Thư viện

The Golden Egg (金蛋)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (82 câu)
0:00jīndàn

Dịch: Quả trứng vàng.

Từ/cụm từ:金蛋 //jīn dàn//trứng vàng
0:03nóngyuēhànbèiěrméishénmeqián

Dịch: Bác nông dân John và vợ là Mabel chẳng có mấy tiền.

Từ/cụm từ:农夫 //nóng fū//nông dân妻子 //qī zi//vợ
0:08xiàtiānyòuyòugàn,mendekuàile

Dịch: Mùa hè vừa nóng vừa khô, ruộng ngô của họ sắp chết khô.

Từ/cụm từ:夏天 //xià tiān//mùa hè玉米 //yù mǐ//cây ngô
0:14dànshìbèiěrxiǎngmǎiliàngxīnchē

Dịch: Nhưng Mabel muốn mua một chiếc xe mới.

Từ/cụm từ:新车 //xīn chē//xe mới
0:18menméiyǒugòudeqián

Dịch: Chúng ta không có đủ tiền đâu.

Từ/cụm từ:足够 //zú gòu//đủ
0:21nóngyuēhànshuō,

Dịch: Bác nông dân John nói.

0:23màidiàodetuō

Dịch: Ông có thể bán cái máy kéo đi mà.

Từ/cụm từ:卖掉 //mài diào//bán đi拖拉机 //tuō lā jī//máy kéo
0:26bèiěrshuō,

Dịch: Mabel nói.

0:28yàoliàngtuōláigēng

Dịch: Tôi cần cái máy kéo đó để làm ruộng.

Từ/cụm từ:需要 //xū yào//cần
0:33bèiěr,nóngyuēhànshuō,

Dịch: Mabel à, bác nông dân John nói.

0:35menmíngniánnénghuìmǎideliàngxīnchē

Dịch: Sang năm có lẽ mình sẽ mua nổi một chiếc xe mới.

Từ/cụm từ:明年 //míng nián//sang năm
0:39dànshìxiànzàijiùyàoliàngxīnchē

Dịch: Nhưng tôi cần một chiếc xe mới ngay bây giờ.

Từ/cụm từ:现在 //xiàn zài//bây giờ
0:44bèiěrshuō,

Dịch: Mabel nói.

0:46duì,nóngyuēhànshuō,

Dịch: Xin lỗi bà, bác nông dân John nói.

Từ/cụm từ:对不起 //duì bu qǐ//xin lỗi
0:49mendōuānjìnglexiàlái,tiānbiànwǎnle

Dịch: Cả hai im lặng, trời đã tối dần.

Từ/cụm từ:安静 //ān jìng//im lặng天色 //tiān sè//bầu trời
0:55menyàowèimíngtiāndezǎocānzhǔnbèidàn

Dịch: Mình cần chuẩn bị trứng cho bữa sáng ngày mai.

Từ/cụm từ:早餐 //zǎo cān//bữa sáng鸡蛋 //jī dàn//quả trứng
1:00bèiěrshuō,

Dịch: Mabel nói.

1:02gěixiēdànguòlái,yuēhàn

Dịch: Lấy giúp tôi mấy quả trứng nào, John.

Từ/cụm từ: //ná//lấy
1:05nóngyuēhànzǒudàowàimiàn,

Dịch: Bác nông dân John đi ra ngoài.

Từ/cụm từ:外面 //wài mian//bên ngoài
1:07zàijuǎnzhǐyǒusāndànle

Dịch: Trong chuồng gà chỉ còn ba quả trứng.

Từ/cụm từ:鸡卷 //jī juàn//chuồng gà三个 //sān gè//ba quả
1:12dànshìzhōngzhòngtóng

Dịch: Nhưng có một quả khác hẳn những quả kia.

Từ/cụm từ:与众不同 //yǔ zhòng bù tóng//khác biệt
1:16āi!

Dịch: Ối chao!

1:18nóngyuēhànhǎnlái,

Dịch: Bác nông dân John hét lên.

Từ/cụm từ:大喊 //dà hǎn//hét lớn
1:20bèiěr,guòlái!

Dịch: Mabel ơi, lại đây!

Từ/cụm từ:过来 //guò lái//lại đây
1:22bèiěrzǒujìnjuǎn

Dịch: Mabel bước vào chuồng gà.

1:25shìshénme,yuēhàn?

Dịch: Cái gì thế, John?

1:27wèn,wèishénmehǎnjiào?

Dịch: Bà hỏi, sao ông lại la hét ầm lên thế?

Từ/cụm từ:大喊大叫 //dà hǎn dà jiào//la hét ầm ĩ
1:33juédezhègedànshìjīnzizuòde

Dịch: Tôi nghĩ quả trứng này làm bằng vàng.

Từ/cụm từ:金子 //jīn zi//vàng
1:37nóngyuēhànshuō,

Dịch: Bác nông dân John nói.

1:39láigěikàn

Dịch: Ông giơ nó lên cho bà xem.

Từ/cụm từ:举起 //jǔ qǐ//giơ lên
1:42āi!

Dịch: Ối chao!

1:45zhēnliàng!

Dịch: Sáng thật đấy!

Từ/cụm từ: //liàng//sáng
1:47zàijuǎnqiángshàngqiāoleqiāodàn,

Dịch: Ông gõ gõ vỏ trứng vào tường chuồng gà,

Từ/cụm từ:蛋壳 //dàn ké//vỏ trứng //qiāo//
1:50méiyǒusuì

Dịch: nó không hề vỡ.

Từ/cụm từ: //suì//vỡ
1:54shuōméicuò,yuēhàn,zhèshìjīndàn

Dịch: Ông nói đúng đấy John, đây là một quả trứng vàng.

Từ/cụm từ:没错 //méi cuò//đúng vậy
1:58xiànzàimenmǎiliànghǎochēle

Dịch: Giờ mình có thể mua một chiếc xe xịn rồi.

Từ/cụm từ:好车 //hǎo chē//xe xịn
2:01menxiǎoxīndiǎnér,bèiěr

Dịch: Mình phải cẩn thận một chút, Mabel à.

Từ/cụm từ:小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
2:04nóngyuēhànshuō,

Dịch: Bác nông dân John nói.

2:06menxiānjìn

Dịch: Mình vào nhà trước đã.

Từ/cụm từ:进屋 //jìn wū//vào nhà
2:10bèiěrnóngyuēhànzuòlexiàlái,

Dịch: Mabel và bác nông dân John ngồi xuống.

Từ/cụm từ:坐下 //zuò xià//ngồi xuống
2:13jīndànjiùfàngzàizhuōzishàng

Dịch: Quả trứng vàng đặt ngay trên bàn.

Từ/cụm từ:桌子 //zhuō zi//cái bàn
2:16menxiānděngdàomíngtiānzǎoshàngba

Dịch: Mình cứ đợi đến sáng mai đã.

Từ/cụm từ: //děng//đợi
2:18nóngyuēhànshuō,

Dịch: Bác nông dân John nói.

2:20xiǎngkànkànnéngnéngzàixiàjīndàn

Dịch: Tôi muốn xem con gà có đẻ thêm quả trứng vàng nữa không.

Từ/cụm từ: //xià//đẻ trứng //jī//con gà
2:26menshàngchuángshuìjiàole

Dịch: Họ lên giường đi ngủ.

Từ/cụm từ:睡觉 //shuì jiào//đi ngủ
2:30zǎoshàng,zàijuǎnyòuduōlejīndàn

Dịch: Buổi sáng, trong chuồng gà lại có thêm một quả trứng vàng.

Từ/cụm từ:早上 //zǎo shang//buổi sáng
2:35a!yuēhàn!

Dịch: A! John ơi!

2:37bèiěrjiānjiàodào,

Dịch: Mabel hét toáng lên.

Từ/cụm từ:尖叫 //jiān jiào//hét toáng
2:39yǒulezhèzhǐ,menbāndàogèngdefángzile

Dịch: Có con gà này, mình có thể dọn đến ngôi nhà to hơn.

Từ/cụm từ: //bān//dọn nhà房子 //fáng zi//ngôi nhà
2:43bàolái,qīnleyòuqīn

Dịch: Bà bế con gà lên, hôn hết cái này đến cái khác.

Từ/cụm từ: //bào//ôm //qīn//hôn
2:46menyàochéngwéibǎiwànwēngle,yuēhàn

Dịch: Mình sắp thành triệu phú rồi, John.

Từ/cụm từ:百万富翁 //bǎi wàn fù wēng//triệu phú
2:51ó,shìde!

Dịch: Ồ, đúng thế!

2:53nóngyuēhànshuō,

Dịch: Bác nông dân John nói.

2:55zàiguòtiān,menjiùhuìbiànhěnyǒuqiánle

Dịch: Vài ngày nữa thôi, mình sẽ trở nên giàu có.

Từ/cụm từ:有钱 //yǒu qián//giàu có
3:03yuēhàn,

Dịch: John à,

3:05bèiěrxiǎoshēngshuō,

Dịch: Mabel thì thầm.

Từ/cụm từ:小声 //xiǎo shēng//thì thầm
3:07zhīdàozěnmezuò

Dịch: Tôi biết phải làm thế nào rồi.

3:08xiànzàijiùnéngdàosuǒyǒudejīndàn

Dịch: Ngay bây giờ có thể lấy hết tất cả trứng vàng.

Từ/cụm từ:所有 //suǒ yǒu//tất cả
3:11menyàoděng

Dịch: Mình không cần phải đợi.

3:13a!zěnmezuò?

Dịch: A! Làm thế nào?

3:15nóngyuēhànwèn,

Dịch: Bác nông dân John hỏi.

3:17menshādiàozhèzhǐ

Dịch: Mình có thể giết con gà này.

Từ/cụm từ:杀掉 //shā diào//giết
3:21bèiěrshuō,

Dịch: Mabel nói.

3:22ránhòumenjiùshàngdàosuǒyǒudejīndànle

Dịch: Rồi mình có thể lấy ngay tất cả trứng vàng.

Từ/cụm từ:马上 //mǎ shàng//ngay lập tức
3:27shì,nóngyuēhànshādiàolezhǐ

Dịch: Thế là bác nông dân John giết con gà.

Từ/cụm từ:于是 //yú shì//thế là
3:31dànshì,miàndejīndàndōuméile

Dịch: Nhưng bên trong chẳng có quả trứng vàng nào cả.

Từ/cụm từ:里面 //lǐ mian//bên trong
3:34āi!

Dịch: Ối chao!

3:36bèiěrjiānjiàodào,

Dịch: Mabel hét toáng lên.

3:38jīndànérle?

Dịch: Trứng vàng đi đâu mất rồi?

3:41menběnláiyīnggāiděngde

Dịch: Đáng lẽ mình nên đợi.

Từ/cụm từ:本来 //běn lái//đáng lẽ
3:44nóngyuēhànshuō,

Dịch: Bác nông dân John nói.

3:46xiànzàimenzàidàojīndànle

Dịch: Giờ thì mình chẳng bao giờ có được trứng vàng nữa.

Từ/cụm từ:再也 //zài yě//không bao giờ nữa
3:52bèiěrkāishǐ

Dịch: Mabel bắt đầu khóc.

Từ/cụm từ:哭泣 //kū qì//khóc
3:54āi!dàojīndànle!

Dịch: Ối chao! Trứng vàng của tôi ơi!

3:58bèiěrshuō,

Dịch: Mabel nói.

4:00xiànzàimenjiùdàojīndànle

Dịch: Giờ thì mình không có được trứng vàng nữa rồi.

Từ/cụm từ:得不到 //dé bú dào//không có được
4:02āi!menyǒngyuǎndōuchéngliǎobǎiwànwēngle

Dịch: Ôi! Mình sẽ chẳng bao giờ trở thành triệu phú được nữa.

Từ/cụm từ:永远 //yǒng yuǎn//mãi mãi
4:09shuō,

Dịch: Ông nói.

4:11wèishénmehuàishìhuìshēngzàimenshēnshàng?

Dịch: Tại sao chuyện xui xẻo lại xảy đến với chúng ta?

Từ/cụm từ:坏事 //huài shì//chuyện xấu发生 //fā shēng//xảy ra
4:16huàishìdeshēngshìyīnwèirénmentàitānxīnle

Dịch: Chuyện xấu xảy ra là vì con người ta quá tham lam.

Từ/cụm từ:贪心 //tān xīn//tham lam
4:22nóngyuēhànshuō,

Dịch: Bác nông dân John nói.

4:32xiànzàimenjiùdàojīndànle

Dịch: Giờ thì mình không có được trứng vàng nữa rồi.