Thư viện

The Gingerbread Man (姜饼人)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (66 câu)
0:00jiāngbǐngrén

Dịch: Người bánh gừng

Từ/cụm từ:姜饼人 //jiāng bǐng rén//người bánh gừng
0:07tiān,wèilǎorénzuòlejiāngbǐngbǐnggān

Dịch: Một hôm, một bà cụ làm một chiếc bánh quy gừng.

Từ/cụm từ:老夫人 //lǎo fū rén//bà cụ饼干 //bǐng gān//bánh quy
0:14bǐnggānkànláixiàngxiǎorén

Dịch: Chiếc bánh trông giống một người tí hon.

Từ/cụm từ:小人 //xiǎo rén//người tí hon
0:18wénláizhēnxiāng,yàochīdiào

Dịch: Ngươi thơm quá đi, ta sẽ ăn ngươi mất.

Từ/cụm từ: //xiāng//thơm吃掉 //chī diào//ăn hết
0:22lǎorénshuō,dànshìbǐnggānhuóguòláile

Dịch: Bà cụ nói, nhưng chiếc bánh quy bỗng sống dậy.

Từ/cụm từ: //huó//sống
0:28jiàodào,pǎoa,pǎoa,pǎoyuèkuàiyuèhǎo

Dịch: Nó hét lên, chạy đi, chạy đi, chạy càng nhanh càng tốt.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
0:34zhuādào,shìjiāngbǐngrén

Dịch: Ngươi không bắt được ta đâu, ta là người bánh gừng.

Từ/cụm từ: //zhuā//bắt
0:38ránhòu,pǎozǒule

Dịch: Rồi nó chạy mất.

0:41lǎorénzàihòumiànzhuīzhejiāngbǐngrén,dànshìpǎotàikuàile

Dịch: Bà cụ đuổi theo người bánh gừng ở phía sau, nhưng nó chạy nhanh quá.

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo
0:47lǎorénzhuādàojiāngbǐngrén

Dịch: Bà cụ không bắt được người bánh gừng.

0:51jiāngbǐngrénpǎozhejīngguòletiáoxiǎogǒu

Dịch: Người bánh gừng chạy ngang qua một chú chó con.

Từ/cụm từ:小狗 //xiǎo gǒu//chó con
0:55wénláizhēnxiāng,yàochīdiào

Dịch: Ngươi thơm quá đi, ta sẽ ăn ngươi mất.

Từ/cụm từ: //xiāng//thơm
1:00xiǎogǒushuō,jiāngbǐngrénjiàodào,pǎoa,pǎoa,pǎoyuèkuàiyuèhǎo

Dịch: Chú chó nói, người bánh gừng hét lên, chạy đi, chạy đi, chạy càng nhanh càng tốt.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
1:08zhuādào,shìjiāngbǐngrén

Dịch: Ngươi không bắt được ta đâu, ta là người bánh gừng.

1:13xiǎogǒuzàihòumiànzhuīzhejiāngbǐngrén,dànshìpǎotàikuàile

Dịch: Chú chó đuổi theo người bánh gừng ở phía sau, nhưng nó chạy nhanh quá.

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo
1:20xiǎogǒuzhuādàojiāngbǐngrén

Dịch: Chú chó không bắt được người bánh gừng.

1:24jiāngbǐngrénpǎozhejīngguòlexiǎohái

Dịch: Người bánh gừng chạy ngang qua một em bé.

Từ/cụm từ:小孩 //xiǎo hái//em bé
1:28tíngxià,wénláizhēnxiāng,yàochīdiào

Dịch: Dừng lại, ngươi thơm quá đi, ta sẽ ăn ngươi mất.

Từ/cụm từ:停下 //tíng xià//dừng lại
1:33xiǎoháishuō,jiāngbǐngrénjiàodào,pǎoa,pǎoa,pǎoyuèkuàiyuèhǎo

Dịch: Em bé nói, người bánh gừng hét lên, chạy đi, chạy đi, chạy càng nhanh càng tốt.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
1:43zhuādào,shìjiāngbǐngrén

Dịch: Ngươi không bắt được ta đâu, ta là người bánh gừng.

1:47xiǎoháizàihòumiànzhuīzhejiāngbǐngrén,dànshìpǎotàikuàile

Dịch: Em bé đuổi theo người bánh gừng ở phía sau, nhưng nó chạy nhanh quá.

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo
1:53xiǎoháizhuādàojiāngbǐngrén

Dịch: Em bé không bắt được người bánh gừng.

1:58jiāngbǐngrénpǎozhejīngguòletóunǎiniú

Dịch: Người bánh gừng chạy ngang qua một con bò sữa.

Từ/cụm từ:奶牛 //nǎi niú//bò sữa
2:05wénláizhēnxiāng,yàochīdiào

Dịch: Ngươi thơm quá đi, ta sẽ ăn ngươi mất.

Từ/cụm từ: //xiāng//thơm
2:09nǎiniúshuō,jiāngbǐngrénjiàodào,

Dịch: Con bò nói, người bánh gừng hét lên,

Từ/cụm từ:奶牛 //nǎi niú//bò sữa
2:14pǎoa,pǎoa,pǎoyuèkuàiyuèhǎo

Dịch: chạy đi, chạy đi, chạy càng nhanh càng tốt.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
2:18zhuādào,shìjiāngbǐngrén

Dịch: Ngươi không bắt được ta đâu, ta là người bánh gừng.

2:23nǎiniúzàihòumiànzhuīzhejiāngbǐngrén,dànshìpǎotàikuàile

Dịch: Con bò đuổi theo người bánh gừng ở phía sau, nhưng nó chạy nhanh quá.

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo
2:29nǎiniúzhuādàojiāngbǐngrén

Dịch: Con bò không bắt được người bánh gừng.

2:33jiāngbǐngrénpǎoapǎo,méiyǒurénnéngzhuāzhùjiāngbǐngrén

Dịch: Người bánh gừng chạy mãi chạy mãi, không ai bắt được nó.

Từ/cụm từ:抓住 //zhuā zhù//bắt được
2:39hěnkuài,lèile

Dịch: Chẳng mấy chốc, nó mệt rồi.

Từ/cụm từ: //lèi//mệt
2:42zàishùshàngshuìzháole

Dịch: Nó nằm trên cây và ngủ thiếp đi.

Từ/cụm từ:睡着 //shuì zháo//ngủ thiếp
2:45rányǒushēngyīnchǎoxǐngle

Dịch: Bỗng có một tiếng động làm nó thức giấc.

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//âm thanh吵醒 //chǎo xǐng//làm thức giấc
2:50shēngyīnbiànyuèláiyuè

Dịch: Tiếng động mỗi lúc một to hơn.

2:53shìlǎorén,xiǎogǒu,xiǎoháinǎiniú

Dịch: Là bà cụ, chú chó, em bé và con bò.

2:59jiāngbǐngrénhǎndào,pǎoa,pǎoa,pǎoyuèkuàiyuèhǎo

Dịch: Người bánh gừng la lên, chạy đi, chạy đi, chạy càng nhanh càng tốt.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
3:05menzhuādào,shìjiāngbǐngrén

Dịch: Các ngươi không bắt được ta đâu, ta là người bánh gừng.

3:12jiāngbǐngrénpǎoapǎo,pǎodàotiáobiān

Dịch: Người bánh gừng chạy mãi chạy mãi, chạy tới bên một dòng sông.

Từ/cụm từ: //hé//dòng sông
3:17huìyóuyǒng

Dịch: Mình không biết bơi.

Từ/cụm từ:游泳 //yóu yǒng//bơi
3:19jiāngbǐngrénjiàodào,rántīngdàoshēngyīn

Dịch: Người bánh gừng kêu lên, bỗng nó nghe thấy một giọng nói.

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//giọng nói
3:24xiǎngguòma?

Dịch: Bạn muốn qua sông à?

Từ/cụm từ:过河 //guò hé//qua sông
3:26wèn,shìde,xiǎngguò

Dịch: Cáo hỏi, đúng vậy, mình muốn qua sông.

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
3:30jiāngbǐngrénshuō,metiàoshàngdehòubèiba,huìdàidàodelìngbiān

Dịch: Người bánh gừng nói, vậy thì nhảy lên lưng tôi đi, tôi sẽ đưa bạn sang bờ bên kia.

Từ/cụm từ:后背 //hòu bèi//cái lưng
3:38shuō,jìnle

Dịch: Cáo nói, rồi cáo bước xuống sông.

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
3:42jiāngbǐngréntiàoshàngdehòubèi,zhuāzhùdemáo

Dịch: Người bánh gừng nhảy lên lưng cáo, bám chặt vào lông cáo.

Từ/cụm từ: //máo//lông
3:47yóuayóu,shuǐbiànyuèláiyuèshēn

Dịch: Cáo bơi mãi bơi mãi, nước mỗi lúc một sâu hơn.

Từ/cụm từ: //shēn//sâu
3:53shuǐtàigāole,zuòzàidezishàng

Dịch: Nước cao quá rồi, bạn phải ngồi lên mũi tôi.

Từ/cụm từ:鼻子 //bí zi//cái mũi
3:59shuō,jiāngbǐngréndàodezishàng

Dịch: Cáo nói, người bánh gừng trèo lên mũi cáo.

Từ/cụm từ: //pá//trèo
4:04huáyǎo,jiāngbǐngrénjiànle

Dịch: Một cú trượt, một cú đớp, người bánh gừng biến mất.

Từ/cụm từ: //yǎo//cắn
4:08wēixiàozhe,tiǎnletiǎnzhuǎzi

Dịch: Cáo mỉm cười, liếm liếm bàn chân.

Từ/cụm từ: //tiǎn//liếm微笑 //wēi xiào//mỉm cười
4:11duōmeměiwèidebǐnggāna,shuō

Dịch: Chiếc bánh quy ngon làm sao, cáo nói.

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon
4:18èrtiān,lǎorénzuòlelìngjiāngbǐngbǐnggān

Dịch: Ngày hôm sau, bà cụ làm thêm một chiếc bánh quy gừng.

Từ/cụm từ:第二天 //dì èr tiān//hôm sau
4:23bǐnggānkànláixiàngxiǎorén

Dịch: Chiếc bánh trông giống một người tí hon.

Từ/cụm từ:小人 //xiǎo rén//người tí hon
4:26yòngkǎoxiāngbǐnggānkǎoshú,ránhòuděngbǐnggānlěngquè

Dịch: Bà dùng lò nướng nướng chín chiếc bánh, rồi bà đợi bánh nguội.

Từ/cụm từ:烤箱 //kǎo xiāng//lò nướng
4:33wénláizhēnxiāng,yàochīdiào

Dịch: Ngươi thơm quá đi, ta sẽ ăn ngươi mất.

Từ/cụm từ: //xiāng//thơm
4:37lǎorénshuō,dànshìbǐnggānhuóguòláile

Dịch: Bà cụ nói, nhưng chiếc bánh quy bỗng sống dậy.

Từ/cụm từ: //huó//sống
4:42shìjiāngbǐngrén,jiàodào,

Dịch: Là người bánh gừng, nó hét lên,

4:46pǎoapǎoa,pǎoyuèkuàiyuèhǎo

Dịch: chạy đi chạy đi, chạy càng nhanh càng tốt.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
4:50zhuādào,shìjiāngbǐngrén

Dịch: Ngươi không bắt được ta đâu, ta là người bánh gừng.

4:55ránhòupǎozǒule

Dịch: Rồi nó chạy mất.

4:58lǎorénzàihòumiànzhuīzhejiāngbǐngrén,

Dịch: Bà cụ đuổi theo người bánh gừng ở phía sau,

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi theo
5:01dànshìpǎotàikuàile,lǎorénzhuādàojiāngbǐngrén

Dịch: nhưng nó chạy nhanh quá, bà cụ không bắt được người bánh gừng.

5:09wéndàolejiāngbǐngdewèidào

Dịch: Ta ngửi thấy mùi bánh gừng rồi.

Từ/cụm từ:闻到 //wén dào//ngửi thấy
5:12shuō,tiǎnletiǎnzhuǎzi,děngdàijiāngbǐngrénláidàobiān

Dịch: Cáo nói, nó liếm liếm bàn chân, đợi người bánh gừng tới bên sông.

Từ/cụm từ: //tiǎn//liếm
5:18zhīdàoma,yǒudebǐnggāncóngláidōudǒngdejiàoxùn

Dịch: Bạn biết không, có những chiếc bánh quy chẳng bao giờ chịu rút ra bài học.

Từ/cụm từ:教训 //jiào xun//bài học
5:25shuō

Dịch: Cáo nói.

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo