Thư viện

The Faithful Dog (忠诚的狗)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (49 câu)
0:00zhōngchéngdegǒu

Dịch: Chú Chó Trung Thành

Từ/cụm từ:忠诚 //zhōng chéng//trung thành //gǒu//con chó
0:10hěnjiǔqián,nóngtiáojiàoxuědegǒuzhùzài

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, một bác nông dân sống cùng một chú chó tên là Xuê Li.

Từ/cụm từ:农夫 //nóng fū//nông dân //gǒu//con chó
0:16gǒuduìzhǔrénhěnzhōngchéng,nónghěnhuāndegǒu

Dịch: Chú chó rất trung thành với chủ, bác nông dân cũng rất yêu quý chú chó.

Từ/cụm từ:忠诚 //zhōng chéng//trung thành主人 //zhǔ rén//người chủ
0:22gǒuzhàohěnhǎo

Dịch: Bác chăm sóc chú chó rất chu đáo.

Từ/cụm từ:照顾 //zhào gù//chăm sóc
0:26tiān,tiānhěn,nóngcóngtiánhuídàojiā

Dịch: Một hôm, trời rất nóng, bác nông dân từ ngoài đồng về nhà.

Từ/cụm từ: //rè//nóng //tián//cánh đồng
0:32le,yàoshuǐ

Dịch: Ta khát quá, ta cần uống nước.

Từ/cụm từ: //kě//khát //shuǐ//nước
0:36shuō,zhǎodàoleshuǐguàn,láizhǔnbèishuǐ

Dịch: Bác nói, bác tìm thấy bình nước, nâng lên chuẩn bị uống.

Từ/cụm từ:水罐 //shuǐ guàn//bình nước喝水 //hē shuǐ//uống nước
0:42dànshìrán,gǒukāishǐkuángfèi

Dịch: Nhưng bỗng nhiên, chú chó bắt đầu sủa dữ dội.

Từ/cụm từ:狂吠 //kuáng fèi//sủa dữ
0:46gǒujiàoleyòujiào

Dịch: Chú chó sủa mãi, sủa mãi.

Từ/cụm từ: //jiào//sủa
0:51āi,xuě,qǐngānjìng

Dịch: Ôi dào, Xuê Li, im lặng nào.

Từ/cụm từ:安静 //ān jìng//im lặng
0:55nóngshuō,lema?

Dịch: Bác nông dân nói, mày cũng khát à?

Từ/cụm từ: //kě//khát
0:59wánzhīhòu,huìgěishuǐde

Dịch: Ta uống xong sẽ cho mày uống nước ngay.

Từ/cụm từ: //shuǐ//nước
1:03dànshìgǒuháishìtíngjiào,shènzhìtiàodàolezhǔréndeshēnshàng

Dịch: Nhưng chú chó vẫn sủa không ngừng, thậm chí còn nhảy lên người chủ.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy主人 //zhǔ rén//người chủ
1:09āi!nóngshuō,gài饿èleba?

Dịch: Ôi dào! Bác nông dân nói, chắc mày đói rồi phải không?

Từ/cụm từ:饿 //è//đói
1:14xiāndiǎnshuǐ,ránhòuzàiwèichīdōng西

Dịch: Ta uống chút nước trước, rồi cho mày ăn.

Từ/cụm từ: //wèi//cho ăn
1:20gǒujiàodào,āi!dàozěnmele?

Dịch: Chú chó sủa lên, ôi trời! Mày làm sao vậy hả?

Từ/cụm từ: //jiào//sủa
1:25tàitānxīnle,jiùnéngràngxiānshuǐma?

Dịch: Mày tham lam quá, không thể để ta uống nước trước sao?

Từ/cụm từ:贪心 //tān xīn//tham lam
1:30nóngshēnglegǒujiǎo

Dịch: Bác nông dân tức giận đá chú chó một cái.

Từ/cụm từ:生气 //shēng qì//tức giận //tī//đá
1:36dànshìgǒuháishìtíngtiàodàodeshēnshàng

Dịch: Nhưng chú chó vẫn không ngừng nhảy lên người bác.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy
1:40fēngle,xuě,gǔnkāi

Dịch: Mày điên rồi à, Xuê Li, tránh ra.

Từ/cụm từ: //fēng//điên滚开 //gǔn kāi//tránh ra
1:44nóngshuō,gǒuméiyǒufàng

Dịch: Bác nông dân nói, nhưng chú chó không bỏ cuộc.

Từ/cụm từ:放弃 //fàng qì//bỏ cuộc
1:48tiàoshàng,yǎozhǔréndeshǒu

Dịch: Chú nhảy lên, cắn vào tay chủ.

Từ/cụm từ: //yǎo//cắn //shǒu//bàn tay
1:52āiyōu!nónghǎndào,shuǐguàndiàodàoshàng,shuāichénglesuìpiàn

Dịch: Ối! Bác nông dân kêu lên, bình nước rơi xuống đất, vỡ tan thành từng mảnh.

Từ/cụm từ:水罐 //shuǐ guàn//bình nước碎片 //suì piàn//mảnh vỡ
1:59āi!nóngshēngle,zhǎoláigùnzi,xiǎngdegǒu

Dịch: Ôi dào! Bác nông dân tức điên lên, bác tìm cây gậy, định đánh chú chó.

Từ/cụm từ:棍子 //gùn zi//cây gậy //dǎ//đánh
2:07rán,kàndàozàisuìpiànyǒutiáoshé

Dịch: Bỗng nhiên, bác nhìn thấy trong đống mảnh vỡ có một con rắn chết.

Từ/cụm từ: //shé//con rắn //sǐ//chết
2:13zhīdào,tiáoshéshìyǒude

Dịch: Bác biết, con rắn đó có độc.

Từ/cụm từ:有毒 //yǒu dú//có độc
2:17āi!meshuǐshìyǒude?

Dịch: Ôi trời! Vậy thì nước cũng có độc sao?

Từ/cụm từ:有毒 //yǒu dú//có độc
2:22nóngshuō,xuědìngshìkàndàoshéliūjìnleshuǐguàn

Dịch: Bác nông dân nói, chắc chắn Xuê Li đã thấy con rắn bò vào bình nước.

Từ/cụm từ: //shé//con rắn溜进 //liū jìn//bò vào
2:29wēngwēng!xuěyòujiàoleshēng,yǎoleyǎowěiba

Dịch: Gâu gâu! Xuê Li sủa thêm mấy tiếng, cắn cắn cái đuôi.

Từ/cụm từ:尾巴 //wěi ba//cái đuôi
2:34a!zhōngchéngdegǒu,jiùledemìng

Dịch: A! Chú chó trung thành, mày đã cứu mạng ta.

Từ/cụm từ:忠诚 //zhōng chéng//trung thành救命 //jiù mìng//cứu mạng
2:40nóngwèilexuěgǎndàohěnbàoqiàn

Dịch: Bác nông dân thấy rất áy náy vì đã đánh Xuê Li.

Từ/cụm từ:抱歉 //bào qiàn//áy náy
2:44fēichánghòuhuǐ,lexuě

Dịch: Bác vô cùng hối hận, bác vuốt ve Xuê Li.

Từ/cụm từ:后悔 //hòu huǐ//hối hận //mō//vuốt ve
2:48shìduìde,xuě,xiàhuìtīngde

Dịch: Mày đúng rồi, Xuê Li, lần sau ta sẽ nghe lời.

Từ/cụm từ: //duì//đúng
2:53bǎozhènghòuzàile

Dịch: Ta hứa từ nay sẽ không bao giờ đánh mày nữa.

Từ/cụm từ:保证 //bǎo zhèng//hứa //dǎ//đánh
2:57shuō

Dịch: Bác nói.

3:09nóng,háihǎoma?

Dịch: Bác nông dân ơi, bác có sao không?

Từ/cụm từ:农夫 //nóng fū//nông dân
3:11háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:13háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:15háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:17háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:19háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:21háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:23háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:25háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:27háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:29háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:31háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:33háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn
3:35háihǎo,háihǎo

Dịch: Ta ổn, ta ổn.

Từ/cụm từ:还好 //hái hǎo//vẫn ổn