Thư viện

The Three Little Pigs (三只小猪)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (106 câu)
0:00sānzhǐxiǎozhū

Dịch: Ba Chú Heo Con

Từ/cụm từ:小猪 //xiǎo zhū//heo con
0:08hěnjiǔqián,yǒusānzhǐxiǎozhū

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, có ba chú heo con.

Từ/cụm từ:很久以前 //hěn jiǔ yǐ qián//ngày xưa小猪 //xiǎo zhū//heo con
0:12mendemíngfēnbiéshìchāngpǐn

Dịch: Tên của các chú lần lượt là Cơ Li, Xương Kê và Phẩm Kê.

Từ/cụm từ:名字 //míng zi//tên
0:17yǒutiān,menjuédìngkànkànwàimiàndeshìjiè

Dịch: Một hôm, các chú quyết định ra ngoài xem thế giới.

Từ/cụm từ:决定 //jué dìng//quyết định世界 //shì jiè//thế giới
0:22zàijiàn,érzimen,xiǎoxīndiǎn

Dịch: Tạm biệt các con, phải cẩn thận nhé.

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
0:26zàijiàn,

Dịch: Tạm biệt mẹ ạ.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:31yàogefāngxiàng

Dịch: Con sẽ đi hướng kia.

Từ/cụm từ:方向 //fāng xiàng//hướng
0:34yàozǒutiáo

Dịch: Con sẽ đi con đường kia.

Từ/cụm từ: //lù//con đường
0:37juédìngbiān

Dịch: Con quyết định đi phía bên đó.

Từ/cụm từ:决定 //jué dìng//quyết định
0:40sānzhǐxiǎozhūzǒuletóngdefāngxiàng

Dịch: Ba chú heo con đi về ba hướng khác nhau.

Từ/cụm từ:不同 //bù tóng//khác nhau方向 //fāng xiàng//hướng
0:44dàotóumàimáocǎodeshānyáng

Dịch: Cơ Li gặp một bác dê bán rơm.

Từ/cụm từ:山羊 //shān yáng//茅草 //máo cǎo//rơm
0:48yàogàijiānmáocǎo

Dịch: Mình sẽ dựng một căn nhà rơm.

Từ/cụm từ:茅草屋 //máo cǎo wū//nhà rơm
0:53suǒ,mǎilexiēmáocǎo,gàiledefángzi

Dịch: Thế là chú mua ít rơm, dựng nên căn nhà của mình.

Từ/cụm từ: //mǎi//mua房子 //fáng zi//căn nhà
0:57wa,duōmeshūshìdejiāa

Dịch: Chà, một mái nhà thật ấm cúng làm sao.

Từ/cụm từ:舒适 //shū shì//ấm cúng //jiā//nhà
1:01zàixīnjiāxiū

Dịch: Cơ Li nghỉ ngơi trong ngôi nhà mới.

Từ/cụm từ:休息 //xiū xi//nghỉ ngơi
1:04dànshì,yǒuwèn

Dịch: Nhưng mà, có một vấn đề.

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//vấn đề
1:07dāngdāng

Dịch: Cốc cốc.

1:09ó,yǒurénzàima?

Dịch: Ồ, có ai ở nhà không?

Từ/cụm từ:有人在吗 //yǒu rén zài ma//có ai không
1:11shìshuía?

Dịch: Ai đó?

Từ/cụm từ: //shéi//ai
1:13depéngyǒu,lǎolaowēi

Dịch: Bạn của cậu đây, bà ngoại Uy Li.

Từ/cụm từ:朋友 //péng you//bạn
1:16ràngjìnba

Dịch: Cho tôi vào với.

Từ/cụm từ:进去 //jìn qù//vào
1:18zhūjiàoguòdeérzimen,yǒngyuǎnyàogěishēngrénkāimén

Dịch: Mẹ heo đã dạy các con là không bao giờ mở cửa cho người lạ.

Từ/cụm từ:陌生人 //mò shēng rén//người lạ开门 //kāi mén//mở cửa
1:23yóushìzhǎngzhefēng齿chǐdeshēngrén

Dịch: Nhất là người lạ có hàm răng sắc nhọn.

Từ/cụm từ:锋利 //fēng lì//sắc nhọn牙齿 //yá chǐ//răng
1:27xíng,xíng,tiáofēnggěikàn

Dịch: Không được đâu, không được, một khe hở tôi cũng không cho ông thấy.

1:32ràngjìn

Dịch: Cho tôi vào đi.

Từ/cụm từ:进去 //jìn qù//vào
1:35rán,jiùchuīa,chuīa,defángzichuīdào

Dịch: Không thì ta sẽ thổi, thổi cho căn nhà của ngươi đổ sập.

Từ/cụm từ: //chuī//thổi吹倒 //chuī dǎo//thổi đổ
1:41xíng,néngjìnle,zhègehuàidàn

Dịch: Không được, ngươi không vào được đâu, đồ xấu xa kia.

Từ/cụm từ:大坏蛋 //dà huài dàn//kẻ xấu xa
1:46yàochuīle,yàochuīle

Dịch: Ta sẽ thổi đây, ta sẽ thổi đây.

Từ/cụm từ: //chuī//thổi
1:51yàochuīle,yàodefángzichuīdào

Dịch: Ta sẽ thổi đây, ta sẽ thổi cho nhà ngươi đổ sập.

Từ/cụm từ:吹倒 //chuī dǎo//thổi đổ
1:57chuīdàomáocǎofángbìngnán

Dịch: Thổi đổ một căn nhà rơm chẳng khó gì.

Từ/cụm từ:茅草房 //máo cǎo fáng//nhà rơm //nán//khó
2:01xiànzài,xiǎozhū,yàochīdiào

Dịch: Bây giờ thì, heo con ơi, ta sẽ ăn thịt ngươi.

Từ/cụm từ:吃掉 //chī diào//ăn thịt
2:07jiùmìnga

Dịch: Cứu với.

Từ/cụm từ:救命 //jiù mìng//cứu với
2:10tóngshí,zhǎngdàolezhīmàitoudehǎi

Dịch: Cùng lúc đó, Xương Kê gặp một bác cày biển bán gỗ.

Từ/cụm từ:木头 //mù tou//gỗ
2:15yàogàijiāntoufáng

Dịch: Mình sẽ dựng một căn nhà gỗ.

Từ/cụm từ:木头房 //mù tou fáng//nhà gỗ
2:17suǒ,mǎilexiētou,gàiledefángzi

Dịch: Thế là chú mua ít gỗ, dựng nên căn nhà của mình.

Từ/cụm từ: //mǎi//mua房子 //fáng zi//căn nhà
2:23hǎole,duōmeměihǎodejiāya

Dịch: Xong rồi, một mái nhà thật đẹp làm sao.

Từ/cụm từ:美好 //měi hǎo//đẹp đẽ //jiā//nhà
2:27zhǎngháokànzhedexīnjiā

Dịch: Xương Kê tự hào ngắm nhìn ngôi nhà mới của mình.

Từ/cụm từ:自豪 //zì háo//tự hào
2:31dànshì,yǒuwèn

Dịch: Nhưng mà, có một vấn đề.

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//vấn đề
2:34zhǎng,jiù,jiù,jiùmìnga

Dịch: Xương Kê ơi, cứu, cứu, cứu với.

Từ/cụm từ:救命 //jiù mìng//cứu với
2:38a,shìtóuláng

Dịch: A, là một con sói.

Từ/cụm từ: //láng//sói
2:42kuàipǎojìnmiàn,suǒshàngmén

Dịch: Mau chạy vào trong, khóa cửa lại.

Từ/cụm từ:锁上门 //suǒ shàng mén//khóa cửa
2:48dōngdōng,ràngjìn

Dịch: Cốc cốc, cho ta vào.

Từ/cụm từ:进去 //jìn qù//vào
2:52xíng,tiáofènggěikāi

Dịch: Không được, một khe hở cũng không mở cho ngươi đâu.

Từ/cụm từ: //fèng//khe hở
2:58ràngjìn,ránjiùchuīa,chuīa,defángzichuīdào

Dịch: Cho ta vào, không thì ta sẽ thổi, thổi cho nhà ngươi đổ sập.

Từ/cụm từ: //chuī//thổi吹倒 //chuī dǎo//thổi đổ
3:07jiùràngjìnlái

Dịch: Cứ không cho ngươi vào đấy.

3:11yàochuīle,yàochuīle

Dịch: Ta sẽ thổi đây, ta sẽ thổi đây.

Từ/cụm từ: //chuī//thổi
3:17yàodefángzichuīdào

Dịch: Ta sẽ thổi cho nhà ngươi đổ sập.

Từ/cụm từ:吹倒 //chuī dǎo//thổi đổ
3:24chuīdàotoufángbìngnán

Dịch: Thổi đổ một căn nhà gỗ chẳng khó gì.

Từ/cụm từ:木头房 //mù tou fáng//nhà gỗ //nán//khó
3:28xiànzài,yàomenchīdiào

Dịch: Bây giờ thì, ta sẽ ăn thịt các ngươi.

Từ/cụm từ:吃掉 //chī diào//ăn thịt
3:34jiùmìnga

Dịch: Cứu với.

Từ/cụm từ:救命 //jiù mìng//cứu với
3:37tóngshí,pǐndàolemàizhuāntóude

Dịch: Cùng lúc đó, Phẩm Kê gặp một bác ngựa bán gạch.

Từ/cụm từ: //mǎ//ngựa砖头 //zhuān tou//gạch
3:43yàogàijiānzhuāntóufáng

Dịch: Mình sẽ dựng một căn nhà gạch.

Từ/cụm từ:砖头房 //zhuān tou fáng//nhà gạch
3:46suǒ,mǎilexiēzhuāntóu,kāishǐgàifángzi

Dịch: Thế là chú mua ít gạch, bắt đầu xây nhà.

Từ/cụm từ: //mǎi//mua盖房子 //gài fáng zi//xây nhà
3:51dejiāhěnjiān

Dịch: Nhà của mình chắc chắn lắm.

Từ/cụm từ:坚固 //jiān gù//chắc chắn
3:54pǐnmànmàngàihǎolezhuāntóufáng

Dịch: Phẩm Kê từ từ xây xong căn nhà gạch.

Từ/cụm từ:慢慢 //màn màn//từ từ
3:58hēihēi,defángzijiùyàogàihǎole

Dịch: Hì hì, nhà mình sắp xây xong rồi.

Từ/cụm từ:房子 //fáng zi//căn nhà
4:02yàozàiyāncōngshàngduōfàngkuàizhuāntóu

Dịch: Mình sẽ đặt thêm một viên gạch trên ống khói.

Từ/cụm từ:烟囱 //yān cōng//ống khói砖头 //zhuān tou//gạch
4:06dànshì,yǒuwèn

Dịch: Nhưng mà, có một vấn đề.

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//vấn đề
4:09pǐn,jiù,jiù,jiùmìnga

Dịch: Phẩm Kê ơi, cứu, cứu, cứu với.

Từ/cụm từ:救命 //jiù mìng//cứu với
4:13tóulángzàizhuīmen

Dịch: Có một con sói đang đuổi theo bọn mình.

Từ/cụm từ: //láng//sói //zhuī//đuổi
4:17kuàidiǎnjìnlái,suǒshàngmén

Dịch: Mau vào đây, khóa cửa lại.

Từ/cụm từ:锁上门 //suǒ shàng mén//khóa cửa
4:22hǎole,kànkànxiànzàiyǒushuía

Dịch: Chà, xem giờ ai đến đây này.

4:27zhīxiǎozhūkùnzàidǐngshàng

Dịch: Một chú heo con bị kẹt trên mái nhà.

Từ/cụm từ: //kùn//kẹt屋顶 //wū dǐng//mái nhà
4:31ń,pǎodiàole

Dịch: Hừm, nó chạy không thoát đâu.

Từ/cụm từ:跑不掉 //pǎo bù diào//chạy không thoát
4:34ó,hǎoa,xiǎozhū

Dịch: Ồ, chào nhé, heo con.

Từ/cụm từ:小猪 //xiǎo zhū//heo con
4:37shìgehuàidàn,tóuláng

Dịch: Là cái tên xấu xa đó, con sói kia.

Từ/cụm từ:大坏蛋 //dà huài dàn//kẻ xấu xa //láng//sói
4:39gāizěnmezuò?

Dịch: Mình phải làm sao đây?

4:42hēng,zhīdàole

Dịch: Hừm, mình biết rồi.

Từ/cụm từ:知道 //zhī dào//biết
4:44pǐnjìnyāncōng,huálexià

Dịch: Phẩm Kê trèo vào ống khói, trượt xuống dưới.

Từ/cụm từ:烟囱 //yān cōng//ống khói //huá//trượt
4:50chāngdōuhěnhài

Dịch: Cơ Li và Xương Kê đều rất sợ.

Từ/cụm từ:害怕 //hài pà//sợ
4:54lángzhèngzàizhuīgǎnmen

Dịch: Con sói đang đuổi theo bọn mình.

Từ/cụm từ:追赶 //zhuī gǎn//đuổi theo
4:57è,yàochīdiàomen

Dịch: Ơ, nó sắp ăn thịt bọn mình rồi.

Từ/cụm từ:吃掉 //chī diào//ăn thịt
5:01yǒuzhǔ,guōzhuāngmǎnshuǐ

Dịch: Mình có ý này, đổ đầy nước vào nồi.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yì//ý tưởng //guō//nồi
5:04pǐnshēngleduīhuǒ,ránhòusānzhǐxiǎozhūguōfàngzàihuǒshàng

Dịch: Phẩm Kê nhóm một đống lửa, rồi ba chú heo con đặt nồi lên lửa.

Từ/cụm từ: //huǒ//lửa //guō//nồi
5:11děngděng,ràngjìn

Dịch: Đợi đã, cho ta vào.

Từ/cụm từ:进去 //jìn qù//vào
5:15xíng,tiáofènggěikāi

Dịch: Không được, một khe hở cũng không mở cho ngươi đâu.

Từ/cụm từ: //fèng//khe hở
5:19hēng,chuīdàolemáocǎo,chuīdàoletou

Dịch: Hừm, ta đã thổi đổ nhà rơm, cũng thổi đổ nhà gỗ rồi.

Từ/cụm từ:吹倒 //chuī dǎo//thổi đổ
5:26xiànzàiyàochuīa,chuīa,defángzichuīdào

Dịch: Giờ ta sẽ thổi, thổi cho nhà ngươi cũng đổ sập luôn.

Từ/cụm từ: //chuī//thổi
5:32hēng,shìshìba

Dịch: Hừm, thế ngươi cứ thử xem.

Từ/cụm từ:试试 //shì shi//thử xem
5:35yàochuīla,yàochuīla,yàodefángzichuīdào

Dịch: Ta sẽ thổi đây, ta sẽ thổi đây, ta sẽ thổi cho nhà ngươi đổ sập.

Từ/cụm từ:吹倒 //chuī dǎo//thổi đổ
5:50zàiděngzhene

Dịch: Ta đang đợi đây.

Từ/cụm từ: //děng//đợi
5:52zàiděngzhene

Dịch: Ta đang đợi đây.

Từ/cụm từ: //děng//đợi
5:59shuōguò,yàodefángzichuīdào

Dịch: Ta đã nói rồi, ta sẽ thổi cho nhà ngươi đổ sập.

Từ/cụm từ:吹倒 //chuī dǎo//thổi đổ
6:07zhuāntóufángziróngdào

Dịch: Nhà gạch không dễ đổ đâu.

Từ/cụm từ:砖头房子 //zhuān tou fáng zi//nhà gạch //dǎo//đổ
6:12méiguān,xiàngxiǎozhūyàngcōngmíng

Dịch: Không sao, ta cũng thông minh như heo con vậy.

Từ/cụm từ:聪明 //cōng ming//thông minh
6:18zhèngwǎngdǐngshàngpǎoa

Dịch: Nó đang chạy lên mái nhà kìa.

Từ/cụm từ:屋顶 //wū dǐng//mái nhà
6:22yàoshàngdǐng?

Dịch: Nó định trèo lên mái nhà à?

Từ/cụm từ: //pá//trèo
6:25menděngděngkàn

Dịch: Bọn mình chờ xem nhé.

Từ/cụm từ:等等看 //děng deng kàn//chờ xem
6:28shuǐshāogǔntànggǔntàngde

Dịch: Nước sôi sùng sục thật nóng.

Từ/cụm từ:滚烫 //gǔn tàng//nóng bỏng
6:32hēng,huìxiàngxiǎozhūyànghuáxià

Dịch: Hừm, ta sẽ trượt xuống giống như heo con.

Từ/cụm từ:滑下去 //huá xià qù//trượt xuống
6:37wēitiǎnletiǎnzuǐchún,huáxiàleyāncōng

Dịch: Uy Li liếm liếm môi, trượt xuống ống khói.

Từ/cụm từ: //tiǎn//liếm烟囱 //yān cōng//ống khói
6:41dànshìyǒuwèn

Dịch: Nhưng mà có một vấn đề.

Từ/cụm từ:问题 //wèn tí//vấn đề
6:44wēixià,pǐnjiùgàishàngleguōgài

Dịch: Uy Li vừa rơi xuống, Phẩm Kê liền đậy vung nồi lại.

Từ/cụm từ:锅盖 //guō gài//vung nồi
6:49aaa,ràngchū

Dịch: A a a, cho ta ra ngoài.

Từ/cụm từ:出去 //chū qù//ra ngoài
6:54guǒbǎozhèngzàisāorǎomen,jiùràngchūlái

Dịch: Nếu ngươi hứa không quấy rầy bọn ta nữa, ta sẽ thả ngươi ra.

Từ/cụm từ:保证 //bǎo zhèng//hứa骚扰 //sāo rǎo//quấy rầy
6:59bǎozhèng

Dịch: Ta hứa.

Từ/cụm từ:保证 //bǎo zhèng//hứa
7:02wēikāilecūnzi,zàiméiyǒuhuílái

Dịch: Uy Li rời khỏi ngôi làng, không bao giờ quay lại nữa.

Từ/cụm từ:村子 //cūn zi//ngôi làng离开 //lí kāi//rời đi
7:06menzàihuìjiàndàole

Dịch: Bọn mình sẽ không bao giờ gặp lại nó nữa.

Từ/cụm từ: //jiàn//gặp
7:10menyīnggāijiànlìngjiānfángzile

Dịch: Bọn mình nên đi xây căn nhà khác thôi.

Từ/cụm từ:房子 //fáng zi//căn nhà
7:14menkāishǐba

Dịch: Bắt đầu thôi nào.

Từ/cụm từ:开始 //kāi shǐ//bắt đầu
7:17pǐnbāngzhùledexiōng

Dịch: Phẩm Kê giúp đỡ các anh của mình.

Từ/cụm từ:帮助 //bāng zhù//giúp đỡ兄弟 //xiōng dì//anh em
7:20zhūláideshíhòu,mendōuyǒuleyòuxīnyòujiāndejiā

Dịch: Khi mẹ heo đến, các chú đều đã có một mái nhà ấm áp và chắc chắn.

Từ/cụm từ:坚固 //jiān gù//chắc chắn //jiā//nhà
7:26fángzizhēnpiàoliàng,érzimen

Dịch: Nhà đẹp thật đấy, các con ạ.

Từ/cụm từ:漂亮 //piào liang//đẹp
7:30hěnkāixīnmenyòngzhuāntóujiànledefángzi

Dịch: Mẹ rất vui vì các con đã dùng gạch xây nhà của mình.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui砖头 //zhuān tou//gạch
7:35menyǒngyuǎnzhīdàohuìshēngshénme

Dịch: Các con không bao giờ biết được chuyện gì sẽ xảy ra đâu.

Từ/cụm từ:发生 //fā shēng//xảy ra
7:38sānzhǐxiǎozhūwēixiàozhe,jiéshù

Dịch: Ba chú heo con mỉm cười, hết.

Từ/cụm từ:微笑 //wēi xiào//mỉm cười结束 //jié shù//kết thúc