Thư viện

The Boy Who Cried Wolf (狼来了)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (64 câu)
0:00lángláile

Dịch: Chó sói đến rồi!

Từ/cụm từ: //láng//chó sói
0:07hěnjiǔqián,yǒuxiǎonánhái

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, có một cậu bé.

Từ/cụm từ:小男孩 //xiǎo nán hái//cậu bé
0:13zhùzàiānjìngdecūnzhuāng

Dịch: Cậu sống trong một ngôi làng yên tĩnh.

Từ/cụm từ:村庄 //cūn zhuāng//ngôi làng安静 //ān jìng//yên tĩnh
0:17cūnzideréndōuyǒuyáng

Dịch: Người trong làng ai cũng nuôi cừu.

Từ/cụm từ: //yáng//con cừu
0:20xiǎonánháidegōngzuòjiùshìfàngyáng

Dịch: Công việc của cậu bé là chăn cừu.

Từ/cụm từ:放羊 //fàng yáng//chăn cừu
0:24yàobǎoyángqún,bèilángchīdiào

Dịch: Cậu phải bảo vệ đàn cừu, không cho sói ăn thịt.

Từ/cụm từ:保护 //bǎo hù//bảo vệ羊群 //yáng qún//đàn cừu
0:28fàngyánghěnjiǎndān,dànshìdiǎnsiméiyǒu

Dịch: Chăn cừu rất dễ, nhưng chẳng có gì thú vị cả.

Từ/cụm từ:简单 //jiǎn dān//đơn giản
0:34zhēnliáo,xiǎonánháishuō

Dịch: Chán thật đấy, cậu bé nói.

Từ/cụm từ:无聊 //wú liáo//chán
0:38xiǎngláidiǎndedōng西

Dịch: Mình muốn có gì đó thật gay cấn.

Từ/cụm từ:刺激 //cì jī//gay cấn
0:43rán,xiǎonánháiyǒulezhǔ

Dịch: Bỗng nhiên, cậu bé nảy ra một ý.

Từ/cụm từ:突然 //tū rán//bỗng nhiên主意 //zhǔ yi//ý tưởng
0:47shēnshēnlekǒu,zhāngkāizuǐhǎn

Dịch: Cậu hít một hơi thật sâu, mở miệng hét to.

Từ/cụm từ:吸了一口气 //xī le yì kǒu qì//hít một hơi大喊 //dà hǎn//hét to
0:52lángláile!lángláile!jiùmìnga!lángláile!

Dịch: Sói đến rồi! Sói đến rồi! Cứu với! Sói đến rồi!

Từ/cụm từ:救命 //jiù mìng//cứu với
0:58zhěngcūnzhuāngdōutīngdàolexiǎonánháidehǎnshēng

Dịch: Cả ngôi làng đều nghe thấy tiếng hét của cậu bé.

Từ/cụm từ:喊声 //hǎn shēng//tiếng hét
1:02mentíngxiàleshǒushàngdegōngzuò

Dịch: Họ dừng công việc đang làm lại.

Từ/cụm từ:停下 //tíng xià//dừng lại
1:05měiréndōuhěnhài

Dịch: Ai cũng rất sợ hãi.

Từ/cụm từ:害怕 //hài pà//sợ hãi
1:09cūnziderénxiàngxiǎonánháipǎo

Dịch: Mọi người trong làng chạy về phía cậu bé.

Từ/cụm từ:跑去 //pǎo qù//chạy tới
1:12lángzàiér?lángzàiér?

Dịch: Sói ở đâu? Sói ở đâu?

Từ/cụm từ:哪儿 //nǎr//ở đâu
1:15wèilǎorénwèn

Dịch: Một cụ già hỏi.

Từ/cụm từ:老人 //lǎo rén//cụ già
1:17yángqún,méishìma?

Dịch: Đàn cừu không sao chứ?

Từ/cụm từ:没事 //méi shì//không sao
1:19wèirénwèn

Dịch: Một người phụ nữ hỏi.

Từ/cụm từ:妇人 //fù rén//phụ nữ
1:21dànshì,lángméiyǒulái

Dịch: Nhưng mà, sói không hề đến.

1:24xiǎonánháizhuōnònglejiā

Dịch: Cậu bé đã trêu đùa mọi người.

Từ/cụm từ:捉弄 //zhuō nòng//trêu chọc
1:28cūnzideréndōuhěnshēng

Dịch: Người trong làng ai cũng tức giận.

Từ/cụm từ:生气 //shēng qì//tức giận
1:34èrtiān,xiǎonánháiyòuzàifàngyáng

Dịch: Ngày hôm sau, cậu bé lại đi chăn cừu.

Từ/cụm từ:第二天 //dì èr tiān//ngày hôm sau
1:39zuótiānzhēnyǒusi!shuō

Dịch: Hôm qua vui thật đấy! cậu nói.

Từ/cụm từ:有意思 //yǒu yì si//thú vị
1:43háixiǎngwán!

Dịch: Mình muốn chơi nữa!

Từ/cụm từ: //wán//chơi
1:45xiǎonánháishēnshēnlekǒu

Dịch: Cậu bé hít một hơi thật sâu.

1:49shēnghǎndào

Dịch: Rồi hét lớn lên.

Từ/cụm từ:大声 //dà shēng//lớn tiếng
1:51lángláile!zhīyòuyòuxiàréndeláng!lángláile!

Dịch: Sói đến rồi! Một con sói to lớn đáng sợ! Sói đến rồi!

Từ/cụm từ:吓人 //xià rén//đáng sợ
1:58xiǎonánháidejiàoshēngyòuyòuqīng

Dịch: Tiếng kêu của cậu bé vừa to vừa rõ.

Từ/cụm từ:清晰 //qīng xī//rõ ràng
2:02měiréndōutíngxiàleshǒushàngdegōngzuò

Dịch: Ai cũng dừng công việc đang làm lại.

2:05měiréndōuhěnhài

Dịch: Ai cũng rất sợ hãi.

Từ/cụm từ:害怕 //hài pà//sợ hãi
2:09menpǎoxiàngxiǎonánhái

Dịch: Họ chạy về phía cậu bé.

2:12lángzàiér?wèilǎorénwèn

Dịch: Sói ở đâu? cụ già hỏi.

2:15dànshì,dāngránméiyǒuláng

Dịch: Nhưng dĩ nhiên là chẳng có sói.

Từ/cụm từ:当然 //dāng rán//dĩ nhiên
2:19xiǎonánháiyòuzhuōnònglejiā

Dịch: Cậu bé lại một lần nữa trêu đùa mọi người.

2:27guǒméiyǒuláng,jiùbiéhǎnláng!

Dịch: Nếu không có sói thì đừng có hô sói!

2:31menhǎndào

Dịch: Họ hét lên.

2:35tiānbànwǎn,xiǎonánháizhǔnbèiyàohuíjiā

Dịch: Chiều muộn hôm đó, cậu bé chuẩn bị về nhà.

Từ/cụm từ:回家 //huí jiā//về nhà
2:39rán,tīngdàoguàideshēngyīn

Dịch: Bỗng nhiên, cậu nghe thấy một âm thanh kỳ lạ.

Từ/cụm từ:奇怪 //qí guài//kỳ lạ声音 //shēng yīn//âm thanh
2:43shìzhīláng

Dịch: Là một con sói.

2:45xiǎonánháishēnshēnlekǒu

Dịch: Cậu bé hít một hơi thật sâu.

2:48yòngjìnquánshēnghǎn

Dịch: Dồn hết sức hét thật to.

Từ/cụm từ:用尽全力 //yòng jìn quán lì//dồn hết sức
2:51lángláile!zhīláng!jiùmìnga!lángláile!

Dịch: Sói đến rồi! Một con sói lớn! Cứu với! Sói đến rồi!

2:57měiréndōutīngdàolexiǎonánháidejiàohǎn

Dịch: Ai cũng nghe thấy tiếng kêu của cậu bé.

Từ/cụm từ:叫喊 //jiào hǎn//kêu la
3:00dànshì,menwéiyòuzàigǎoèzuò

Dịch: Nhưng họ tưởng cậu lại đang bày trò nghịch ngợm.

Từ/cụm từ:恶作剧 //è zuò jù//trò nghịch
3:05suǒ,méiyǒurén

Dịch: Vì thế, chẳng ai để ý đến cậu.

Từ/cụm từ: //lǐ//để ý
3:07lángzhuīgǎnbìngchīdiàoleyáng

Dịch: Sói đuổi theo và ăn thịt đàn cừu.

Từ/cụm từ:追赶 //zhuī gǎn//đuổi theo吃掉 //chī diào//ăn mất
3:13èrtiānzǎoshàng,cūnderéndōuchūláixúnzhǎoxiǎonánhái

Dịch: Sáng hôm sau, người trong làng đều ra tìm cậu bé.

Từ/cụm từ:寻找 //xún zhǎo//tìm kiếm
3:18yángne?shēngshénmeshìle?

Dịch: Đàn cừu đâu rồi? Đã xảy ra chuyện gì?

Từ/cụm từ:发生 //fā shēng//xảy ra
3:21rénwèn

Dịch: Người phụ nữ hỏi.

3:22lángláile!shēngjiàohǎn!dànshì,méiyǒurénlái!

Dịch: Sói đến rồi! Cháu đã hét thật to! Nhưng chẳng ai đến cả!

3:27xiǎonánháihǎndào

Dịch: Cậu bé kêu lên.

3:31dāngqiánliǎngshuōlángláiledeshíhòu,lángzhēndeláilema?

Dịch: Hai lần trước cháu hô sói đến, sói có thật sự đến không?

Từ/cụm từ:前两次 //qián liǎng cì//hai lần trước
3:36lǎorénwèn

Dịch: Cụ già hỏi.

3:37méiyǒu

Dịch: Dạ không ạ.

3:39xiǎonánháigānshuō

Dịch: Cậu bé ngượng ngùng nói.

Từ/cụm từ:尴尬 //gān gà//ngượng ngùng
3:41me,wèishénmedāngzhēndekàndàolángdeshíhòu,menyàoxiāngxìn?

Dịch: Vậy thì, khi cháu thật sự thấy sói, sao chúng ta phải tin cháu?

Từ/cụm từ:相信 //xiāng xìn//tin tưởng
3:46lǎorénxùnchìdào

Dịch: Cụ già trách mắng.

Từ/cụm từ:训斥 //xùn chì//trách mắng
3:49méiyǒurénhuìxiāngxìnshuōhuǎngderén,使shǐshuōdeshìshíhuà

Dịch: Không ai tin kẻ nói dối, dù cho họ nói thật đi nữa.

Từ/cụm từ:说谎 //shuō huǎng//nói dối实话 //shí huà//lời thật
4:12xiǎonánhái

Dịch: Cậu bé.

4:14lángláile!

Dịch: Sói đến rồi!

4:16lángláile!

Dịch: Sói đến rồi!

4:18lángláile!

Dịch: Sói đến rồi!