Thư viện

The Story of the Teddy Bear (泰迪熊的故事)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (59 câu)
0:00tàixióngdeshì

Dịch: Câu chuyện về gấu Teddy.

Từ/cụm từ:太狄熊 //tài dí xióng//gấu Teddy故事 //gù shi//câu chuyện
0:07huānmáoróngróngdedòngwán

Dịch: Sally thích những món đồ chơi thú bông mềm mại.

Từ/cụm từ:萨莉 //sà lì//Sally毛茸茸 //máo róng róng//mềm mượt玩具 //wán jù//đồ chơi
0:11defángjiānbǎimǎnlehěnduōyàngdewán

Dịch: Phòng của bé chất đầy rất nhiều đồ chơi như thế.

Từ/cụm từ:房间 //fáng jiān//căn phòng摆满 //bǎi mǎn//bày đầy
0:15tiān degěilejīng

Dịch: Một ngày nọ, ông của Sally mang đến cho bé một điều bất ngờ.

Từ/cụm từ:爷爷 //yé ye//ông惊喜 //jīng xǐ//bất ngờ vui
0:20 gěidàile

Dịch: Sally ơi, ông mang cho cháu một món quà.

Từ/cụm từ:礼物 //lǐ wù//món quà
0:23shuō

Dịch: Ông nói.

0:26ō shìzhītàixióng xièxiè

Dịch: Ồ, là một chú gấu Teddy! Cháu cảm ơn ông.

Từ/cụm từ:谢谢 //xiè xie//cảm ơn
0:30jīngjiàodào

Dịch: Sally reo lên.

Từ/cụm từ:惊叫 //jīng jiào//reo lên
0:33

Dịch: Không có gì đâu Sally.

Từ/cụm từ:不客气 //bù kè qi//không có gì
0:36shuō

Dịch: Ông nói.

0:38 jiànguòhēixiónghuīxióngdezhàopiān

Dịch: Ông ơi, cháu từng thấy ảnh gấu đen và gấu xám.

Từ/cụm từ:黑熊 //hēi xióng//gấu đen灰熊 //huī xióng//gấu xám照片 //zhào piàn//tấm ảnh
0:42dànshìtàixióngshìzhǒngxióng

Dịch: Nhưng gấu Teddy là loại gấu nào ạ?

Từ/cụm từ:哪种 //nǎ zhǒng//loại nào
0:45wèn

Dịch: Bé hỏi.

0:47kāishǐjièshào

Dịch: Ông bắt đầu kể.

Từ/cụm từ:介绍 //jiè shào//giới thiệu
0:49tàixióngyǒubiédeshì

Dịch: Gấu Teddy có một câu chuyện đặc biệt.

Từ/cụm từ:特别 //tè bié//đặc biệt
0:53tàishì西àoduō·luódechēng

Dịch: Teddy là biệt danh của ông Theodore Roosevelt.

Từ/cụm từ:匿称 //nì chēng//biệt danh
0:58hěnduōniánqiánshìměiguózǒngtǒng

Dịch: Nhiều năm trước ông ấy là tổng thống nước Mỹ.

Từ/cụm từ:总统 //zǒng tǒng//tổng thống美国 //měi guó//nước Mỹ
1:02luózǒngtǒnghěnhuānwàiyùndòngrán

Dịch: Tổng thống Roosevelt rất thích hoạt động ngoài trời và thiên nhiên.

Từ/cụm từ:户外 //hù wài//ngoài trời大自然 //dà zì rán//thiên nhiên
1:07huānliè

Dịch: Ông thích đi săn.

Từ/cụm từ:打猎 //dǎ liè//đi săn
1:09ránér yǒulièshí

Dịch: Thế nhưng, có một lần đi săn.

Từ/cụm từ:然而 //rán ér//thế nhưng
1:12luózǒngtǒngshénmeméiyǒulièdào

Dịch: Tổng thống Roosevelt chẳng săn được gì cả.

Từ/cụm từ:猎到 //liè dào//săn được
1:17yīnggāiràngzǒngtǒnglièdàodiǎnshénme

Dịch: Phải để tổng thống săn được gì đó chứ.

1:19nánrénshuō

Dịch: Một người đàn ông nói.

Từ/cụm từ:男人 //nán rén//đàn ông
1:21guǒshénmedōuméiyǒulièdào huìhěnnánguòde

Dịch: Nếu chẳng săn được gì, ông ấy sẽ buồn lắm.

Từ/cụm từ:难过 //nán guò//buồn
1:25lìngnánrénshuō

Dịch: Một người đàn ông khác nói.

Từ/cụm từ:另一个 //lìng yí gè//một cái khác
1:27yǒuzhǔ

Dịch: Tôi có một ý này.

Từ/cụm từ:主意 //zhǔ yi//ý tưởng
1:29sānnánrénshuō

Dịch: Người đàn ông thứ ba nói.

1:30dehuàgàolerén

Dịch: Anh ta kể kế hoạch của mình cho những người khác.

Từ/cụm từ:计划 //jì huà//kế hoạch
1:33menzhīxiǎoxióngbǎngzàileshùshàng

Dịch: Họ trói một chú gấu con vào một cái cây.

Từ/cụm từ:小熊 //xiǎo xióng//gấu con //bǎng//trói //shù//cái cây
1:38zǒngtǒngjiùyàofàng suànhuíjiāle

Dịch: Tổng thống sắp bỏ cuộc, định về nhà.

Từ/cụm từ:放弃 //fàng qì//bỏ cuộc回家 //huí jiā//về nhà
1:42zǒngtǒngxiānshēng zǒngtǒngxiānshēng

Dịch: Ngài tổng thống ơi, ngài tổng thống ơi!

Từ/cụm từ:先生 //xiān sheng//ngài
1:45kàndàotóuxióng

Dịch: Tôi thấy một con gấu.

Từ/cụm từ: //xióng//con gấu
1:47gēnlái zǒngtǒngxiānshēng

Dịch: Đi theo tôi, thưa ngài tổng thống.

Từ/cụm từ:跟我来 //gēn wǒ lái//đi theo tôi
1:49zhōngnánrénshuō

Dịch: Một trong những người đàn ông nói.

1:51zhǐzhezhǐxiǎoxióngshuō

Dịch: Anh ta chỉ vào chú gấu con và nói.

Từ/cụm từ:指着 //zhǐ zhe//chỉ vào
1:54zǒngtǒngxiānshēng éryǒuzhīxióng

Dịch: Thưa ngài tổng thống, có một con gấu ở đằng kia.

Từ/cụm từ:那儿 //nàr//đằng kia
1:57kuàishè

Dịch: Bắn nó mau đi!

Từ/cụm từ: //shè//bắn
1:58lìngnánrénshuō

Dịch: Một người đàn ông khác nói.

2:00zǒngtǒngxiānshēngqiāngmiáozhǔnletóuxióng

Dịch: Ngài tổng thống chĩa súng nhắm vào con gấu.

Từ/cụm từ: //qiāng//khẩu súng瞄准 //miáo zhǔn//nhắm
2:04tóuxióngkànzheluózǒngtǒngqiāng

Dịch: Con gấu nhìn tổng thống Roosevelt và khẩu súng.

2:09luózǒngtǒngkànzhetóuxióng

Dịch: Tổng thống Roosevelt nhìn con gấu.

2:12zàizuòshénme

Dịch: Mình đang làm gì thế này?

2:13zǒngtǒnghǎn

Dịch: Tổng thống hét lên.

Từ/cụm từ:大喊 //dà hǎn//hét lớn
2:15zěnmenénggòushèshāshǒucùntiědedòngne

Dịch: Sao mình lại có thể bắn một con vật không có gì tự vệ chứ?

Từ/cụm từ:射杀 //shè shā//bắn chết动物 //dòng wù//con vật
2:19néng néngshā

Dịch: Mình không thể, mình không thể giết nó.

Từ/cụm từ:杀死 //shā sǐ//giết chết
2:22èrtiān bàozhǐshàngbàodàolezǒngtǒngdeshì

Dịch: Ngày hôm sau, báo chí đưa tin về câu chuyện của tổng thống.

Từ/cụm từ:报纸 //bào zhǐ//tờ báo报道 //bào dào//đưa tin
2:27jiùjiàozuò

Dịch: Tiêu đề chính là.

Từ/cụm từ:题目 //tí mù//tiêu đề
2:29西àoduō·luótàixióng

Dịch: Theodore Roosevelt và gấu Teddy.

Từ/cụm từ:泰迪熊 //tài dí xióng//gấu Teddy
2:34wándiànzhǔkàndàolezhèpiānbàodào

Dịch: Một ông chủ tiệm đồ chơi đọc được bài báo này.

Từ/cụm từ:玩具店 //wán jù diàn//tiệm đồ chơi
2:38suànzuòmáoróngróngdexióng

Dịch: Ông và vợ định làm một chú gấu bông mềm mại.

Từ/cụm từ:妻子 //qī zi//người vợ
2:43bìnggěimíngjiàotài

Dịch: Và đặt tên cho nó là Teddy.

Từ/cụm từ:起名 //qǐ míng//đặt tên
2:47tàixióngjiùzhèyàngdànshēngle

Dịch: Gấu Teddy ra đời như thế đấy.

Từ/cụm từ:诞生 //dàn shēng//ra đời
2:50měiréndōuxiǎngdedàozhī

Dịch: Ai cũng muốn có một chú gấu.

Từ/cụm từ:每个人 //měi gè rén//mọi người
2:53tàixiónghěnshòuhuānyíng

Dịch: Gấu Teddy rất được yêu thích.

Từ/cụm từ:受欢迎 //shòu huān yíng//được yêu thích
2:56luózǒngtǒngshìshànliángderén

Dịch: Tổng thống Roosevelt là một người tốt bụng.

Từ/cụm từ:善良 //shàn liáng//tốt bụng
3:00shuō

Dịch: Sally nói.

3:02xiǎngshāliándexióng

Dịch: Ông ấy không muốn giết con gấu đáng thương.

Từ/cụm từ:可怜 //kě lián//đáng thương
3:05xiànzàizhīdàotàixióngwèishénmezhèmebiéle

Dịch: Giờ thì cháu đã hiểu vì sao gấu Teddy lại đặc biệt đến vậy.

3:09jiùxiàngyàng

Dịch: Giống như ông vậy đó, ông ơi.