Thư viện

Little Red Riding Hood (小红帽)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (99 câu)
0:00xiǎohóngmào

Dịch: Cô Bé Quàng Khăn Đỏ

Từ/cụm từ:小红帽 //xiǎo hóng mào//khăn đỏ nhỏ
0:07cóngqián,yǒuhěnàidexiǎohái

Dịch: Ngày xửa ngày xưa, có một cô bé rất đáng yêu.

Từ/cụm từ:从前 //cóng qián//ngày xưa小女孩 //xiǎo nǚ hái//cô bé
0:12zǒngshìdàizhedǐngxiǎohóngmào,

Dịch: Cô bé lúc nào cũng đội một chiếc khăn đỏ nhỏ,

Từ/cụm từ: //dài//đội小红帽 //xiǎo hóng mào//khăn đỏ
0:16suǒměiréndōujiàoxiǎohóngmào

Dịch: nên ai cũng gọi cô bé là Khăn Đỏ.

Từ/cụm từ: //jiào//gọi
0:20duōmeměihǎodetiān!

Dịch: Một ngày thật đẹp làm sao!

Từ/cụm từ:美好 //měi hǎo//đẹp đẽ
0:23hǎo,xiǎoniǎo!

Dịch: Chào chú chim nhỏ!

Từ/cụm từ:小鸟 //xiǎo niǎo//chim nhỏ
0:26zǎoshànghǎo,sōngshǔxiānshēng!

Dịch: Chào buổi sáng, bác Sóc!

Từ/cụm từ:早上好 //zǎo shang hǎo//chào buổi sáng松鼠 //sōng shǔ//sóc
0:29yǒutiān,xiǎohóngmàodedàigěilehuàixiāo

Dịch: Một hôm, mẹ của Khăn Đỏ báo cho cô bé một tin buồn.

Từ/cụm từ:妈妈 //mā ma//mẹ坏消息 //huài xiāo xi//tin xấu
0:35denǎinǎishēngbìngle,

Dịch: Bà của con bị ốm rồi,

Từ/cụm từ:奶奶 //nǎi nai//生病 //shēng bìng//bị ốm
0:38gěizuòlexiēshí,

Dịch: mẹ đã làm cho bà một ít đồ ăn,

Từ/cụm từ:食物 //shí wù//đồ ăn
0:41dànshìnénggěisòngguò

Dịch: nhưng mẹ không thể mang qua cho bà được.

Từ/cụm từ:送过去 //sòng guò qù//mang qua
0:44liándenǎinǎi!

Dịch: Bà tội nghiệp quá!

Từ/cụm từ:可怜 //kě lián//tội nghiệp
0:47gěisòngguò,!

Dịch: Để con mang qua cho bà, mẹ nhé!

Từ/cụm từ:送过去 //sòng guò qù//mang qua
0:50zhēnshìhǎoér!

Dịch: Con gái ngoan quá!

Từ/cụm từ:好女儿 //hǎo nǚ ér//con gái ngoan
0:53zhèshìshí!

Dịch: Đây là đồ ăn nè!

Từ/cụm từ:食物 //shí wù//đồ ăn
0:56guòsēnlíndeshíhòu,xiǎoxīndiǎn!

Dịch: Khi đi qua rừng, con phải cẩn thận nhé!

Từ/cụm từ:森林 //sēn lín//rừng小心 //xiǎo xīn//cẩn thận
1:00huìde!

Dịch: Con nhớ rồi ạ!

1:02zàijiàn,!

Dịch: Tạm biệt mẹ nhé!

Từ/cụm từ:再见 //zài jiàn//tạm biệt
1:04nǎinǎizhùzàisēnlíndelìngbiān

Dịch: Bà sống ở phía bên kia của khu rừng.

Từ/cụm từ:另一边 //lìng yì biān//phía bên kia
1:08xiǎohóngmàozhelánzi,xiàngnǎinǎidejiāzǒu

Dịch: Khăn Đỏ cầm giỏ, đi về phía nhà bà.

Từ/cụm từ:篮子 //lán zi//cái giỏ走去 //zǒu qù//đi tới
1:14sēnlínzhùzhezhīyòuyòuhuàiyòu饿èdehuīláng

Dịch: Trong rừng có một con sói xám vừa to, vừa xấu, lại vừa đói bụng.

Từ/cụm từ:大灰狼 //dà huī láng//sói xám饥饿 //jī è//đói
1:22sēnlínméiyǒushénmechīde,

Dịch: Trong rừng chẳng có gì để ăn,

Từ/cụm từ: //chī//ăn
1:26chīgòulesōngshǔ

Dịch: Ta ăn sóc chán lắm rồi.

Từ/cụm từ:松鼠 //sōng shǔ//sóc
1:29zichángláixiàngleméi

Dịch: Thỏ thì ăn cứ như bị mốc ấy.

Từ/cụm từ:兔子 //tù zi//thỏ发霉 //fā méi//bị mốc
1:33xiǎngchīdiǎnxīnxiānměiwèide

Dịch: Ta muốn ăn thứ gì đó tươi ngon cơ.

Từ/cụm từ:新鲜 //xīn xiān//tươi美味 //měi wèi//ngon
1:38jiùzàishí,xiǎohóngmàozǒuleguò

Dịch: Ngay lúc đó, Khăn Đỏ đi ngang qua.

Từ/cụm từ:就在那时 //jiù zài nà shí//ngay lúc đó
1:43kàndàohuīlángdeshíhòutíngxiàle

Dịch: Cô bé dừng lại khi nhìn thấy con sói xám.

Từ/cụm từ:看到 //kàn dào//nhìn thấy停下 //tíng xià//dừng lại
1:47hǎo,huīlángxiānshēng!

Dịch: Cháu chào bác sói xám ạ!

Từ/cụm từ:大灰狼 //dà huī láng//sói xám
1:51ó,kànláihěnměiwèi!

Dịch: Ồ, cô bé trông ngon quá đi!

Từ/cụm từ:美味 //měi wèi//ngon
1:56ó,hǎoa,xiǎohái!

Dịch: Ồ, chào cháu, cô bé!

Từ/cụm từ:你好 //nǐ hǎo//xin chào
1:59yàoér?

Dịch: Cháu định đi đâu thế?

Từ/cụm từ:哪儿 //nǎr//ở đâu
2:02yàonǎinǎijiā

Dịch: Cháu đi đến nhà bà ạ.

Từ/cụm từ:奶奶家 //nǎi nai jiā//nhà bà
2:05shēngbìngle

Dịch: Bà cháu bị ốm ạ.

Từ/cụm từ:生病 //shēng bìng//bị ốm
2:07duìshēngrénjiǎnghuà,yóushì饿èdeshēngrén,shìhěnwēixiǎnde

Dịch: Nói chuyện với người lạ, nhất là người lạ đang đói, thì rất nguy hiểm.

Từ/cụm từ:陌生人 //mò shēng rén//người lạ危险 //wēi xiǎn//nguy hiểm
2:14dànshì,xiǎohóngmàobìngzhīdàozhèdiǎn

Dịch: Nhưng Khăn Đỏ lại không biết điều đó.

Từ/cụm từ:知道 //zhī dào//biết
2:19ó,zhēnlián!

Dịch: Ồ, tội nghiệp quá!

Từ/cụm từ:可怜 //kě lián//tội nghiệp
2:21nǎinǎizhùzài?

Dịch: Bà cháu sống ở đâu thế?

Từ/cụm từ: //zhù//sống, ở
2:24bài访fǎng

Dịch: Biết đâu bác cũng có thể ghé thăm bà.

Từ/cụm từ:拜访 //bài fǎng//thăm
2:30zhùzàisēnlíndelìngbiān,hěnróngjiùnéngzhǎodào

Dịch: Bà cháu sống ở phía bên kia khu rừng, dễ tìm lắm ạ.

Từ/cụm từ:森林 //sēn lín//rừng容易 //róng yì//dễ
2:36kuàidiǎnzǒuba,néngràngnǎinǎiděngtàijiǔ

Dịch: Cháu đi nhanh lên đi, đừng để bà đợi lâu nhé.

Từ/cụm từ:快点 //kuài diǎn//nhanh lên
2:41xiǎohóngmàogǎn

Dịch: Khăn Đỏ tiếp tục đi.

Từ/cụm từ:继续 //jì xù//tiếp tục赶路 //gǎn lù//đi đường
2:45huīlángkànzhekāi

Dịch: Con sói xám nhìn theo cô bé rời đi.

Từ/cụm từ:看着 //kàn zhe//nhìn离开 //lí kāi//rời đi
2:48ránhòu,xiǎngchūlehuà

Dịch: Rồi nó nghĩ ra một kế hoạch.

Từ/cụm từ:计划 //jì huà//kế hoạch
2:51yàopǎodàonǎinǎidefángzi,ránhòuzàiděng

Dịch: Ta sẽ chạy đến nhà bà, rồi đợi ở đó.

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy //děng//đợi
2:57děngguòláile

Dịch: Đợi cô bé đến.

Từ/cụm từ:过来 //guò lái//đến
3:01huīláng穿chuānguòsēnlín,pǎodàonǎinǎijiā

Dịch: Con sói xám băng qua rừng, chạy đến nhà bà.

Từ/cụm từ:穿过 //chuān guò//băng qua //pǎo//chạy
3:05hǎo,yǒurénzàima?

Dịch: Xin chào, có ai ở nhà không?

Từ/cụm từ:有人在吗 //yǒu rén zài ma//có ai không
3:09méiyǒuhuí

Dịch: Không có ai trả lời.

Từ/cụm từ:回答 //huí dá//trả lời
3:12fángzikōngrén

Dịch: Trong nhà không có một ai.

Từ/cụm từ:空无一人 //kōng wú yì rén//không một ai
3:15nǎinǎiérle?

Dịch: Bà đi đâu rồi nhỉ?

Từ/cụm từ:奶奶 //nǎi nai//
3:19jiùzàishí,xiǎohóngmàoxiàngfángzizǒuguòlái

Dịch: Ngay lúc đó, Khăn Đỏ đi tới nhà.

Từ/cụm từ:走过来 //zǒu guò lái//đi tới
3:24huīlángshànglenǎinǎidejīn,ránhòutiàoshànglechuáng

Dịch: Con sói xám khoác chiếc khăn choàng của bà, rồi nhảy lên giường.

Từ/cụm từ:披巾 //pī jīn//khăn choàng //chuáng//giường
3:31dōngdōng!

Dịch: Cốc cốc!

3:33shìshuíya?

Dịch: Ai đó?

Từ/cụm từ: //shéi//ai
3:36shì,xiǎohóngmàoa,nǎinǎi

Dịch: Là cháu đây, Khăn Đỏ đây, bà ơi.

Từ/cụm từ:小红帽 //xiǎo hóng mào//Khăn Đỏ
3:40gěiníndàilexiēshí

Dịch: Cháu mang cho bà một ít đồ ăn ạ.

Từ/cụm từ:食物 //shí wù//đồ ăn
3:43ó,zhēnshìhǎoháizijìnláiba,bǎobèi

Dịch: Ồ, cháu ngoan quá. Vào đi, cưng của bà.

Từ/cụm từ:好孩子 //hǎo hái zi//đứa trẻ ngoan宝贝 //bǎo bèi//cưng
3:50nǎinǎi,níndeshēngyīnzěnmele?

Dịch: Bà ơi, sao giọng bà lạ thế ạ?

Từ/cụm từ:声音 //shēng yīn//giọng nói
3:56shìliúgǎn

Dịch: Là do cảm cúm đấy.

Từ/cụm từ:流感 //liú gǎn//cảm cúm
3:59dànshì,nǎinǎi,níndehǎoa

Dịch: Nhưng bà ơi, cánh tay bà to thế ạ.

Từ/cụm từ:胳膊 //gē bo//cánh tay //cū//to
4:05shìwèilegènghǎodeyōngbào,bǎobèi

Dịch: Là để ôm cháu chặt hơn đấy, cưng à.

Từ/cụm từ:拥抱 //yōng bào//ôm
4:11nǎinǎi,níndeěrduǒzhēn

Dịch: Bà ơi, tai bà to thật đấy.

Từ/cụm từ:耳朵 //ěr duo//tai
4:17shìwèilegènghǎodetīngdeshēngyīn,bǎobèi

Dịch: Là để nghe cháu rõ hơn đấy, cưng à.

Từ/cụm từ: //tīng//nghe
4:23nǎinǎi,níndeyǎnjīngzhēn

Dịch: Bà ơi, mắt bà to thật đấy.

Từ/cụm từ:眼睛 //yǎn jing//mắt
4:28shìwèilegèngqīngchǔkàn,bǎobèi

Dịch: Là để nhìn cháu rõ hơn đấy, cưng à.

Từ/cụm từ: //kàn//nhìn
4:33nǎinǎi,nínde齿chǐzhēn

Dịch: Bà ơi, răng bà to thật đấy.

Từ/cụm từ:牙齿 //yá chǐ//răng
4:39shìwèilechī,bǎobèi

Dịch: Là để ăn thịt cháu đấy, cưng à.

Từ/cụm từ: //chī//ăn
4:44liándexiǎohóngmào

Dịch: Khăn Đỏ tội nghiệp.

Từ/cụm từ:可怜 //kě lián//tội nghiệp
4:50jiùmìng!jiùmìnga!

Dịch: Cứu với! Cứu cháu với!

Từ/cụm từ:救命 //jiù mìng//cứu với
4:53méirénbāngxiànzàishìdele

Dịch: Không ai cứu được cháu đâu. Bây giờ cháu là của ta rồi.

Từ/cụm từ: //bāng//giúp
4:59huīlángyòngzhuàngdezhuāzhùlexiǎohóngmào

Dịch: Con sói xám dùng cánh tay to khỏe túm lấy Khăn Đỏ.

Từ/cụm từ:胳膊 //gē bo//cánh tay抓住 //zhuā zhù//túm lấy
5:03zhāngkāixuèpénkǒu,zhǔnbèiyòngfēngde齿chǐyǎoxià

Dịch: Nó há to cái mồm, chuẩn bị cắn bằng hàm răng sắc nhọn.

Từ/cụm từ:血盆大口 //xuè pén dà kǒu//mồm to锋利 //fēng lì//sắc nhọn
5:09zhèngzàishí

Dịch: Đúng ngay lúc đó.

5:12shēngshénmeshìle?

Dịch: Có chuyện gì thế?

5:16yàochīdiàodesūn,dìnghěnhǎochī

Dịch: Ta định ăn thịt cháu gái của mụ đây, chắc là ngon lắm.

Từ/cụm từ:孙女 //sūn nǚ//cháu gái好吃 //hǎo chī//ngon
5:23zhèngxiǎngzuòxiētāng

Dịch: Ta đang định nấu một nồi súp đây.

Từ/cụm từ: //tāng//súp, canh
5:29ràngxiānfàngjìnxiēshūcài,ránhòuzàifàngjìn

Dịch: Để ta cho ít rau vào trước, rồi ngươi hãy bỏ nó vào.

Từ/cụm từ:蔬菜 //shū cài//rau
5:36nǎinǎi!

Dịch: Bà ơi!

Từ/cụm từ:奶奶 //nǎi nai//
5:39biédānxīn

Dịch: Đừng lo.

Từ/cụm từ:别担心 //bié dān xīn//đừng lo
5:41nǎinǎibìngshìzhēnderànghuīlángchīdiàoxiǎohóngmào

Dịch: Bà không thật sự để con sói xám ăn thịt Khăn Đỏ đâu.

Từ/cụm từ:吃掉 //chī diào//ăn thịt
5:46nǎinǎiyǒuhuà

Dịch: Bà cũng có một kế hoạch.

Từ/cụm từ:计划 //jì huà//kế hoạch
5:50kuàidiǎn!hěn饿è!

Dịch: Nhanh lên! Ta đói lắm rồi!

Từ/cụm từ:饿 //è//đói
5:54děngxià,kuàiyàohǎole

Dịch: Đợi chút, ta sắp xong rồi.

Từ/cụm từ:等一下 //děng yí xià//đợi chút
5:59nǎinǎijiāofàngjìnguō

Dịch: Bà cho ớt cay vào nồi.

Từ/cụm từ:辣椒 //là jiāo//ớt //guō//nồi
6:03yòngtoutāngsháojiǎobànzhe

Dịch: Bà lấy muôi gỗ khuấy đều.

Từ/cụm từ:汤勺 //tāng sháo//muôi múc canh搅拌 //jiǎo bàn//khuấy
6:10chángchángzhège,lángxiānshēng

Dịch: Nếm thử món này đi, ông sói.

Từ/cụm từ:尝尝 //cháng chang//nếm thử
6:15a!hǎo!

Dịch: A! Cay quá!

Từ/cụm từ: //là//cay
6:19chángchángzhègeba

Dịch: Nếm thử món này đi.

Từ/cụm từ:尝尝 //cháng chang//nếm thử
6:21huìgǎnjuéhǎodiǎnde

Dịch: Ông sẽ thấy đỡ hơn đấy.

6:24a!a!hǎo!a!

Dịch: A! A! Cay quá! A!

Từ/cụm từ: //là//cay
6:28ó!diǎnshuǐ

Dịch: Ồ! Uống chút nước đi.

Từ/cụm từ: //shuǐ//nước
6:32jiùmìng!yàogǎnkuàikāizhè!a!

Dịch: Cứu với! Ta phải mau rời khỏi đây! A!

Từ/cụm từ:救命 //jiù mìng//cứu với离开 //lí kāi//rời đi
6:40huīlángdezuǐshétousǎngzidōuxiàngzàiránshāo

Dịch: Miệng, lưỡi và cổ họng của con sói xám nóng ran như đang cháy.

Từ/cụm từ:舌头 //shé tou//lưỡi燃烧 //rán shāo//cháy
6:46shì,fēikuàipǎochūlenǎinǎidefángzi

Dịch: Thế là nó chạy thật nhanh ra khỏi nhà bà.

Từ/cụm từ:飞快 //fēi kuài//rất nhanh //pǎo//chạy
6:50menzàiméiyǒujiànguò

Dịch: Họ không bao giờ gặp lại nó nữa.

Từ/cụm từ:见过 //jiàn guò//gặp
6:53xiǎohóngmào,dàoleshénmejiàoxùn?

Dịch: Khăn Đỏ, cháu rút ra được bài học gì nào?

Từ/cụm từ:教训 //jiào xun//bài học
6:58nǎinǎi,zàigēnshēngrénshuōhuàle

Dịch: Bà ơi, cháu sẽ không bao giờ nói chuyện với người lạ nữa.

Từ/cụm từ:陌生人 //mò shēng rén//người lạ说话 //shuō huà//nói chuyện
7:03háiyǒu,zàigǎnnǎinǎizuòdetāngle

Dịch: Và cháu cũng không dám uống súp bà nấu nữa đâu.

Từ/cụm từ: //tāng//súp
7:09jiéshù

Dịch: Hết.

Từ/cụm từ:结束 //jié shù//kết thúc