Thư viện

Henny Penny (小鸡唧唧)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (50 câu)
0:00xiǎo

Dịch: Chú gà con Chíp Chíp.

Từ/cụm từ:小鸡 //xiǎo jī//gà con
0:07shìzhīxiǎo

Dịch: Chíp Chíp là một chú gà con.

Từ/cụm từ:小鸡 //xiǎo jī//gà con
0:13fēicháng饿è,yǒutiānzàimiànshàngxúnzhǎoshí

Dịch: Nó rất đói, một hôm nó đi tìm thức ăn trên mặt đất.

Từ/cụm từ:饿 //è//đói食物 //shí wù//thức ăn
0:19rán,jiānguǒcóngshùshàngdiàolexiàlái

Dịch: Bỗng nhiên, một hạt dẻ rơi từ trên cây xuống.

Từ/cụm từ:坚果 //jiān guǒ//hạt dẻ //shù//cây
0:23jiānguǒzàiledetóushàng

Dịch: Hạt dẻ rơi trúng đầu Chíp Chíp.

Từ/cụm từ: //zá//rơi trúng //tóu//đầu
0:26āi,tiānxiàláile,gàoguówáng

Dịch: Ôi, trời sắp sập rồi, mình phải đi báo cho nhà vua.

Từ/cụm từ: //tā//sập国王 //guó wáng//nhà vua
0:31shuō,pǎoguòcāng

Dịch: Chíp Chíp nói rồi chạy đi.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
0:35óóó,,yàoér?

Dịch: Ồ ồ ồ, Chíp Chíp, bạn đi đâu đấy?

Từ/cụm từ:哪儿 //nǎr//đâu
0:39gōngwèn,

Dịch: Gà trống Cúc Cu hỏi,

Từ/cụm từ:公鸡 //gōng jī//gà trống
0:41tiānxiàláile,gàoguówáng,yàoma?

Dịch: Trời sắp sập rồi, mình phải đi báo nhà vua, bạn đi cùng mình không?

Từ/cụm từ: //tā//sập
0:47shuō,ń,hǎode

Dịch: Chíp Chíp nói, ừ, được thôi.

0:50gōngshuō,

Dịch: Gà trống Cúc Cu nói,

Từ/cụm từ:公鸡 //gōng jī//gà trống
0:52menpǎozhejīngguòle

Dịch: Chúng chạy qua một cái hồ.

Từ/cụm từ: //hú//hồ
0:56,xiǎogōng,menyàoér?

Dịch: Quạc quạc quạc, gà con Chíp Chíp và gà trống Cúc Cu, các bạn đi đâu đấy?

1:02ziwèn,

Dịch: Vịt Cạc Cạc hỏi,

Từ/cụm từ:鸭子 //yā zi//con vịt
1:04tiānxiàláile,mengàoguówáng,yàomenma?

Dịch: Trời sắp sập rồi, chúng mình phải đi báo nhà vua, bạn đi cùng không?

Từ/cụm từ: //tā//sập
1:12menshuō,hǎode

Dịch: Chúng nói, được thôi.

1:14zishuō,

Dịch: Vịt Cạc Cạc nói,

Từ/cụm từ:鸭子 //yā zi//con vịt
1:16menpǎozhejīngguòletiáo

Dịch: Chúng chạy qua một con sông.

Từ/cụm từ: //hé//sông
1:20,xiǎo,gōng,zi,menyàoér?

Dịch: Quạc quạc quạc, gà con Chíp Chíp, gà trống Cúc Cu, vịt Cạc Cạc, các bạn đi đâu đấy?

1:27xiǎoéwèn,

Dịch: Ngỗng con Gà Gà hỏi,

Từ/cụm từ: //é//con ngỗng
1:29tiānxiàláile,mengàoguówáng,yàomenma?

Dịch: Trời sắp sập rồi, chúng mình phải đi báo nhà vua, bạn đi cùng không?

Từ/cụm từ: //tā//sập
1:36menwèn,hǎode

Dịch: Chúng hỏi, được thôi.

1:38xiǎoéshuō,

Dịch: Ngỗng con Gà Gà nói,

Từ/cụm từ: //é//con ngỗng
1:41menpǎojìnlesēnlín

Dịch: Chúng chạy vào rừng.

Từ/cụm từ:森林 //sēn lín//rừng
1:45,xiǎo,gōng,zi,xiǎoé,menyàoér?

Dịch: Quạc quạc quạc, gà con Chíp Chíp, gà trống Cúc Cu, vịt Cạc Cạc, ngỗng con Gà Gà, các bạn đi đâu đấy?

1:53huǒwèn,

Dịch: Gà tây Cô Cô hỏi,

Từ/cụm từ:火鸡 //huǒ jī//gà tây
1:55tiānxiàláile,mengàoguówáng,yàomenma?

Dịch: Trời sắp sập rồi, chúng mình phải đi báo nhà vua, bạn đi cùng không?

Từ/cụm từ: //tā//sập
2:03menwèn,hǎode

Dịch: Chúng hỏi, được thôi.

2:05huǒshuō,

Dịch: Gà tây Cô Cô nói,

Từ/cụm từ:火鸡 //huǒ jī//gà tây
2:08menpǎozhejīngguòledòngxué

Dịch: Chúng chạy ngang qua một cái hang.

Từ/cụm từ:洞穴 //dòng xué//cái hang
2:11kàndàolexiǎo,gōng,zi,xiǎoé,huǒ

Dịch: Cáo nhìn thấy gà con Chíp Chíp, gà trống Cúc Cu, vịt Cạc Cạc, ngỗng con Gà Gà, và gà tây Cô Cô.

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
2:20yàoxiānyāoqǐngmenláidedòngxué,ránhòuyàomenchīdiào

Dịch: Mình sẽ mời chúng vào hang trước, rồi ăn thịt hết chúng.

Từ/cụm từ:邀请 //yāo qǐng//mời吃掉 //chī diào//ăn hết
2:27shuō,

Dịch: Cáo nói,

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
2:29āi,xiǎo,gōng,zi,xiǎoé,huǒ

Dịch: Ôi này, gà con Chíp Chíp, gà trống Cúc Cu, vịt Cạc Cạc, ngỗng con Gà Gà, gà tây Cô Cô.

2:37menyàoér?

Dịch: Các bạn đi đâu đấy?

Từ/cụm từ:哪儿 //nǎr//đâu
2:39tiānxiàláile,mengàoguówáng,yàomenma?

Dịch: Trời sắp sập rồi, chúng mình phải đi báo nhà vua, bạn đi cùng không?

Từ/cụm từ: //tā//sập
2:47menwèn,

Dịch: Chúng hỏi,

2:48hǎode,dànshìqǐngxiānláidedòngxuéxiūxiàba

Dịch: Được thôi, nhưng mời vào hang của tôi nghỉ một lát đã.

Từ/cụm từ:洞穴 //dòng xué//cái hang休息 //xiū xi//nghỉ ngơi
2:54shuō,

Dịch: Cáo nói,

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
2:55ránjiānguǒcóngshùshàngdiàoxiàláile,dàoledetóu

Dịch: Bỗng một hạt dẻ rơi từ cây xuống, trúng ngay đầu cáo.

Từ/cụm từ:坚果 //jiān guǒ//hạt dẻ //zá//rơi trúng
3:02lele,tiānxiàláile,mengàoguówáng,men

Dịch: Nguy rồi, trời sắp sập rồi, chúng ta phải đi báo nhà vua, các bạn cũng phải đi cùng.

Từ/cụm từ: //tā//sập
3:10jiào,dànshìxiǎo,gōng,zi,xiǎoé,huǒhuíshuō,

Dịch: Nó hét lên, nhưng gà con Chíp Chíp, gà trống Cúc Cu, vịt Cạc Cạc, ngỗng con Gà Gà, gà tây Cô Cô đáp rằng,

Từ/cụm từ:大叫 //dà jiào//hét lên
3:19shìtiānle,shìjiānguǒzàiledetóushàng,menhuíjiāba

Dịch: Không phải trời sập đâu, chỉ là một hạt dẻ rơi trúng đầu bạn thôi, chúng mình về nhà nào.

Từ/cụm từ:坚果 //jiān guǒ//hạt dẻ回家 //huí jiā//về nhà
3:27quèrántíngshuō,

Dịch: Nhưng cáo vẫn cứ nói mãi không thôi,

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
3:30tiānxiàláile,tiānxiàláile

Dịch: Trời sắp sập rồi, trời sắp sập rồi.

Từ/cụm từ: //tā//sập
3:34xiǎo,gōng,zi,xiǎoé,huǒdōuxiàole

Dịch: Gà con Chíp Chíp, gà trống Cúc Cu, vịt Cạc Cạc, ngỗng con Gà Gà, gà tây Cô Cô đều cười.

Từ/cụm từ: //xiào//cười
3:42yòujiàolái,

Dịch: Cáo lại hét lên,

Từ/cụm từ:大叫 //dà jiào//hét lên
3:45tiānxiàláile

Dịch: Trời sắp sập rồi.

Từ/cụm từ: //tā//sập
3:48jiēzhe,pǎogàoguówángle

Dịch: Rồi nó chạy đi báo cho nhà vua.

Từ/cụm từ:国王 //guó wáng//nhà vua