Thư viện

Molly and the Milk (莫莉和牛奶)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (38 câu)
0:00niúnǎi

Dịch: Molly và bình sữa.

Từ/cụm từ:牛奶 //niú nǎi//sữa
0:07tiānhěnhǎodetiān,nóngchǎngdexiǎoháixiàngshìzǒu

Dịch: Một ngày trời đẹp, một cô bé ở nông trại đi ra chợ.

Từ/cụm từ:農場 //nóng chǎng//nông trại集市 //jí shì//chợ
0:14demíngjiào

Dịch: Cô bé tên là Molly.

Từ/cụm từ:名字 //míng zi//tên
0:17zàitóudǐngshàngdǐngzhùtǒngniúnǎi

Dịch: Molly đội một thùng sữa trên đỉnh đầu.

Từ/cụm từ:頭頂 //tóu dǐng//đỉnh đầu牛奶 //niú nǎi//sữa
0:21gāoxìngchàngzhù

Dịch: Cô bé vui vẻ hát vang.

Từ/cụm từ:唱歌 //chàng gē//hát
0:27zhēnkāixīn,shìshàngyǒuduōhǎokàndedōng西

Dịch: Vui thật đấy, ở chợ có bao nhiêu thứ đẹp mắt.

Từ/cụm từ:開心 //kāi xīn//vui vẻ
0:32màileniúnǎizhīhòu,màidiǎnshénmedōng西hǎone?

Dịch: Sau khi bán sữa xong, mình nên bán gì nữa nhỉ?

Từ/cụm từ: //mài//bán
0:36suǒzhù

Dịch: Cô bé suy nghĩ.

Từ/cụm từ:思索 //sī suǒ//suy nghĩ
0:38ń,ràngxiǎngxiǎng

Dịch: Ừm, để mình nghĩ xem.

Từ/cụm từ: //xiǎng//nghĩ
0:42dànshì,zhǐyǒutǒngniúnǎi,màiliǎohěnduōqián

Dịch: Nhưng Molly chỉ có một thùng sữa, cô bé bán chẳng được nhiều tiền.

Từ/cụm từ: //qián//tiền
0:48,jiùmǎizhība

Dịch: Vậy thì mình mua một con gà mái nhé.

Từ/cụm từ:母雞 //mǔ jī//gà mái
0:52shuō

Dịch: Cô bé nói.

0:53mǎizhī,nénggànshénmene?

Dịch: Mua một con gà mái thì làm được gì nhỉ?

Từ/cụm từ:母雞 //mǔ jī//gà mái
0:56zhī,néngxiàhěnduōhěnduōdedàn

Dịch: Một con gà mái có thể đẻ rất nhiều rất nhiều trứng.

Từ/cụm từ:雞蛋 //jī dàn//trứng gà //xià//đẻ
1:00zhèxiēdàn,huàlezhīhòu,jiùyǒuhěnduōxiǎo

Dịch: Những quả trứng này, sau khi nở ra sẽ có nhiều gà con.

Từ/cụm từ:孵化 //fū huà//ấp nở小雞 //xiǎo jī//gà con
1:05yǒulezhèxiēxiǎo,nénggànshénmene?

Dịch: Có những chú gà con này rồi, mình làm được gì nhỉ?

Từ/cụm từ:小雞 //xiǎo jī//gà con
1:08wèizhèxiēxiǎohòu,menjiùhuìmànmànzhǎng

Dịch: Sau khi cho gà con ăn, chúng sẽ từ từ lớn lên.

Từ/cụm từ: //wèi//cho ăn長大 //zhǎng dà//lớn lên
1:14ránhòu,menhuìxiàgèngduōdedàn

Dịch: Rồi chúng sẽ đẻ nhiều trứng hơn nữa.

Từ/cụm từ:雞蛋 //jī dàn//trứng gà
1:18dànhuàlezhīhòu,huìdàogèngduōdexiǎo

Dịch: Trứng nở ra rồi, mình sẽ có nhiều gà con hơn.

Từ/cụm từ:孵化 //fū huà//ấp nở
1:24tàibàngle!

Dịch: Tuyệt quá!

1:25yàng,màigèngduōdedànxiǎo

Dịch: Như vậy, mình có thể bán nhiều trứng và gà con hơn.

Từ/cụm từ: //mài//bán
1:29rénmendōuhuìguòláimǎihuòzhědàn

Dịch: Mọi người sẽ đến mua gà hoặc trứng.

Từ/cụm từ: //mǎi//mua
1:33yàng,jiùhuìbiànhěnyǒu

Dịch: Như vậy, mình sẽ trở nên giàu có.

Từ/cụm từ:富有 //fù yǒu//giàu có
1:37xiàole

Dịch: Molly mỉm cười.

Từ/cụm từ: //xiào//cười
1:39yàomǎipiàoliàngde,jīndetóushì,háiyǒushǎnliàngdexiézi

Dịch: Mình sẽ mua quần áo đẹp, phụ kiện tóc vàng óng, và đôi giày lấp lánh.

Từ/cụm từ:衣服 //yī fu//quần áo鞋子 //xié zi//giày
1:46huìchéngwèicūnzizuìyǒuzuìyǒumíngderén

Dịch: Mình sẽ thành người giàu nhất, nổi tiếng nhất làng.

Từ/cụm từ:富有 //fù yǒu//giàu có有名 //yǒu míng//nổi tiếng
1:52zǒngyǒutiān,huìbèiyāoqǐngdàohuánggōng

Dịch: Rồi sẽ có ngày mình được mời vào cung điện.

Từ/cụm từ:皇宮 //huáng gōng//cung điện
1:56měiréndōuhuì

Dịch: Ai ai cũng sẽ ghen tị với mình.

Từ/cụm từ:嫉妒 //jí dù//ghen tị
2:00huìdàoshuàidewáng

Dịch: Mình sẽ gặp một hoàng tử đẹp trai.

Từ/cụm từ:王子 //wáng zǐ//hoàng tử
2:02huìxiànggōng

Dịch: Chàng sẽ cúi chào mình.

Từ/cụm từ:鞠躬 //jū gōng//cúi chào
2:06huìxiàngwánghuí

Dịch: Mình cũng sẽ đáp lễ hoàng tử.

Từ/cụm từ:回禮 //huí lǐ//đáp lễ
2:09huìshuō,wáng殿diànxià

Dịch: Mình sẽ nói, thưa điện hạ hoàng tử.

Từ/cụm từ:殿下 //diàn xià//điện hạ
2:12ránhòu,xiàngzhèyànggōng

Dịch: Rồi cúi chào như thế này.

Từ/cụm từ:鞠躬 //jū gōng//cúi chào
2:14dānggōngdeshíhòu,niúnǎitǒngcóngdetóushàngdiàolexiàlái

Dịch: Khi Molly cúi người xuống, thùng sữa rơi khỏi đầu cô bé.

Từ/cụm từ: //diào//rơi牛奶桶 //niú nǎi tǒng//thùng sữa
2:20niúnǎidàochùdōushì

Dịch: Sữa đổ tung tóe khắp nơi.

Từ/cụm từ: //sǎ//đổ, tràn
2:23shēnglelái

Dịch: Molly khóc òa lên.

Từ/cụm từ: //kū//khóc
2:26niúnǎiméiyǒule

Dịch: Sữa hết sạch rồi.

2:28niúnǎixiāoshīdeháiyǒudeměimèng

Dịch: Cùng biến mất với bình sữa là giấc mơ đẹp của Molly.

Từ/cụm từ:消失 //xiāo shī//biến mất美夢 //měi mèng//giấc mơ đẹp