Thư viện

The Man, His Son, and Their Donkey (父亲,儿子和驴)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (67 câu)
0:00qīnérzi

Dịch: Người cha, người con và con lừa

Từ/cụm từ:父亲 //fù qīn//người cha儿子 //ér zi//con trai //lǘ//con lừa
0:05yǒutiān,tiānhěnqínglǎng,

Dịch: Một hôm nọ, trời rất trong xanh,

Từ/cụm từ:晴朗 //qíng lǎng//trong xanh
0:09nóngdeérziqiānzhezixiàngshìzǒu

Dịch: Một bác nông dân và con trai dắt con lừa đi ra chợ.

Từ/cụm từ:农夫 //nóng fū//nông dân集市 //jí shì//cái chợ
0:14mensuànzàishìmàidiàotóu

Dịch: Họ định bán con lừa đó ở chợ.

Từ/cụm từ:卖掉 //mài diào//bán đi
0:18menzǒuzhezǒuzhe,dàolemíngyóu

Dịch: Đi được một lúc, họ gặp mấy người khách du lịch.

Từ/cụm từ:游客 //yóu kè//khách du lịch遇到 //yù dào//gặp gỡ
0:22kuàikànér,menyǒutóuquè!

Dịch: Nhìn kìa, họ có con lừa mà không cưỡi!

Từ/cụm từ: //qí//cưỡi
0:27zhēnshìméiyòngdeya!

Dịch: Đúng là con lừa vô dụng!

Từ/cụm từ:没用 //méi yòng//vô dụng
0:30zhōngrénshuō,

Dịch: Một người trong số họ nói,

0:32shìa,zhǔrénhěnchǔn

Dịch: Đúng vậy, ông chủ cũng ngốc quá.

Từ/cụm từ:主人 //zhǔ rén//ông chủ //chǔn//ngốc nghếch
0:35lìngrénxiàozheshuō,

Dịch: Một người khác cười lớn nói,

Từ/cụm từ:大笑 //dà xiào//cười lớn
0:39tīnglemendehuà,qīngǎndàofēichángnánguò

Dịch: Nghe họ nói thế, người cha cảm thấy rất buồn.

Từ/cụm từ:难过 //nán guò//buồn bã
0:43ràngérzizàishàng

Dịch: Ông bảo con trai cưỡi lên lưng lừa.

0:46érzi,dàoshàng

Dịch: Con ơi, hãy cưỡi lên lưng lừa đi.

0:48hěnkuài,menjīngguòlewèilǎorén

Dịch: Chẳng mấy chốc, họ đi ngang qua một bà lão.

Từ/cụm từ:老妇人 //lǎo fù rén//bà lão经过 //jīng guò//đi ngang qua
0:52zuòzàibiāndezishàng

Dịch: Bà đang ngồi trên chiếc ghế bên đường.

Từ/cụm từ:椅子 //yǐ zi//cái ghế
0:55geérzizhēnxiào!

Dịch: Đứa con trai kia thật là bất hiếu!

Từ/cụm từ:不孝 //bú xiào//bất hiếu
0:58shuō,

Dịch: Bà nói,

0:59ràngdeqīnzǒu,

Dịch: Nó để cha mình phải đi bộ,

Từ/cụm từ:走路 //zǒu lù//đi bộ
1:02quèzàishàng

Dịch: còn mình thì lại cưỡi trên lưng lừa.

1:05érzi,cóngshàngxiàlái,

Dịch: Con ơi, con xuống khỏi lưng lừa đi,

Từ/cụm từ:下来 //xià lái//xuống
1:09shànggènghǎodiǎn

Dịch: cha cưỡi lên thì tốt hơn một chút.

1:12qīnshuō,

Dịch: Người cha nói,

1:14qīnzàishàng,

Dịch: Người cha cưỡi trên lưng lừa,

1:16érzizàipángbiānzǒuzhe

Dịch: còn con trai đi bộ bên cạnh.

1:19jiǔ,mendàoleliǎngwèishì

Dịch: Chẳng bao lâu sau, họ gặp hai cô gái.

Từ/cụm từ:女士 //nǚ shì//cô gái
1:23kànkànmen,

Dịch: Nhìn họ xem,

1:24geqīndìngshìhǎoqīn

Dịch: người cha kia chắc chắn không phải người cha tốt.

1:27wèishìshuō,

Dịch: Một cô nói,

1:29shìa,kànkàngenánháiduōlèiya!

Dịch: Đúng vậy, nhìn cậu bé kia mệt biết bao!

Từ/cụm từ: //lèi//mệt
1:33deérzicáiyīnggāizàishàng

Dịch: Đứa con trai mới nên là người cưỡi lừa.

1:36lìngwèishìshuō,

Dịch: Cô gái kia nói,

1:38érzi,menzàishàngba

Dịch: Con ơi, mình cùng cưỡi lên lưng lừa nhé.

Từ/cụm từ:一起 //yì qǐ//cùng nhau
1:42qīnshuō,

Dịch: Người cha nói,

1:43érzishàngle

Dịch: Ông cùng con trai cưỡi lên lưng lừa.

1:47hěnkuài,mendàoleliǎngwèinánshì

Dịch: Chẳng mấy chốc, họ gặp hai người đàn ông.

Từ/cụm từ:男士 //nán shì//người đàn ông
1:50tàicánrěnle!

Dịch: Tàn nhẫn quá đi!

Từ/cụm từ:残忍 //cán rěn//tàn nhẫn
1:52kànkànmen,

Dịch: Nhìn họ kìa,

1:53duìdàitóuliánde?

Dịch: sao lại đối xử với con lừa đáng thương thế kia?

Từ/cụm từ:可怜 //kě lián//đáng thương
1:55shìa,tóuzěnmenénggòutóngshízàiliǎngrénne?

Dịch: Đúng vậy, con lừa sao chở nổi hai người cùng lúc chứ?

Từ/cụm từ:同时 //tóng shí//cùng lúc
2:00kànláidiǎndōuméiyǒu

Dịch: Trông nó chẳng còn chút sức lực nào cả.

Từ/cụm từ:力气 //lì qì//sức lực
2:03liándeya!

Dịch: Con lừa tội nghiệp ơi!

2:05liǎngrénshuō,

Dịch: Hai người đó nói,

2:07qīnérzikànzhe

Dịch: Người cha và con trai nhìn con lừa.

2:10mendekànláiquèshíyǒudiǎnlèiya!

Dịch: Con lừa của chúng ta trông đúng là hơi mệt thật!

2:15qīnshuō,

Dịch: Người cha nói,

2:16mengāizěnmebànne?

Dịch: Chúng ta nên làm sao đây?

Từ/cụm từ:怎么办 //zěn me bàn//làm sao đây
2:18érziwèn,

Dịch: Con trai hỏi,

2:20menkángzàijiānbǎngshàngba

Dịch: Chúng ta khiêng con lừa lên vai đi.

Từ/cụm từ:肩膀 //jiān bǎng//vai //káng//khiêng
2:24qīnshuō,

Dịch: Người cha nói,

2:25mendeqiántuǐhòutuǐfēnbiéshuānzài,

Dịch: Họ buộc chân trước và chân sau con lừa lại với nhau,

Từ/cụm từ: //shuān//buộc lại
2:30ránhòukángzàilejiānbǎngshàng

Dịch: rồi khiêng con lừa lên vai.

2:34menguòqiáodeshíhòu,

Dịch: Khi họ đi qua cầu,

Từ/cụm từ: //qiáo//cây cầu
2:36xiērénkàndàomen,xiàolelái

Dịch: một số người thấy họ liền cười phá lên.

Từ/cụm từ:大笑 //dà xiào//cười lớn
2:40āi,kàn!

Dịch: Ối chao, nhìn kìa!

2:42duōmexiàodeliǎngrénya!

Dịch: Hai người thật buồn cười làm sao!

Từ/cụm từ:可笑 //kě xiào//buồn cười
2:45āi,tiān!

Dịch: Ối trời ơi!

2:47menxiàotàishēng,

Dịch: Họ cười lớn quá,

2:49xiàdàole

Dịch: làm con lừa sợ hãi.

Từ/cụm từ:吓到 //xià dào//làm sợ hãi
2:51tíngbǎidòngzhetuǐ,

Dịch: Con lừa cứ đạp chân không ngừng,

Từ/cụm từ: //tuǐ//chân
2:53zhēngtuōlemendejiānbǎng

Dịch: vùng thoát khỏi vai họ.

Từ/cụm từ:掙脱 //zhèng tuō//vùng thoát
2:56diàodào,

Dịch: Con lừa rơi xuống sông,

Từ/cụm từ: //hé//con sông
2:57yānle

Dịch: và chết đuối.

Từ/cụm từ:淹死 //yān sǐ//chết đuối
2:59mendele!

Dịch: Con lừa của chúng ta chết rồi!

3:03qīnjiàodào,

Dịch: Người cha kêu lớn,

Từ/cụm từ:大叫 //dà jiào//kêu lớn
3:05huíjiādeshàng,qīnqīnshēngshuō,

Dịch: Trên đường về nhà, người cha khẽ nói,

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
3:09érzi,dāngshìzheyuèsuǒyǒuréndeshíhòu,

Dịch: Con ơi, khi con cố làm vui lòng mọi người,

Từ/cụm từ:取悦 //qǔ yuè//làm vui lòng
3:14zuìhòuquèshuíyuèliǎoa!

Dịch: thì cuối cùng lại chẳng làm vui lòng được ai cả!

Từ/cụm từ:最后 //zuì hòu//cuối cùng