Thư viện

The North Wind and the Sun (北风和太阳)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (41 câu)
0:00běifēngtàiyáng

Dịch: Gió Bắc và Mặt Trời

Từ/cụm từ:北风 //běi fēng//gió bắc太阳 //tài yáng//mặt trời
0:06tiānhěnhǎo,běifēngtiānkōngdeyúndōufēikuàichuīzǒule

Dịch: Trời rất đẹp, Gió Bắc thổi bay hết những đám mây trên bầu trời thật nhanh.

Từ/cụm từ: //yún//mây吹走 //chuī zǒu//thổi bay
0:12,kànzhèmekuàijiùyúnchuīzǒule,zhēnqiángzhuàng!

Dịch: Phù, nhìn ta thổi bay mây nhanh thế này, ta thật khỏe mạnh!

Từ/cụm từ:强壮 //qiáng zhuàng//khỏe mạnh
0:18chuīniúshuō,shuōdào

Dịch: Gió Bắc khoác lác nói, thật vớ vẩn.

Từ/cụm từ:吹牛 //chuī niú//khoác lác胡说八道 //hú shuō bā dào//nói vớ vẩn
0:21tàiyángshuō,qiángzhuàngduōle

Dịch: Mặt Trời nói, ta còn khỏe hơn ngươi nhiều.

0:25cáixìnne!

Dịch: Ta chẳng tin đâu!

Từ/cụm từ:不信 //bú xìn//không tin
0:27jiùshìqiángzhuàng!

Dịch: Ta khỏe hơn ngươi mà!

0:29menzhēngzhíxiū,běifēngkàndàoyóuzǒuzàishàng,xiǎngdàolezhǔ

Dịch: Họ cãi nhau mãi không thôi, Gió Bắc thấy một người khách đi trên đường, liền nghĩ ra một ý.

Từ/cụm từ:争执 //zhēng zhí//cãi nhau主意 //zhǔ yi//ý tưởng
0:36kàn,geyóuzhèngcháozhèérzǒulái,ràngláizhèngmíngzhèngmíngyǒuduōqiángzhuàng!

Dịch: Nhìn kìa, người khách đó đang đi về phía này, để ta chứng minh ta khỏe đến mức nào!

Từ/cụm từ:证明 //zhèng míng//chứng minh游客 //yóu kè//khách du lịch
0:43yàoqiángtuōdiàowàitào!

Dịch: Ta sẽ ép ông ấy cởi áo khoác ra!

Từ/cụm từ:外套 //wài tào//áo khoác脱掉 //tuō diào//cởi ra
0:47shuō,,zuòdào!

Dịch: Gió Bắc nói, ha ha, ngươi làm không được đâu!

0:50tàiyángshuō,jiùhǎohǎokànzheba!

Dịch: Mặt Trời nói, ngươi cứ xem cho kỹ đi!

0:55běifēngchuīyachuīya,chénshùbèichuīdàochùdōushì

Dịch: Gió Bắc thổi mãi thổi mãi, bụi và lá cây bị thổi bay khắp nơi.

Từ/cụm từ:尘土 //chén tǔ//bụi đất树叶 //shù yè//lá cây
1:01ó,zěnmeránguāfēngle?

Dịch: Ồ, sao tự nhiên lại nổi gió lên thế nhỉ?

Từ/cụm từ:刮风 //guā fēng//nổi gió
1:04yóushuō,kòujǐndewàitào

Dịch: Người khách nói, mình phải cài chặt áo khoác mới được.

Từ/cụm từ:扣紧 //kòu jǐn//cài chặt
1:08hǎoba,kànzhège!

Dịch: Được thôi, xem cái này đây!

1:11běifēngshuō,yòngjìnquánchuī,dànshìyóuháishìméiyǒutuōxiàwàitào

Dịch: Gió Bắc nói, rồi dùng hết sức thổi, nhưng người khách vẫn không cởi áo khoác.

Từ/cụm từ:用尽全力 //yòng jìn quán lì//dùng hết sức
1:18tiānzhēnzāogāo,shànglǐngzi

Dịch: Thời tiết thật tệ, mình phải kéo cổ áo lên.

Từ/cụm từ:领子 //lǐng zi//cổ áo
1:22yǒushuō,jǐnjǐnzhuāzhùlelǐngzi

Dịch: Người khách nói, rồi giữ chặt lấy cổ áo.

Từ/cụm từ:抓住 //zhuā zhù//giữ chặt
1:26běifēngchuīshàngjiēxià,lèile

Dịch: Gió Bắc thổi đến hụt cả hơi, mệt lử người.

Từ/cụm từ:累极了 //lèi jí le//mệt lử
1:31,kànkàn!

Dịch: Ha ha, nhìn ngươi kìa!

1:33tàiyángshuō,xiànzàilúndàole!

Dịch: Mặt Trời nói, giờ đến lượt ta rồi!

Từ/cụm từ:轮到 //lún dào//đến lượt
1:37tàiyángwēixiàozhe,xiàngyóushēnchūlede

Dịch: Mặt Trời mỉm cười, vươn cánh tay về phía người khách.

Từ/cụm từ:微笑 //wēi xiào//mỉm cười胳膊 //gē bo//cánh tay
1:42āi,tiānzhēnguài!

Dịch: Ối chà, thời tiết kỳ lạ thật!

Từ/cụm từ:奇怪 //qí guài//kỳ lạ
1:45yóushuō,xiànzàibiànnuǎnhuole!

Dịch: Người khách nói, giờ ấm áp lên rồi!

Từ/cụm từ:暖和 //nuǎn huo//ấm áp
1:49jiěkāilewàitàokòuzi

Dịch: Ông cởi cúc áo khoác ra.

Từ/cụm từ:扣子 //kòu zi//cái cúc解开 //jiě kāi//cởi ra
1:52tàiyángchūgèngdewēixiào,shànggènggāodetiānkōng

Dịch: Mặt Trời cười tươi hơn nữa, trèo lên bầu trời cao hơn.

Từ/cụm từ:天空 //tiān kōng//bầu trời
1:57yóutuōxiàledewàitào

Dịch: Người khách cởi bỏ áo khoác của mình.

Từ/cụm từ:脱下 //tuō xià//cởi bỏ
2:00āi,xiànzàizhēn!

Dịch: Ối chà, giờ nóng thật đấy!

Từ/cụm từ: //rè//nóng
2:03āi!

Dịch: Ối chao!

2:04běifēngjiàodào

Dịch: Gió Bắc kêu lớn.

Từ/cụm từ:大叫 //dà jiào//kêu lớn
2:06,kànba,ràngyóutuōxiàlewàitào

Dịch: Ha, thấy chưa, ta đã làm người khách cởi áo khoác ra rồi.

2:10tàiyángshuō,hǎoba,yíngle!

Dịch: Mặt Trời nói, thôi được, ngươi thắng rồi!

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
2:13běifēngshuōwán,piāozǒule

Dịch: Gió Bắc nói xong, liền bay đi mất.

Từ/cụm từ:飘走 //piāo zǒu//bay đi
2:17yóuzàishùbiāntínglexiàlái

Dịch: Người khách dừng lại bên một gốc cây.

Từ/cụm từ: //shù//cái cây
2:20tuōxiàxiézixiūlehuìer

Dịch: Ông cởi giày ra nghỉ ngơi một lát.

Từ/cụm từ:鞋子 //xié zi//giày休息 //xiū xi//nghỉ ngơi
2:23kāixīndetàiyángchūlegèngdewēixiào

Dịch: Mặt Trời vui vẻ cười tươi hơn nữa.

Từ/cụm từ:开心 //kāi xīn//vui vẻ
2:26zàishuìjiàodeshíhòu,gèngduōwēnnuǎn

Dịch: Trong lúc ông ngủ, Mặt Trời cho ông thêm nhiều hơi ấm.

Từ/cụm từ:温暖 //wēn nuǎn//hơi ấm睡觉 //shuì jiào//ngủ
2:30liándeběifēng

Dịch: Gió Bắc tội nghiệp.

Từ/cụm từ:可怜 //kě lián//tội nghiệp
2:32tàiyángshuō,yǒuhǎodeduìdàirénmenqiǎngrénmenyàohǎoduō

Dịch: Mặt Trời nói, đối xử tử tế với mọi người tốt hơn nhiều so với ép buộc họ.

Từ/cụm từ:友好 //yǒu hǎo//tử tế强迫 //qiǎng pò//ép buộc
2:46zhōngwén

Dịch: Nhóm phụ đề tiếng Trung