mì
1:34bèisuìle

Dịch: nát vụn hết cả rồi

1:36shuō

Dịch: cậu nói

1:38jié

Dịch: Jack này

1:39xià

Dịch: Lần sau nhớ nhé

Từ/cụm từ:下次 //xià cì//lần sau
1:40bàochóufàngzàitóudǐngshàng

Dịch: hãy đội tiền công lên trên đầu

Từ/cụm từ:頭頂 //tóu dǐng//trên đầu
1:43gàoshuō

Dịch: mẹ dặn cậu như vậy

Từ/cụm từ:告訴 //gào su//dặn, bảo
1:46jiǔzhīhòu

Dịch: Ít lâu sau

Từ/cụm từ:不久之後 //bù jiǔ zhī hòu//ít lâu sau
1:47jiézàinóngchǎnggōngzuò

Dịch: Jack làm việc trong một nông trại

Từ/cụm từ:農場 //nóng chǎng//nông trại
1:50gōngzuòfēicháng

Dịch: Cậu làm việc rất chăm chỉ

Từ/cụm từ:努力 //nǔ lì//chăm chỉ
1:52zuòwèibàochóu

Dịch: Để trả công

Từ/cụm từ:報酬 //bào chou//tiền công
1:53zuìhòudàoleguànniúnǎi

Dịch: cuối cùng cậu nhận được một bình sữa

Từ/cụm từ:牛奶 //niú nǎi//sữa
1:56zhàoshuōde

Dịch: Mình phải làm theo lời mẹ

Từ/cụm từ:媽媽 //mā ma//mẹ
1:58zhèguànniúnǎi

Dịch: đội bình sữa này

Từ/cụm từ:牛奶 //niú nǎi//sữa
1:59dǐngzàitóushàng

Dịch: lên trên đầu

Từ/cụm từ:頭上 //tóu shàng//trên đầu
2:01xiǎng

Dịch: cậu nghĩ

Từ/cụm từ: //xiǎng//nghĩ
2:02jiéxiǎoxīndeniúnǎidǐngzàiletóushàng

Dịch: Jack cẩn thận đội bình sữa lên đầu

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận牛奶 //niú nǎi//sữa
2:06bǎochízhùpínghéng

Dịch: Cậu cố gắng giữ thăng bằng

Từ/cụm từ:平衡 //píng héng//thăng bằng
2:09dànshì

Dịch: Nhưng mà

Từ/cụm từ:但是 //dàn shì//nhưng mà
2:10jiéyàojīngguò滿mǎnshìzhīgàndeshù

Dịch: Jack phải đi qua một cây to đầy cành lá

Từ/cụm từ:大樹 //dà shù//cây to枝幹 //zhī gàn//cành cây
2:14tóudǐngdeniúnǎi

Dịch: Bình sữa trên đầu cậu

Từ/cụm từ:牛奶 //niú nǎi//sữa
2:15pèngdàolegēnshùzhī

Dịch: va vào một cành cây

Từ/cụm từ:樹枝 //shù zhī//cành cây
2:18āi

Dịch: Ôi trời

2:19jiào

Dịch: cậu kêu lên

Từ/cụm từ:大叫 //dà jiào//kêu lên
2:21jiéhuídàojiāhòu

Dịch: Jack về đến nhà

Từ/cụm từ:回到家 //huí dào jiā//về đến nhà
2:23nánguòyàolechūlái

Dịch: buồn đến mức suýt khóc

Từ/cụm từ:難過 //nán guò//buồn //kū//khóc
2:26jié

Dịch: Jack à

2:27biénánguò

Dịch: Đừng buồn

Từ/cụm từ:別難過 //bié nán guò//đừng buồn
2:28xià

Dịch: Lần sau nhớ nhé

Từ/cụm từ:下次 //xià cì//lần sau
2:29bàochóukángzàijiānbǎngshàng

Dịch: hãy vác tiền công lên vai

Từ/cụm từ:肩膀 //jiān bǎng//vai
2:32hǎode

Dịch: Vâng ạ, mẹ

2:34jiǔzhīhòu

Dịch: Ít lâu sau

Từ/cụm từ:不久之後 //bù jiǔ zhī hòu//ít lâu sau
2:35jiézàishìshàng

Dịch: Jack ở ngoài chợ

Từ/cụm từ:集市 //jí shì//cái chợ
2:37fēichángdegōngzuò

Dịch: làm việc rất chăm chỉ

Từ/cụm từ:努力 //nǔ lì//chăm chỉ
2:39shìzhǔrénhěn滿mǎn

Dịch: Ông chủ chợ rất hài lòng

Từ/cụm từ:滿意 //mǎn yì//hài lòng
2:41zuòwèibàochóu

Dịch: Để trả công

Từ/cụm từ:報酬 //bào chou//tiền công
2:42gěiletóu

Dịch: ông cho cậu một con lừa

Từ/cụm từ: //lǘ//con lừa
2:45zhè

Dịch: Lần này

Từ/cụm từ:這一次 //zhè yí cì//lần này
2:46yàokángzàijiānbǎngshàng

Dịch: mình sẽ vác con lừa lên vai

Từ/cụm từ: //lǘ//con lừa肩膀 //jiān bǎng//vai
2:48zhèyàng

Dịch: Như thế

2:49jiùānquándedàihuíjiāle

Dịch: mình có thể mang nó về nhà an toàn

Từ/cụm từ:安全 //ān quán//an toàn
2:52jiéshuō

Dịch: Jack nói

2:53dànshì

Dịch: Nhưng mà

Từ/cụm từ:但是 //dàn shì//nhưng mà
2:54tàizhòngle

Dịch: con lừa nặng quá

Từ/cụm từ: //lǘ//con lừa //zhòng//nặng
2:55jiéliánzǒudōuhěnkùnnán

Dịch: Jack đi lại còn thấy khó khăn

Từ/cụm từ:困難 //kùn nan//khó khăn
2:59āiyōu

Dịch: Ối

3:00hǎozhòngdeya

Dịch: Con lừa nặng ghê

Từ/cụm từ: //zhòng//nặng
3:02wèilezhuǎnzhù

Dịch: Để cho đỡ chú ý

Từ/cụm từ:轉移注意力 //zhuǎn yí zhù yì lì//phân tán chú ý
3:04jiékāishǐchàngshǒuhǎoxiàode

Dịch: Jack bắt đầu hát một bài hát vui nhộn

Từ/cụm từ:唱歌 //chàng gē//hát好笑 //hǎo xiào//buồn cười
3:08

Dịch: Tu tu tu tu tu tu tu tu

3:13yīnwèishū

Dịch: Con lừa vì thấy khó chịu

Từ/cụm từ:不舒服 //bù shū fu//khó chịu
3:15érjiàohǎnzhù

Dịch: cũng kêu la lên

Từ/cụm từ:叫喊 //jiào hǎn//kêu la
3:17aa

Dịch: A a

3:19jiéràngdiàoxiàlái

Dịch: Jack cố gắng không để con lừa rơi xuống

Từ/cụm từ: //lǘ//con lừa掉下來 //diào xià lái//rơi xuống
3:23méiyǒukàndàozhèngzàipángcāndeguówánggōngzhǔ

Dịch: Cậu không nhìn thấy nhà vua và công chúa đang dã ngoại bên đường

Từ/cụm từ:國王 //guó wáng//nhà vua公主 //gōng zhǔ//công chúa
3:28gōngzhǔkàndàojié

Dịch: Công chúa nhìn thấy Jack

Từ/cụm từ:公主 //gōng zhǔ//công chúa
3:30wāiwāiniǔniǔdezǒuzàishàng

Dịch: đi xiêu xiêu vẹo vẹo trên đường

Từ/cụm từ:歪歪扭扭 //wāi wāi niǔ niǔ//xiêu vẹo
3:33tīngdàochūdehǎoxiàodeshēngyīn

Dịch: nghe tiếng kêu buồn cười của cậu và con lừa

Từ/cụm từ:好笑 //hǎo xiào//buồn cười聲音 //shēng yīn//âm thanh
3:37

Dịch: Ha ha ha ha

3:39zhèshìjiànguòdezuìhǎoxiàodeshìqíng

Dịch: Đây là chuyện buồn cười nhất mình từng thấy

Từ/cụm từ:好笑 //hǎo xiào//buồn cười
3:43xiàozhù

Dịch: công chúa cười lớn

Từ/cụm từ:大笑 //dà xiào//cười lớn
3:45óérxiàole

Dịch: Ồ, con gái cười rồi

Từ/cụm từ: //xiào//cười
3:47guówángshuō

Dịch: nhà vua nói

Từ/cụm từ:國王 //guó wáng//nhà vua
3:49zhōngxiàole

Dịch: Cuối cùng con bé cũng cười

Từ/cụm từ: //xiào//cười
3:51cónggōngzhǔdeqīnshìhòu

Dịch: Kể từ khi mẹ công chúa qua đời

Từ/cụm từ:去世 //qù shì//qua đời
3:54gōngzhǔjiùméiyǒuxiàoguò

Dịch: công chúa chưa từng cười

Từ/cụm từ:公主 //gōng zhǔ//công chúa
3:56cóngláiméiyǒurénnéngràngxiào

Dịch: cũng chưa từng có ai khiến nàng cười

Từ/cụm từ: //xiào//cười
3:59guówángkàndàogōngzhǔxiàolekāixīnle

Dịch: Nhà vua thấy công chúa cười thì vui mừng vô cùng

Từ/cụm từ:開心 //kāi xīn//vui mừng
4:03jiéjiàoleguòlái

Dịch: Ngài gọi Jack lại

Từ/cụm từ: //jiào//gọi
4:05háizi

Dịch: Chàng trai à

Từ/cụm từ:孩子 //hái zi//chàng trai
4:07ràngérxiàole

Dịch: Cậu đã khiến con gái ta cười

Từ/cụm từ: //xiào//cười
4:09qǐngzuòérdezhàngba

Dịch: Xin cậu hãy làm chồng của con gái ta

Từ/cụm từ:丈夫 //zhàng fu//người chồng
4:12jiéguìlexiàlái

Dịch: Jack quỳ xuống

Từ/cụm từ: //guì//quỳ
4:14xiàxièxiènín

Dịch: Thưa bệ hạ, cảm ơn ngài

Từ/cụm từ:陛下 //bì xià//bệ hạ謝謝 //xiè xie//cảm ơn
4:18jiédelechéngbǎo

Dịch: Jack và mẹ của cậu đến lâu đài

Từ/cụm từ:城堡 //chéng bǎo//lâu đài
4:23jiégōngzhǔjiéhūnle

Dịch: Jack và công chúa kết hôn

Từ/cụm từ:結婚 //jié hūn//kết hôn
4:26menxìngshēnghuózàile

Dịch: Họ sống hạnh phúc bên nhau

Từ/cụm từ:幸福 //xìng fú//hạnh phúc
4:30

Dịch: Ha ha ha ha

4:32

Dịch: Tu tu tu tu tu

4:35

Dịch: Tu tu tu tu

4:47xiǎohuǒchē

Dịch: Đoàn tàu nhỏ

Từ/cụm từ:小火車 //xiǎo huǒ chē//tàu hỏa nhỏ