Thư viện

The Bear and the Two Travelers (一只熊和两个人)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (49 câu)
0:00zhīxióngliǎngrén

Dịch: Một con gấu và hai người

Từ/cụm từ: //xióng//con gấu
0:08tāngyuēhànzàishùlínyuǎn,menshìhěnhǎodepéngyǒu

Dịch: Tom và John đi bộ đường dài trong rừng, họ là bạn rất thân.

Từ/cụm từ:树林 //shù lín//rừng cây朋友 //péng you//bạn bè
0:15menjīngshìhěnduōniándehǎopéngyǒule

Dịch: Chúng mình làm bạn thân với nhau bao nhiêu năm rồi.

Từ/cụm từ:好朋友 //hǎo péng you//bạn thân
0:18tāngshuō,shìa

Dịch: Tom nói, đúng vậy.

0:21yuēhàntóngshuō,mencóngxiǎojiùshìhǎopéngyǒule

Dịch: John gật đầu, chúng ta là bạn thân từ nhỏ rồi.

Từ/cụm từ:从小 //cóng xiǎo//từ nhỏ
0:26tānghěnxìngyùn,yīnwèizàidenóngchǎngzhǎodàolejīnzi

Dịch: Tom rất may mắn, vì cậu ấy tìm thấy vàng trong nông trại của mình.

Từ/cụm từ:金子 //jīn zi//vàng农场 //nóng chǎng//nông trại
0:32biànhěnyǒu,dànshìyuēhànhěnpínqióng

Dịch: Cậu ấy trở nên giàu có, nhưng John lại rất nghèo.

Từ/cụm từ:富有 //fù yǒu//giàu có贫穷 //pín qióng//nghèo
0:38tāngjiāzhùzàiháozhái,dànshìyuēhànjiāzhùzàixiǎo

Dịch: Gia đình Tom sống trong biệt thự lớn, còn gia đình John sống trong túp lều gỗ nhỏ.

Từ/cụm từ:豪宅 //háo zhái//biệt thự木屋 //mù wū//lều gỗ
0:46yuēhàn,juédejiārényàojiānfángzi

Dịch: John này, mình thấy gia đình cậu cần một ngôi nhà lớn.

Từ/cụm từ:房子 //fáng zi//ngôi nhà
0:50tāngshuō,shìde

Dịch: Tom nói, đúng vậy.

0:53mendāngrányào,dànshìmentàiqióngle

Dịch: Chúng tớ cần lắm chứ, nhưng chúng tớ nghèo quá.

Từ/cụm từ: //qióng//nghèo
0:57yuēhànshuō,qǐngràngwèimenjiànzàojiānfángziba

Dịch: John nói, hãy để mình xây cho các bạn một ngôi nhà lớn nhé.

Từ/cụm từ:建造 //jiàn zào//xây dựng
1:02tāngdào,hěnxìngyùn,xiǎngzhèhǎoyùnfēnxiǎnggěi

Dịch: Tom đề nghị, mình may mắn lắm, mình muốn chia sẻ vận may này cho cậu.

Từ/cụm từ:运气 //yùn qi//vận may分享 //fēn xiǎng//chia sẻ
1:10xièxiè,tāng

Dịch: Cảm ơn cậu, Tom.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
1:13yuēhànshuō,zhēndeshìhǎopéngyǒu

Dịch: John nói, cậu đúng là một người bạn tốt.

Từ/cụm từ:好朋友 //hǎo péng you//bạn tốt
1:18yuēhàntāngkuài穿chuānguòlesēnlín

Dịch: John và Tom vui vẻ băng qua khu rừng.

Từ/cụm từ:森林 //sēn lín//khu rừng
1:25ránmenkàndàozhīxióngxióngkàndàolemen,bìngxiàngmenpǎo

Dịch: Bỗng họ nhìn thấy một con gấu. Con gấu cũng thấy họ và lao về phía họ.

Từ/cụm từ: //xióng//con gấu
1:34yuēhànpǎohěnkuài

Dịch: John chạy rất nhanh.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
1:37tāngdiūzàihòumiàn,zuìkuàidepǎozhe

Dịch: Cậu ta bỏ Tom lại phía sau, chạy nhanh hết mức.

Từ/cụm từ:速度 //sù dù//tốc độ
1:43hěnkuài,shàngleshù

Dịch: Chẳng mấy chốc, cậu ta trèo lên một cái cây.

Từ/cụm từ: //pá//trèo //shù//cây
1:47tāngpǎoxióngkuài,zhuǎnguòshēn,kàndàoxióngzhèngzàijìn

Dịch: Tom chạy không nhanh bằng gấu, cậu quay đầu lại, thấy gấu đang tới gần.

Từ/cụm từ:逼近 //bī jìn//tới gần
1:55ó,méiyòngle,wánle,xióngyàochīdiàole

Dịch: Ôi, hết cách rồi, mình xong đời rồi, gấu sắp ăn thịt mình mất.

Từ/cụm từ:吃掉 //chī diào//ăn thịt
2:02rán,tāngyǒulezhǔ

Dịch: Bỗng nhiên, Tom nảy ra một ý.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng
2:06xióngchīrén?

Dịch: Gấu không ăn người chết à?

Từ/cụm từ:死人 //sǐ rén//người chết
2:08xiǎng,shìtāngtǎngzàishàng

Dịch: cậu nghĩ, thế là Tom nằm xuống đất.

Từ/cụm từ:地上 //dì shang//trên mặt đất
2:13bǐngzhùle,tǎngzàishàng,dòngdòng

Dịch: Cậu nín thở, nằm trên đất, không hề nhúc nhích.

Từ/cụm từ:呼吸 //hū xī//hơi thở
2:18xióngwénlewéntāng,dànshìtāngdòngdòng

Dịch: Gấu ngửi ngửi Tom, nhưng Tom không hề nhúc nhích.

Từ/cụm từ: //wén//ngửi
2:25xióngkànzhetāng,tiǎnletiǎndeěrduǒ

Dịch: Gấu nhìn Tom thật kỹ, liếm liếm tai cậu.

Từ/cụm từ: //tiǎn//liếm耳朵 //ěr duo//cái tai
2:31tāngháishìdòngdòng

Dịch: Tom vẫn không hề nhúc nhích.

2:35ó,qǐngyàochī,yàochī

Dịch: Ôi, xin đừng ăn mình, đừng ăn mình.

2:39tāngxiǎng,zhōngxióngzǒukāile

Dịch: Tom nghĩ, cuối cùng gấu bỏ đi.

Từ/cụm từ:走开 //zǒu kāi//bỏ đi
2:46yuēhànkàndàoxióngzǒulezhīhòu,cóngshùshànglexiàlái,pāoxiàngtāng

Dịch: John thấy gấu đi rồi mới trèo từ trên cây xuống, chạy đến chỗ Tom.

Từ/cụm từ: //pá//trèo
2:53tóuxióngméiyǒuchī?

Dịch: Con gấu đó không ăn thịt cậu à?

Từ/cụm từ: //xióng//con gấu
2:56shuō,shìa,méichī

Dịch: cậu ta nói, ừ, nó không ăn mình.

3:01yuēhànhěnjīng,tāngkànláibìngkāixīn

Dịch: John rất ngạc nhiên, Tom trông chẳng vui vẻ gì.

Từ/cụm từ:惊讶 //jīng yà//ngạc nhiên
3:06tāng,yīnggāikāixīna,háihuózhea

Dịch: Tom ơi, cậu nên vui chứ, cậu vẫn còn sống mà.

Từ/cụm từ:活着 //huó zhe//còn sống
3:10zhèmejuéde

Dịch: Mình cũng thấy vậy.

3:12tāngshuō,

Dịch: Tom nói,

3:15yuēhànmíngbái,wèishénmetāngzhèmekāixīn?

Dịch: John không hiểu, tại sao Tom lại buồn thế nhỉ?

Từ/cụm từ:不开心 //bù kāi xīn//không vui
3:20xióngduìshuōleshénme?

Dịch: Gấu đã nói gì với cậu ấy?

3:22xiǎng,

Dịch: cậu ta nghĩ,

3:24è,tāng,xióngduìshuōshénmele?

Dịch: Ờ, Tom này, gấu nói gì với cậu thế?

3:28wèn,

Dịch: cậu ta hỏi,

3:30xióngshuō,depéngyǒupǎozǒule,shìhǎopéngyǒu

Dịch: Gấu nói, bạn của cậu bỏ chạy mất rồi, cậu ta không phải là một người bạn tốt.

Từ/cụm từ:好朋友 //hǎo péng you//bạn tốt
3:36tānghuí,

Dịch: Tom trả lời,

3:39yuēhànshídào,méiyǒuzuòdàozhēnzhèngdepéngyǒuyīnggāizuòdeshì

Dịch: John nhận ra, cậu đã không làm được điều mà một người bạn thật sự nên làm.

Từ/cụm từ:真正 //zhēn zhèng//thật sự
3:45tāngbēishāngzǒule,

Dịch: Tom buồn bã bỏ đi,

Từ/cụm từ:悲伤 //bēi shāng//buồn bã
3:48yuēhànyòubēishāngyòuxiūkuì,shīledepéngyǒu

Dịch: John vừa buồn vừa xấu hổ, cậu đã mất đi người bạn của mình.

Từ/cụm từ:羞愧 //xiū kuì//xấu hổ
3:54zhù,zhēnzhèngdepéngyǒuyǒngyuǎnhuìbāngzhù

Dịch: Hãy nhớ, một người bạn thật sự sẽ luôn luôn giúp đỡ bạn.

Từ/cụm từ:帮助 //bāng zhù//giúp đỡ