Thư viện

The Peddler and His Donkey (小贩和他的驴)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (46 câu)
0:00xiǎofànde

Dịch: Tiểu Phàm và con lừa của mình.

Từ/cụm từ: //lǘ//con lừa
0:09yǒutiān,xiǎofàndezǒuzàihuíjiādeshàng

Dịch: Một hôm, Tiểu Phàm và con lừa đi trên đường về nhà.

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
0:14debèishàngtuóledàiziyán

Dịch: Trên lưng con lừa cõng mấy bao muối.

Từ/cụm từ: //bèi//lưng //yán//muối
0:19detuǐhǎotòng,yántàizhòngle,debèidōunòngténgle

Dịch: Chân mình đau quá, muối nặng quá, làm lưng mình đau nhức.

Từ/cụm từ: //tuǐ//chân //zhòng//nặng
0:24shuō,menjīngguòtiáoxiǎo

Dịch: Con lừa nói, họ đi qua một con suối.

Từ/cụm từ:小溪 //xiǎo xī//con suối
0:29zàixiǎowèijiān

Dịch: Trong con suối, con lừa bước đi khó khăn.

Từ/cụm từ:小溪 //xiǎo xī//con suối
0:34xiǎoxīn,diēdǎozàixiǎo

Dịch: Sơ ý một chút, con lừa ngã nhào xuống suối.

Từ/cụm từ:跌倒 //diē dǎo//ngã
0:39xiǎodebèishàngtuóledàiziyán

Dịch: Trên lưng con lừa nhỏ cõng mấy bao muối.

Từ/cụm từ: //yán//muối
0:44yánzàishuǐzhōngrónghuàle

Dịch: Muối tan ra trong nước.

Từ/cụm từ:融化 //róng huà//tan chảy
0:49chóngxīnzhànláishí,tuódedōng西jiànle

Dịch: Khi con lừa đứng dậy, thứ nó cõng biến mất rồi.

Từ/cụm từ:站起来 //zhàn qǐ lái//đứng dậy
0:54āi,deyán,deyándōujiànle

Dịch: Ôi trời, muối của tôi, muối của tôi biến mất hết rồi.

Từ/cụm từ: //yán//muối
0:59xiǎofànjiào

Dịch: Tiểu Phàm hét lên.

Từ/cụm từ:大叫 //dà jiào//hét lên
1:04tàihǎole,xiànzàigǎnjuéhǎoduōle

Dịch: Tuyệt quá, giờ mình thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

1:09xiǎofànhěnshēng,dànshìwǎnhuídiūshīdeyán

Dịch: Tiểu Phàm rất tức giận, nhưng không lấy lại được số muối đã mất.

Từ/cụm từ:生气 //shēng qì//tức giận
1:14jīntiānzhēndǎoméi!

Dịch: Hôm nay thật xui xẻo!

Từ/cụm từ:倒霉 //dǎo méi//xui xẻo
1:17shuō,jīntiānshìdexìngyùn

Dịch: Nó nói, hôm nay là ngày may mắn của mình.

Từ/cụm từ:幸运 //xìng yùn//may mắn
1:22zigāoxìngxiàozhe

Dịch: Con lừa vui vẻ cười.

Từ/cụm từ:高兴 //gāo xìng//vui vẻ
1:27dànshìdezhǔrénméiyǒuzhù

Dịch: Nhưng ông chủ của nó không để ý.

Từ/cụm từ:主人 //zhǔ rén//ông chủ
1:32jiǔhòu,xiǎofànyòuletàngshì

Dịch: Ít lâu sau, Tiểu Phàm lại đi ra chợ một chuyến.

Từ/cụm từ:集市 //jí shì//chợ
1:37zhè,mǎiledàihǎimián

Dịch: Lần này, anh mua mấy bao bọt biển to.

Từ/cụm từ:海绵 //hǎi mián//bọt biển
1:42āi,zhèshìshénme?

Dịch: Ơ, cái này là gì thế?

1:44shuō,zhègediǎndōuzhòng

Dịch: Con lừa nói, cái này chẳng nặng chút nào.

Từ/cụm từ: //zhòng//nặng
1:48zigāoxìnggēnzhezhǔrénzǒuzhe

Dịch: Con lừa vui vẻ đi theo ông chủ.

Từ/cụm từ:主人 //zhǔ rén//ông chủ
1:56dāngmenyòuzǒujìnxiǎodeshíhòu,ziyòuyǒulexiǎng

Dịch: Khi họ lại đi vào con suối, con lừa lại nảy ra một ý nghĩ.

Từ/cụm từ:小溪 //xiǎo xī//con suối想法 //xiǎng fǎ//ý nghĩ
2:03suīránzhètuódedōng西zhòng,dànshìguǒyòudiēdǎozàixiǎo,shuōdìnghuìbiàngèngqīng

Dịch: Tuy lần này thứ cõng không nặng, nhưng nếu mình lại ngã xuống suối, biết đâu sẽ nhẹ hơn.

Từ/cụm từ:跌倒 //diē dǎo//ngã //qīng//nhẹ
2:13nénghuìgǎndàobèishàngshénmedōng西dōuméiyǒu

Dịch: Có khi thấy trên lưng chẳng còn gì cả.

Từ/cụm từ: //bèi//lưng
2:18suǒdāngmenzǒuzàixiǎodeshíhòu,diēdǎole

Dịch: Thế là khi đi trong suối, con lừa cố tình ngã xuống.

Từ/cụm từ:故意 //gù yì//cố tình跌倒 //diē dǎo//ngã
2:24āi,yòudiēdǎole!kuàizhànlái,!

Dịch: Ôi, con lừa lại ngã rồi! Mau đứng dậy đi, lừa!

Từ/cụm từ:站起来 //zhàn qǐ lái//đứng dậy
2:28xiǎofànjiàodào

Dịch: Tiểu Phàm hét lên.

Từ/cụm từ:大叫 //dà jiào//hét lên
2:32shēngjiàozhe

Dịch: Con lừa kêu to.

Từ/cụm từ: //jiào//kêu
2:35dànshìdāngshìzhezhànláideshíhòu,fánláile

Dịch: Nhưng khi nó thử đứng dậy, rắc rối đến rồi.

Từ/cụm từ:麻烦 //má fan//rắc rối
2:40āi,shēngshénmeshìle?wèishénmetuódedōng西zhèmezhòng?

Dịch: Ôi, chuyện gì thế này? Sao thứ mình cõng lại nặng thế?

Từ/cụm từ: //zhòng//nặng
2:47zizhànlái

Dịch: Con lừa gần như không đứng dậy nổi.

Từ/cụm từ:站起来 //zhàn qǐ lái//đứng dậy
2:50āi,hǎimiánguànmǎnleshuǐ

Dịch: Ôi, miếng bọt biển thấm đầy nước rồi.

Từ/cụm từ:海绵 //hǎi mián//bọt biển //shuǐ//nước
2:53xiǎofànshuō,zhōngzizhànláile

Dịch: Tiểu Phàm nói, cuối cùng con lừa cũng đứng dậy được.

Từ/cụm từ:站起来 //zhàn qǐ lái//đứng dậy
2:58āi,tuódedōng西biàngèngzhòngle

Dịch: Ôi, thứ mình cõng lại càng nặng hơn.

Từ/cụm từ: //zhòng//nặng
3:04yīnggāipiàndezhǔréna

Dịch: Mình không nên lừa dối ông chủ mới phải.

Từ/cụm từ:欺骗 //qī piàn//lừa dối主人 //zhǔ rén//ông chủ
3:08dànshìjīngwǎnle,mènmèndezhǐnéngtuózhezhīqiángèngzhòngdedōng西zǒuhuíjiā

Dịch: Nhưng đã muộn rồi, con lừa buồn thiu đành cõng thứ nặng hơn trước mà đi về nhà.

Từ/cụm từ:闷闷不乐 //mèn mèn bù lè//buồn rầu回家 //huí jiā//về nhà
3:29zizhànláideshíhòu,zijiùkuìwèile

Dịch: Khi con lừa đứng dậy, chú lừa vẫn là chú lừa thôi.

Từ/cụm từ:站起来 //zhàn qǐ lái//đứng dậy
3:34zijiùkuìwèile

Dịch: Chú lừa vẫn là chú lừa thôi.

3:37zijiùkuìwèile

Dịch: Chú lừa vẫn là chú lừa thôi.

3:40zijiùkuìwèile

Dịch: Chú lừa vẫn là chú lừa thôi.

3:43zijiùkuìwèile

Dịch: Chú lừa vẫn là chú lừa thôi.

3:46zijiùkuìwèile

Dịch: Chú lừa vẫn là chú lừa thôi.

3:49zijiùkuìwèile

Dịch: Chú lừa vẫn là chú lừa thôi.

3:52zijiùkuìwèile

Dịch: Chú lừa vẫn là chú lừa thôi.