Thư viện

The Ox and the Frog (牛和青蛙)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (61 câu)
0:00niúqīng

Dịch: Con Bò và Con Ếch

Từ/cụm từ: //niú//con bò青蛙 //qīng wā//con ếch
0:07cóngqián,yǒuqúnqīngzhùzàixiǎochítáng

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, có một đàn ếch sống trong một cái ao nhỏ.

Từ/cụm từ:青蛙 //qīng wā//ếch池塘 //chí táng//cái ao
0:12menkuàishēnghuózhe

Dịch: Chúng cùng nhau sống thật vui vẻ.

Từ/cụm từ:快乐 //kuài lè//vui vẻ生活 //shēng huó//sống
0:16mensàitiàogāoba!

Dịch: Chúng mình thi nhảy cao đi!

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đấu跳高 //tiào gāo//nhảy cao
0:18gǎn,shìtiàozuìgāode

Dịch: Tớ cá là tớ nhảy cao nhất đấy.

Từ/cụm từ:打赌 //dǎ dǔ//cá cược最高 //zuì gāo//cao nhất
0:22zǒngshìxiǎngxuàn耀yào

Dịch: Cậu lúc nào cũng thích khoe khoang.

Từ/cụm từ:炫耀 //xuàn yào//khoe khoang
0:24tiàoba,ràngmenkànkànnéngtiàoduōgāo

Dịch: Nhảy đi, để bọn tớ xem cậu nhảy cao được bao nhiêu.

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy
0:29qīngàiěrzhīdàozěnyàngnéngtiàozuìgāo

Dịch: Ếch En biết cách làm sao để nhảy cao nhất.

Từ/cụm từ:知道 //zhī dào//biết最高 //zuì gāo//cao nhất
0:34qiánxuéguòzěnyàngcóngshuǐcǎozishàngtiàolái

Dịch: Trước đây cậu ấy đã học cách bật nhảy từ lá cỏ nước.

Từ/cụm từ: //xué//học水草 //shuǐ cǎo//cỏ nước
0:39suǒ,tiàobiégāo

Dịch: Thế nên, cậu ấy nhảy đặc biệt cao.

Từ/cụm từ:特别 //tè bié//đặc biệt //gāo//cao
0:42wa!zěnmenéngtiàomegāo?

Dịch: Chà! Sao cậu ấy nhảy cao được như vậy nhỉ?

Từ/cụm từ: //tiào//nhảy
0:46deqīngdōuchángshìtiàogènggāo

Dịch: Những chú ếch khác đều cố nhảy cao hơn.

Từ/cụm từ:尝试 //cháng shì//cố gắng更高 //gèng gāo//cao hơn
0:51dànshì,mendōuméiyǒuàiěrtiàogāo

Dịch: Nhưng chẳng con nào nhảy cao bằng En cả.

Từ/cụm từ: //gāo//cao
0:55qīngàiěrhěnjiāoào

Dịch: Ếch En rất kiêu ngạo.

Từ/cụm từ:骄傲 //jiāo ào//kiêu ngạo
0:58kànjiànleba?suǒyǒuréndōuqiáng

Dịch: Thấy chưa? Tớ giỏi hơn tất cả mọi người.

Từ/cụm từ: //qiáng//giỏi, mạnh
1:02tiàozuìgāo

Dịch: Tớ nhảy cao nhất.

Từ/cụm từ:最高 //zuì gāo//cao nhất
1:04gǎnkěndìng,yǒuréngèngbàng

Dịch: Tớ dám chắc là có người còn giỏi hơn cậu.

Từ/cụm từ:肯定 //kěn dìng//chắc chắn //bàng//giỏi
1:07měiréndōuyǒuruòxiàng

Dịch: Ai cũng có điểm yếu của mình.

Từ/cụm từ:弱项 //ruò xiàng//điểm yếu
1:10shìde,shuōqiánshuǐ

Dịch: Đúng vậy, ví dụ như lặn chẳng hạn.

Từ/cụm từ:潜水 //qián shuǐ//lặn
1:13gǎnkěndìng,menzhōngyǒurénqiángèngyuǎn

Dịch: Tớ dám chắc trong bọn mình có người lặn xa hơn cậu.

Từ/cụm từ: //qián//lặn //yuǎn//xa
1:18shìma?hǎoba,mensàiqiánshuǐba

Dịch: Thế à? Vậy được thôi, chúng mình thi lặn đi.

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đấu潜水 //qián shuǐ//lặn
1:23qīngmenzhànzàiyánshíbiānshàngzhǔnbèiqiánshuǐ

Dịch: Các chú ếch đứng bên bờ đá chuẩn bị lặn.

Từ/cụm từ:岩石 //yán shí//đá潜水 //qián shuǐ//lặn
1:27jiùwèi,bèitiào!

Dịch: Vào vị trí, sẵn sàng, nhảy!

Từ/cụm từ:各就位 //gè jiù wèi//vào vị trí
1:33zàisuǒyǒutiàoshuǐzhōngdeqīngzhōng,

Dịch: Trong tất cả những chú ếch nhảy xuống nước,

Từ/cụm từ:跳入水中 //tiào rù shuǐ zhōng//nhảy xuống nước
1:36àiěrqiánshuǐqiánzuìshēn

Dịch: En là con lặn sâu nhất.

Từ/cụm từ: //qián//lặn最深 //zuì shēn//sâu nhất
1:39kànjiànleba?gàoguòmen

Dịch: Thấy chưa? Tớ đã nói với các cậu rồi mà.

Từ/cụm từ:告诉 //gào su//nói cho biết
1:42rènréndōuqiáng

Dịch: Tớ giỏi hơn bất cứ ai khác.

Từ/cụm từ: //qiáng//giỏi, mạnh
1:45shìzuìbàngde!

Dịch: Tớ là giỏi nhất!

Từ/cụm từ:最棒 //zuì bàng//giỏi nhất
1:49hǎoba,shìzuìbàngde

Dịch: Được rồi, có lẽ cậu là giỏi nhất.

Từ/cụm từ:最棒 //zuì bàng//giỏi nhất
1:54dànshì,néngzhèmechuīniú

Dịch: Nhưng mà, cậu không được khoác lác như thế.

Từ/cụm từ:吹牛 //chuī niú//khoác lác
1:57méicuò,àiěr,chuīniúchuītàile

Dịch: Đúng vậy, En à, cậu khoác lác quá đà rồi đấy.

Từ/cụm từ:吹牛 //chuī niú//khoác lác
2:02yǒutiān,qīngmenzàishàitàiyáng

Dịch: Một hôm, các chú ếch cùng nhau phơi nắng.

Từ/cụm từ:晒太阳 //shài tài yáng//phơi nắng
2:07tóudeniúzǒudàochítángbiānshuǐ

Dịch: Một con bò to lớn đi đến bên ao uống nước.

Từ/cụm từ:巨大 //jù dà//to lớn喝水 //hē shuǐ//uống nước
2:12jiākuàikāi,tóushòuguòláile

Dịch: Mọi người mau tránh ra, một con thú lớn đang đến kìa.

Từ/cụm từ:野兽 //yě shòu//con thú
2:16shìa,cángláiděngkāiba

Dịch: Ừ đúng đấy, trốn đi đợi nó rời đi nào.

Từ/cụm từ:藏起来 //cáng qǐ lái//trốn đi
2:20dànshì,menhěnkuàijiùxiànzhǐniúhuìshānghàimen

Dịch: Nhưng chúng nhanh chóng phát hiện con bò đó sẽ không làm hại chúng.

Từ/cụm từ:发现 //fā xiàn//phát hiện伤害 //shāng hài//làm hại
2:26zhǐshìzàizhèshuǐér

Dịch: Nó chỉ đến đây uống nước thôi mà.

Từ/cụm từ:喝水 //hē shuǐ//uống nước
2:29suǒ,mendōuzǒulechūlái,kāishǐguānchá

Dịch: Thế là chúng đều bước ra, bắt đầu quan sát nó.

Từ/cụm từ:观察 //guān chá//quan sát
2:34kànkànzhèzhǐshòuduōya!

Dịch: Nhìn xem con thú này to biết bao!

Từ/cụm từ:野兽 //yě shòu//con thú //dà//to
2:37shìa,menbǎizhǐjiālái,cáixiàngyàng

Dịch: Ừ đấy, mấy trăm con bọn mình cộng lại mới to bằng nó.

Từ/cụm từ:几百只 //jǐ bǎi zhī//mấy trăm con
2:43méiyǒume

Dịch: Nó có to đến thế đâu.

Từ/cụm từ: //dà//to
2:46biàngēnyàngkànde!

Dịch: Tớ có thể to bằng nó được. Nhìn tớ này!

Từ/cụm từ:一样大 //yí yàng dà//to bằng nhau
2:51qīngàiěrshēnshēnlekǒu,ránhòu使shǐjìndedezilái

Dịch: Ếch En hít một hơi thật sâu, rồi ra sức phồng bụng lên.

Từ/cụm từ:吸气 //xī qì//hít hơi肚子 //dù zi//cái bụng
2:59tàixiǎole!

Dịch: Cậu nhỏ xíu à!

Từ/cụm từ:太小 //tài xiǎo//quá nhỏ
3:02tàixiǎole!

Dịch: Cậu nhỏ xíu à!

Từ/cụm từ:太小 //tài xiǎo//quá nhỏ
3:04háidejiǎo!

Dịch: Cậu còn chẳng to bằng cái chân của nó!

Từ/cụm từ: //jiǎo//cái chân
3:08?biàngēnyàng

Dịch: Không to bằng nó à? Tớ có thể to bằng nó được mà.

Từ/cụm từ:一样大 //yí yàng dà//to bằng nhau
3:13kànde!háigòuma?

Dịch: Nhìn tớ này! Vẫn chưa đủ to à?

Từ/cụm từ:够大 //gòu dà//đủ to
3:17háishìtàixiǎole!

Dịch: Cậu vẫn nhỏ xíu à!

Từ/cụm từ:太小 //tài xiǎo//quá nhỏ
3:20tàixiǎole?biàngēnyàng

Dịch: Nhỏ à? Tớ có thể to bằng nó được mà.

Từ/cụm từ:一样大 //yí yàng dà//to bằng nhau
3:25zhèyàngde,háigòuma?

Dịch: Thế này, vẫn chưa đủ to à?

Từ/cụm từ:够大 //gòu dà//đủ to
3:33tàixiǎole!háishìgòu

Dịch: Cậu nhỏ xíu à! Vẫn chưa đủ to.

Từ/cụm từ:太小 //tài xiǎo//quá nhỏ
3:36shénme?háigòu?

Dịch: Cái gì? Vẫn chưa đủ to à?

Từ/cụm từ:够大 //gòu dà//đủ to
3:40biàngēnyàngkànde!zhèyàngde,háigòuma?

Dịch: Tớ có thể to bằng nó mà. Nhìn tớ này! Thế này vẫn chưa đủ to à?

Từ/cụm từ:一样大 //yí yàng dà//to bằng nhau
3:48gòu,háigòu

Dịch: Chưa đủ, vẫn chưa đủ to.

Từ/cụm từ:够大 //gòu dà//đủ to
3:51biézàizuòle,huìchēngde

Dịch: Đừng làm nữa, cậu sẽ nứt bụng ra mất đấy.

Từ/cụm từ:撑破 //chēng pò//nứt vỡ肚皮 //dù pí//bụng
3:55niúkàndàozhèzhǐqīngbiànyuèláiyuè,juédehěnyǒusi

Dịch: Con bò thấy chú ếch cứ phồng to lên mãi, thấy rất thú vị.

Từ/cụm từ:越来越大 //yuè lái yuè dà//càng lúc càng to有意思 //yǒu yì si//thú vị
4:02chūhào,cǎizàilezhǐguàideqīngshēnshàng,xiǎngkànkànhuìshēngshénmeshì

Dịch: Vì tò mò, nó giẫm lên chú ếch kỳ lạ đó, muốn xem chuyện gì xảy ra.

Từ/cụm từ:好奇 //hào qí//tò mò //cǎi//giẫm
4:11tàixìngle!wèilechuíniú,dexìngmìngjìnle

Dịch: Thật không may! Vì muốn đọ với con bò, cậu ấy đã mất cả mạng sống.

Từ/cụm từ:不幸 //bú xìng//không may性命 //xìng mìng//mạng sống
4:19qīngmennánguòdetiàozhekāile

Dịch: Các chú ếch buồn bã nhảy đi.

Từ/cụm từ:难过 //nán guò//buồn bã离开 //lí kāi//rời đi
4:32,

Dịch: Tiếp tục nào, tiếp tục nào.

Từ/cụm từ:继续 //jì xù//tiếp tục