Thư viện

The Grasshopper and the Ant (蚱蜢和蚂蚁)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (63 câu)
0:00shānméng

Dịch: Châu chấu và kiến

Từ/cụm từ:蚂蚁 //mǎ yǐ//con kiến
0:08cóngqián,sēnlínzhùzhezhīshānméng

Dịch: Ngày xưa, trong rừng có một chú châu chấu.

Từ/cụm từ:森林 //sēn lín//khu rừng从前 //cóng qián//ngày xưa
0:13huāntǎngzàicǎocóngchàng

Dịch: Chú thích nằm trong bụi cỏ hát ca.

Từ/cụm từ:唱歌 //chàng gē//hát草丛 //cǎo cóng//bụi cỏ
0:18lalalalala,a,duōmeměihǎodetiān!

Dịch: La la la la la, ôi, một ngày thật đẹp làm sao!

Từ/cụm từ:美好 //měi hǎo//tốt đẹp
0:23tiāntiānhěnhǎo,zhīlièduìzǒuguòshānméng

Dịch: Một hôm trời rất đẹp, mấy chú kiến xếp hàng đi ngang qua châu chấu.

Từ/cụm từ:天气 //tiān qì//thời tiết列队 //liè duì//xếp hàng
0:29zàijìntíngxiàláixiū

Dịch: Đàn kiến dừng lại nghỉ ở gần đó.

Từ/cụm từ:休息 //xiū xi//nghỉ ngơi
0:34wèi,menzàigànne?

Dịch: Này, mấy bạn đang làm gì thế?

0:37menzàishōushí,tiānzhēna!

Dịch: Chúng tớ đang gom thức ăn, trời nóng quá đi!

Từ/cụm từ:食物 //shí wù//thức ăn收集 //shōu jí//thu gom
0:42menzhēnchǔn,jīntiāntàile,shìgōngzuò

Dịch: Kiến các bạn ngốc thật, hôm nay nóng quá, không hợp để làm việc đâu.

Từ/cụm từ:愚蠢 //yú chǔn//ngốc nghếch工作 //gōng zuò//làm việc
0:48guòláixiǎngshòuliángshuǎngdecǎocóngba!

Dịch: Lại đây tận hưởng bụi cỏ mát mẻ với tớ đi!

Từ/cụm từ:凉爽 //liáng shuǎng//mát mẻ
0:52dànshìmenwèidōngtiānzuòzhǔnbèi

Dịch: Nhưng chúng tớ phải chuẩn bị cho mùa đông.

Từ/cụm từ:冬天 //dōng tiān//mùa đông准备 //zhǔn bèi//chuẩn bị
0:57dōngtiān?háiguòhǎoyuècáidàodōngtiānne!

Dịch: Mùa đông á? Còn mấy tháng nữa mới tới mùa đông cơ mà!

Từ/cụm từ: //yuè//tháng
1:02menyǒudeshíjiānfàngsōngwán

Dịch: Chúng ta còn khối thời gian để nghỉ ngơi và vui chơi.

Từ/cụm từ:时间 //shí jiān//thời gian玩乐 //wán lè//vui chơi
1:06gǎitiānzàiwèidōngtiānzuòzhǔnbèiba!

Dịch: Để hôm khác hãy chuẩn bị cho mùa đông!

Từ/cụm từ:改天 //gǎi tiān//hôm khác
1:09dànshìmenxiànzàijiùzhǔnbèi

Dịch: Nhưng chúng tớ phải chuẩn bị ngay bây giờ.

Từ/cụm từ:现在 //xiàn zài//bây giờ
1:13dōngtiānhuìxiǎngxiàngdeláidekuài

Dịch: Mùa đông sẽ đến nhanh hơn bạn tưởng đấy.

Từ/cụm từ:想象 //xiǎng xiàng//tưởng tượng
1:17shìde,menméiyǒutàiduōshíjiānle

Dịch: Đúng vậy, chúng tớ không còn nhiều thời gian đâu.

1:21mentàichǔnle,dōngtiānláilezàizhǔnbèiba!

Dịch: Các bạn ngốc quá, đợi mùa đông đến rồi hãy chuẩn bị!

Từ/cụm từ:愚蠢 //yú chǔn//ngốc nghếch
1:27menkángzheshíkāile

Dịch: Đàn kiến vác thức ăn rồi rời đi.

Từ/cụm từ:离开 //lí kāi//rời đi
1:31shānméngdiǎndānxīn,

Dịch: Châu chấu chẳng lo lắng chút nào,

Từ/cụm từ:担心 //dān xīn//lo lắng
1:34jīngshōulegòuzhěngtiānchīdeshí

Dịch: chú đã gom đủ thức ăn cho cả một ngày.

Từ/cụm từ:足够 //zú gòu//đủ
1:39yǒugòudeshíjiānchídàojīntiānwǎnshàng,

Dịch: Mình có đủ thức ăn để cầm cự đến tối nay,

Từ/cụm từ:晚上 //wǎn shang//buổi tối
1:42wèishénmeyàodānxīnmíngtiānne?

Dịch: việc gì phải lo cho ngày mai chứ?

Từ/cụm từ:明天 //míng tiān//ngày mai
1:45hòuzàizhāixiēzi

Dịch: Mình có thể hái thêm ít lá sau cũng được.

Từ/cụm từ:叶子 //yè zi//chiếc lá //zhāi//hái
1:48měitiān,shānméngdōuchàngzhe,zàiliángshuǎngdecǎocóngxiū

Dịch: Mỗi ngày, châu chấu đều ca hát, nghỉ ngơi trong bụi cỏ mát mẻ.

Từ/cụm từ:唱歌 //chàng gē//hát
1:56qiūtiānláile,menqiángèngmángle

Dịch: Mùa thu đến, đàn kiến bận rộn hơn trước.

Từ/cụm từ:秋天 //qiū tiān//mùa thu //máng//bận rộn
2:01wèi,men,wèishénmeguòláiwánne?

Dịch: Này mấy bạn, sao không lại đây chơi với tớ?

Từ/cụm từ: //wán//chơi
2:06menméiyǒushíjiānwán

Dịch: Chúng tớ không có thời gian chơi đâu.

Từ/cụm từ:时间 //shí jiān//thời gian
2:09zěnmehuìméiyǒushíjiānne?

Dịch: Sao lại không có thời gian được?

2:13dōngtiānhěnkuàijiùyàoláile

Dịch: Mùa đông sắp đến rồi.

Từ/cụm từ:冬天 //dōng tiān//mùa đông
2:17chǔnde,dōngtiānháiyuǎnzhene

Dịch: Kiến ngốc nghếch, mùa đông còn xa lắm.

Từ/cụm từ: //yuǎn//xa
2:21shānméngjiēzhechàng,饿èdeshíhòujiùzhāipiànzichī

Dịch: Châu chấu tiếp tục hát, khi đói thì hái vài chiếc lá ăn.

Từ/cụm từ:饿 //è//đói叶子 //yè zi//chiếc lá
2:29dànshì,yǒutiān,shānméngzǒuchūfángzi,

Dịch: Nhưng một hôm, châu chấu bước ra khỏi nhà,

Từ/cụm từ:房子 //fáng zi//ngôi nhà
2:34chījīngxiàn,bèibīnglěngdexuěgàizhùle

Dịch: chú ngạc nhiên phát hiện mặt đất đã bị tuyết lạnh phủ kín.

Từ/cụm từ: //xuě//tuyết覆盖 //fù gài//phủ kín
2:40a,wàimiànhěnlěng,xiànzàiyàowèidōngtiānshōushíle

Dịch: Ôi, bên ngoài lạnh quá, giờ phải gom thức ăn cho mùa đông rồi.

Từ/cụm từ: //lěng//lạnh
2:47shānméngzhǎoleyòuzhǎo,dànshìxuěgàizhùlecǎocóng,

Dịch: Châu chấu tìm mãi tìm mãi, nhưng tuyết đã phủ kín bụi cỏ,

Từ/cụm từ:草丛 //cǎo cóng//bụi cỏ
2:54shùshàngméiyǒuzi

Dịch: trên cây cũng chẳng còn lá.

Từ/cụm từ: //shù//cây叶子 //yè zi//chiếc lá
2:57shānméngméiyǒuzhǎodàorènchīde,xiànzàifēichánglěng

Dịch: Châu chấu không tìm được gì để ăn, giờ chú lạnh cóng.

Từ/cụm từ: //lěng//lạnh
3:04shìhuíjiāle

Dịch: Thế là chú về nhà.

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
3:10míngtiānhuìzhǎodàoshíde,dàoshíhuìgōngzuòde,

Dịch: Ngày mai mình sẽ tìm được thức ăn, lúc đó mình sẽ chăm chỉ làm việc,

Từ/cụm từ:努力 //nǔ lì//cố gắng
3:16míngtiānjiùnéngzhǎodàoshíle

Dịch: ngày mai mình sẽ tìm được thức ăn thôi.

Từ/cụm từ:食物 //shí wù//thức ăn
3:20suǒ,méichīwǎncān,zhíjiēshuìjiàole

Dịch: Thế là chú không ăn tối, đi ngủ luôn.

Từ/cụm từ:晚餐 //wǎn cān//bữa tối睡觉 //shuì jiào//đi ngủ
3:26èrtiānzǎoshàng,shānméngkàndàozhījīngguòdefángzi

Dịch: Sáng hôm sau, châu chấu thấy một chú kiến đi ngang qua nhà mình.

Từ/cụm từ:早上 //zǎo shang//buổi sáng蚂蚁 //mǎ yǐ//con kiến
3:32a,zhī,shuōdìngzhīdàocǎoshùérle

Dịch: À, một chú kiến, biết đâu bạn ấy biết cỏ và lá cây đi đâu mất.

Từ/cụm từ: //cǎo//cỏ
3:39hǎo,qīnàide,zàiéryǒushùcǎo?hěn饿è

Dịch: Chào bạn kiến thân mến, chỗ nào có lá cây và cỏ vậy? Tớ đói lắm.

Từ/cụm từ:亲爱 //qīn ài//thân mến饿 //è//đói
3:46tàiwǎnle,shānméng,nándàozhīdàoxiànzàijīngdàodōngtiānlema?

Dịch: Muộn quá rồi, châu chấu ơi, chẳng lẽ bạn không biết bây giờ đã là mùa đông sao?

Từ/cụm từ:太晚 //tài wǎn//quá muộn
3:53yīnggāizǎodiǎnchǔcúnxiēshí,

Dịch: Đáng lẽ bạn phải trữ ít thức ăn từ sớm,

Từ/cụm từ:储存 //chǔ cún//dự trữ
3:57xiànzàinéngzhǎodàorènshùhuòcǎole

Dịch: giờ bạn chẳng thể tìm được lá cây hay cỏ nào đâu.

Từ/cụm từ:树叶 //shù yè//lá cây
4:02ó,de,wèidōngtiānzuòzhǔnbèi,děngzheqiáoba

Dịch: Ồ, tớ làm được mà, tớ có thể chuẩn bị cho mùa đông, bạn cứ chờ xem.

Từ/cụm từ:准备 //zhǔn bèi//chuẩn bị
4:09,dōngtiānjīngláile,xiànzàijīngtàiwǎnle

Dịch: Không, mùa đông đã đến rồi, bây giờ đã quá muộn.

Từ/cụm từ:太晚 //tài wǎn//quá muộn
4:16shānméngzhīdàoshìduìde,wèidelǎnduògǎndàoxiūkuì

Dịch: Châu chấu biết kiến nói đúng, chú xấu hổ vì sự lười biếng của mình.

Từ/cụm từ:懒惰 //lǎn duò//lười biếng羞愧 //xiū kuì//xấu hổ
4:24shānméngyòulěngyòu饿èdetǎngzàijiā,kāishǐ

Dịch: Châu chấu vừa lạnh vừa đói nằm ở nhà, chú bắt đầu khóc.

Từ/cụm từ:哭泣 //kū qì//khóc
4:31a,shìduōmechǔnlǎnduòya,xiànzàidiǎnshídōuméiyǒu

Dịch: Ôi, mình thật ngốc nghếch và lười biếng, giờ mình chẳng còn chút thức ăn nào.

Từ/cụm từ:懒惰 //lǎn duò//lười biếng
4:42èrtiān,chǔndeshānméngkāishǐxúnzhǎoshí,dànshìshénmeméizhǎodào

Dịch: Hôm sau, chú châu chấu ngốc nghếch đi tìm thức ăn, nhưng chẳng tìm được gì.

Từ/cụm từ:寻找 //xún zhǎo//tìm kiếm
4:50xiànzàiquèdìnghuìzhǎodàorènshíle

Dịch: Giờ chú chắc chắn mình sẽ không tìm được chút thức ăn nào.

Từ/cụm từ:确定 //què dìng//chắc chắn
4:56a,dàochùdōuzhǎodàoshí,shùshàngméiyǒuzi,shàngméiyǒucǎo,zhègedōngtiānyàoái饿èle

Dịch: Ôi, chẳng đâu tìm được thức ăn, trên cây không có lá, dưới đất không có cỏ, mùa đông này mình sẽ chịu đói mất.

Từ/cụm từ:挨饿 //ái è//chịu đói
5:09shānméngkāishǐshēng

Dịch: Châu chấu bắt đầu khóc thật to.

Từ/cụm từ:哭泣 //kū qì//khóc
5:13mentīngdàoleshānméngdeshēng,menhěnshànliáng,hěnliánshānméng

Dịch: Đàn kiến nghe thấy tiếng khóc của châu chấu, chúng rất tốt bụng và thương cho châu chấu.

Từ/cụm từ:善良 //shàn liáng//tốt bụng可怜 //kě lián//thương xót
5:22kànkànshānméng,guǒmenbāng,huìde

Dịch: Nhìn châu chấu kìa, nếu chúng ta không giúp, cậu ấy sẽ chết mất.

Từ/cụm từ: //bāng//giúp
5:27shìa,menfēnxiǎngshí

Dịch: Đúng vậy, chúng ta phải chia thức ăn cho cậu ấy.

Từ/cụm từ:分享 //fēn xiǎng//chia sẻ
5:32shì,shānméngfēnxiǎnglemendeshí

Dịch: Thế là đàn kiến chia thức ăn của mình cho châu chấu.

Từ/cụm từ:分享 //fēn xiǎng//chia sẻ
5:37cóngtiānkāishǐ,shānméngzàilǎnduòle

Dịch: Từ ngày đó, châu chấu không còn lười biếng nữa.

Từ/cụm từ:懒惰 //lǎn duò//lười biếng
5:42chéngwéilesēnlínzuìqínláodekūnchóng

Dịch: Chú trở thành côn trùng chăm chỉ nhất khu rừng.

Từ/cụm từ:勤劳 //qín láo//chăm chỉ昆虫 //kūn chóng//côn trùng