Thư viện

The Greatest Bridegroom (最厉害的新郎)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (75 câu)
0:00zuìhàidexīnláng

Dịch: Chú rể giỏi nhất.

Từ/cụm từ:新郎 //xīn láng//chú rể厉害 //lì hai//giỏi giang
0:10hěnjiǔhěnjiǔqián,duìyánshǔdeérzhǔnbèiyàojiéhūn

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, cô con gái Molly của một cặp vợ chồng chuột chũi chuẩn bị lấy chồng.

Từ/cụm từ:结婚 //jié hūn//kết hôn女儿 //nǚ ér//con gái
0:18yánshǔlēishìzuìshìdexīnlángrénxuǎn,

Dịch: Chuột chũi Muller là ứng viên chú rể thích hợp nhất,

Từ/cụm từ:合适 //hé shì//thích hợp
0:23dànshì,yánshǔyánshǔquèduìmǎn

Dịch: nhưng bố mẹ chuột chũi lại không hài lòng về cậu ấy.

Từ/cụm từ:满意 //mǎn yì//hài lòng
0:29nándàoméiyǒugènghǎodexīnlángma?

Dịch: Chẳng lẽ không có chú rể nào tốt hơn sao?

Từ/cụm từ:更好 //gèng hǎo//tốt hơn
0:32dewèn,

Dịch: Mẹ của Molly hỏi.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ
0:34mendedìngyàojiàgěizuìhàidexīnláng

Dịch: Molly của chúng ta nhất định phải gả cho chú rể giỏi nhất.

Từ/cụm từ: //jià//gả
0:38deshuō,yánshǔyánshǔshāngliánglezhèjiànshì

Dịch: Bố cô bé nói. Bố mẹ chuột chũi bàn bạc chuyện này.

Từ/cụm từ:商量 //shāng liang//bàn bạc
0:45juédeshuíshìzuìhàide?

Dịch: Ông thấy ai là giỏi nhất?

0:48suǒzheshēngwèn,

Dịch: Bố vừa suy nghĩ vừa hỏi to.

Từ/cụm từ:思索 //sī suǒ//suy nghĩ
0:51tàiyángshìhàide

Dịch: Mặt trời là giỏi nhất đó.

Từ/cụm từ:太阳 //tài yáng//mặt trời
0:53huíshuō,

Dịch: Mẹ trả lời.

Từ/cụm từ:回答 //huí dá//trả lời
0:56yánshǔzhǎotàiyáng

Dịch: Bố chuột chũi đi tìm mặt trời.

Từ/cụm từ: //zhǎo//tìm
0:59āi,tàile!tàiyáng,shìzuìhàidema?

Dịch: Ối chao, nóng quá! Mặt trời ơi, ngài có phải là giỏi nhất không?

Từ/cụm từ:太热 //tài rè//nóng quá
1:06wèn,

Dịch: Ông hỏi.

1:07,shì,dāngyúnguòláidǎngzhù,

Dịch: Không, ta không phải. Khi mây kéo đến che ta lại,

Từ/cụm từ: //yún//mây挡住 //dǎng zhù//che chắn
1:11jiùnéngchūliǎnláile,yúncáishìzuìhàide

Dịch: ta không thể ló mặt ra được, mây mới là giỏi nhất.

Từ/cụm từ:露出脸 //lù chū liǎn//ló mặt
1:17tàiyánghuídào,

Dịch: Mặt trời trả lời.

1:20ó,zhīdàole,xièxiè

Dịch: Ồ, ta hiểu rồi, cảm ơn ngài.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
1:24yánshǔzhǎoyún,

Dịch: Bố chuột chũi đi tìm mây.

1:27āi,tàiànle!

Dịch: Ối chao, tối quá!

Từ/cụm từ: //àn//tối
1:30yún,shìzuìhàidema?

Dịch: Mây ơi, ngài có phải là giỏi nhất không?

1:33wèn,

Dịch: Ông hỏi.

1:34,shì,dāngfēngguòlái,shùnjiānjiùhuìbèichuīsàn,

Dịch: Không, ta không phải. Khi gió kéo đến, chỉ trong chớp mắt ta bị thổi tan,

Từ/cụm từ: //fēng//gió吹散 //chuī sàn//thổi tan
1:41fēngcáishìzuìhàide

Dịch: gió mới là giỏi nhất.

1:44yúnhuídào,

Dịch: Mây trả lời.

1:46ó,zhīdàole,xièxiè

Dịch: Ồ, ta hiểu rồi, cảm ơn ngài.

1:50yánshǔzhǎofēng,

Dịch: Bố chuột chũi đi tìm gió.

1:53āi,jiùyàobèichuīzǒule,

Dịch: Ối chao, ta sắp bị thổi bay đi rồi,

Từ/cụm từ:吹走 //chuī zǒu//thổi bay
1:56fēng,shìzuìhàide,duìba?

Dịch: Gió ơi, ngài là giỏi nhất, đúng không?

2:00mǎn怀huáiwàngwèn,

Dịch: Ông đầy hy vọng hỏi.

Từ/cụm từ:希望 //xī wàng//hy vọng
2:02,shì,

Dịch: Không, ta không phải.

2:05yǒurén,使shǐyòngzuìdechuī,chuīdòng

Dịch: Có một kẻ, dù ta thổi hết sức cũng chẳng lay chuyển được.

Từ/cụm từ:力气 //lì qi//sức lực吹不动 //chuī bú dòng//thổi không nổi
2:11fēngshuō,

Dịch: Gió nói.

2:13zhēndema?

Dịch: Thật sao?

2:14yánshǔwèn,

Dịch: Bố chuột chũi hỏi.

2:16yánshǔxiānshēng,guǒzàixúnzhǎozuìhàide,zhǎoxiàngba

Dịch: Ông chuột chũi ơi, nếu ông đang tìm kẻ giỏi nhất, hãy đi tìm bức tượng Phật.

Từ/cụm từ:佛像 //fó xiàng//tượng Phật寻找 //xún zhǎo//tìm kiếm
2:23fēngjiànshuō,

Dịch: Gió khuyên.

Từ/cụm từ:建议 //jiàn yì//khuyên
2:25suīrányánshǔhěnlèi,dànshìháishìzhǎolexiàng

Dịch: Tuy đã rất mệt, nhưng bố chuột chũi vẫn đi tìm bức tượng Phật.

Từ/cụm từ: //lèi//mệt
2:32ó,zuìhòu,zhōngzhǎodàole,

Dịch: Ồ, cuối cùng ta cũng đã tìm được,

Từ/cụm từ:终于 //zhōng yú//cuối cùng
2:36xiàng,shìshìjièshàngzuìhàide,duìba?

Dịch: Tượng Phật ơi, ngài là giỏi nhất thế gian, đúng không?

Từ/cụm từ:世界 //shì jiè//thế giới
2:41yánshǔwèn,

Dịch: Bố chuột chũi hỏi.

2:43,shì,

Dịch: Không, ta không phải.

2:46guǒzhīyánshǔzàidejiǎoxiàdòng,

Dịch: Nếu một con chuột chũi đào ngay dưới chân ta,

Từ/cụm từ:脚底下 //jiǎo dǐ xia//dưới chân
2:51fēnzhōngdōuzhànwěn

Dịch: ta chẳng đứng vững nổi một phút.

Từ/cụm từ:站不稳 //zhàn bù wěn//đứng không vững
2:54xiànghuídào,

Dịch: Tượng Phật trả lời.

2:57juédeyánshǔshìzhègeshìjièshàngzuìhàidexīnlángma?

Dịch: Ngài thấy chuột chũi có phải là chú rể giỏi nhất thế gian không?

3:02yánshǔwèn,

Dịch: Bố chuột chũi hỏi.

3:04juéduìshìde,

Dịch: Chắc chắn là vậy, ha ha ha ha.

Từ/cụm từ:绝对 //jué duì//chắc chắn
3:09xiàngxiàozhehuí,

Dịch: Tượng Phật cười lớn đáp lại.

Từ/cụm từ:大笑 //dà xiào//cười lớn
3:13yánshǔhuídàoleyánshǔcūn,

Dịch: Bố chuột chũi trở về làng chuột chũi.

Từ/cụm từ: //cūn//ngôi làng
3:18lǎo,zhǎodàozuìhàiderénle

Dịch: Bà nó ơi, tôi đã tìm ra người giỏi nhất rồi.

Từ/cụm từ:老婆 //lǎo po//vợ
3:21duìshuō,

Dịch: Ông nói với vợ.

Từ/cụm từ:妻子 //qī zi//vợ
3:23a,zhēndema?

Dịch: Ồ, thật sao?

3:25huídào,

Dịch: Mẹ trả lời.

3:28yánshǔjiēzhejiěshì,

Dịch: Bố chuột chũi giải thích tiếp.

Từ/cụm từ:解释 //jiě shì//giải thích
3:31tàiyángshuō,

Dịch: Mặt trời bảo,

3:32yúnshìzuìhàide,

Dịch: mây là giỏi nhất.

3:34yúnshuō,

Dịch: Mây bảo,

3:35fēngshìzuìhàide,

Dịch: gió là giỏi nhất.

3:37fēngshuō,

Dịch: Gió bảo,

3:38xiàngshìzuìhàide,

Dịch: tượng Phật là giỏi nhất.

3:40ránhòujiùzhǎodàoleshuíshìzuìhàide

Dịch: Rồi tôi đã tìm ra ai mới là giỏi nhất.

3:46shìshuíya?

Dịch: Là ai vậy?

3:47yánshǔwèn,

Dịch: Mẹ chuột chũi hỏi.

3:49shìmenzhōngdeyuán,

Dịch: Đó là một người trong chúng ta,

Từ/cụm từ:一员 //yì yuán//một thành viên
3:51shìzhīyánshǔ

Dịch: là một con chuột chũi.

3:53hǎole,

Dịch: Được rồi,

3:55menjiùcóngzuìhàideyánshǔzhōngtiāochūzuìhǎodexīnlángba

Dịch: Vậy thì hãy chọn ra chú rể tốt nhất trong số những con chuột chũi giỏi nhất.

Từ/cụm từ:挑出 //tiāo chū//chọn ra
4:00huídào,

Dịch: Mẹ trả lời.

4:02zuìhòu,

Dịch: Cuối cùng,

4:04jiànlelēi,

Dịch: Bố mẹ Molly đã gặp Muller,

Từ/cụm từ: //jiàn//gặp
4:08hěnkuài,

Dịch: Rất nhanh sau đó,

4:09lēijiéhūnle,

Dịch: Molly và Muller đã kết hôn.

Từ/cụm từ:结婚 //jié hūn//kết hôn
4:12shuōdìngshìjièshàngzuìhàiderénzhèngzhànzàishēnbiānne

Dịch: Biết đâu người giỏi nhất thế gian đang đứng ngay bên cạnh bạn đấy.

Từ/cụm từ:身边 //shēn biān//bên cạnh