Thư viện

The Tortoise and the Hare (龟兔赛跑)

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (82 câu)
0:00guīsàipǎo

Dịch: Rùa và thỏ chạy đua

Từ/cụm từ:赛跑 //sài pǎo//chạy đua龟兔 //guī tù//rùa và thỏ
0:08měitiān,guīhuì沿yánzhebiānsàn

Dịch: Mỗi ngày, rùa đều đi dạo dọc bờ hồ.

Từ/cụm từ:乌龟 //wū guī//con rùa散步 //sàn bù//đi dạo
0:12hěnhuānsàn

Dịch: Rùa rất thích đi dạo.

Từ/cụm từ:喜欢 //xǐ huan//thích
0:15tiān,zàisàndeshíhòu,

Dịch: Một hôm, trong lúc đang đi dạo,

Từ/cụm từ:散步 //sàn bù//đi dạo
0:18tīngdàozhènxiàngfēngyàngdeshēngyīn

Dịch: rùa nghe thấy một tiếng động như gió thổi.

Từ/cụm từ: //fēng//gió声音 //shēng yīn//âm thanh
0:21zhīzifēikuàipǎoleguò

Dịch: Một chú thỏ phóng vụt qua thật nhanh.

Từ/cụm từ:兔子 //tù zi//con thỏ飞快 //fēi kuài//rất nhanh
0:26guīyīnshuāidǎo,yǎngtiāntǎnglexiàlái

Dịch: Rùa vì thế mà ngã lăn ra, nằm ngửa bụng lên trời.

Từ/cụm từ:摔倒 //shuāi dǎo//ngã
0:34,zàizhèérgànshénme?

Dịch: Ha ha ha ha, cậu làm gì ở đây thế?

0:38zicháoxiàodào,

Dịch: thỏ cười nhạo,

Từ/cụm từ:嘲笑 //cháo xiào//cười nhạo
0:40yīnggāizhùshàngderén

Dịch: cậu nên để ý người khác trên đường chứ.

Từ/cụm từ: //lù//con đường
0:45guībèidǎng

Dịch: Rùa thì bị chắn ngang.

Từ/cụm từ: //dǎng//chắn
0:47màntūntūnderén,yīnggāidǎngzàishàng

Dịch: Kẻ chậm chạp thì không nên chắn đường.

Từ/cụm từ:慢吞吞 //màn tūn tūn//chậm chạp
0:50zishuō,

Dịch: thỏ nói,

Từ/cụm từ:兔子 //tù zi//con thỏ
0:52zhījīngguòle

Dịch: Một chú cáo đi ngang qua.

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
0:55bāngguīfānleguòlái

Dịch: Cáo giúp rùa lật người lại.

Từ/cụm từ: //fān//lật
0:58menliǎngzàiliáoshénme?

Dịch: Hai bạn đang nói chuyện gì thế?

1:00wèn,

Dịch: cáo hỏi,

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
1:02juédemàntūntūnderényīnggāizàishàngzǒu

Dịch: Tôi thấy kẻ chậm chạp không nên đi trên đường.

Từ/cụm từ:慢吞吞 //màn tūn tūn//chậm chạp
1:06tóngma,?

Dịch: Cậu không đồng ý à, cáo?

Từ/cụm từ:同意 //tóng yì//đồng ý
1:08ziwèn,

Dịch: thỏ hỏi,

Từ/cụm từ:兔子 //tù zi//con thỏ
1:10zhètiáoměiréndōuzǒu

Dịch: Con đường này ai cũng có thể đi mà.

Từ/cụm từ: //lù//con đường
1:13shuō,

Dịch: cáo nói,

Từ/cụm từ:狐狸 //hú li//con cáo
1:15láigào

Dịch: Để tôi cho cậu biết.

1:17zitiǎoxìndào,

Dịch: thỏ khiêu khích,

Từ/cụm từ:挑衅 //tiǎo xìn//khiêu khích
1:19menláisàiba

Dịch: Chúng ta thi chạy đi.

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đấu
1:21yíngderénjuédìngshuízǒuzhètiáo,

Dịch: Ai thắng thì quyết định ai được đi con đường này,

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
1:24shuínéngzǒuzhètiáo

Dịch: ai không được đi con đường này.

Từ/cụm từ: //lù//con đường
1:29hǎode

Dịch: Được thôi.

1:31guītóngdào,

Dịch: rùa đồng ý,

Từ/cụm từ:同意 //tóng yì//đồng ý
1:33mensàiba

Dịch: Chúng ta thi chạy nào.

Từ/cụm từ:比赛 //bǐ sài//thi đấu
1:36menjuédìngcóngsēnlíndebiānpǎodàolìngbiān

Dịch: Họ quyết định chạy từ đầu này của khu rừng sang đầu kia.

Từ/cụm từ:森林 //sēn lín//khu rừng
1:41tóngzuòcáipàn

Dịch: Cáo đồng ý làm trọng tài.

Từ/cụm từ:裁判 //cái pàn//trọng tài
1:44èrtiān,suǒyǒudedòngdōuzàiguānkànsài

Dịch: Ngày hôm sau, tất cả các con vật tụ họp lại để xem cuộc đua.

Từ/cụm từ:动物 //dòng wù//con vật比赛 //bǐ sài//cuộc đua
1:50xiànzàixiāosàiháiláide

Dịch: Bây giờ hủy cuộc đua vẫn còn kịp đấy.

Từ/cụm từ:取消 //qǔ xiāo//hủy bỏ
1:53zixiǎoshēngduìguīshuō,

Dịch: thỏ thì thầm với rùa,

Từ/cụm từ:小声 //xiǎo shēng//khẽ nói
1:57shuíhuìyínghěnmíngxiǎn

Dịch: Ai sẽ thắng thì đã quá rõ ràng.

Từ/cụm từ:明显 //míng xiǎn//rõ ràng
2:00jiùwèi,

Dịch: Vào chỗ,

Từ/cụm từ:各就位 //gè jiù wèi//vào chỗ
2:02bèi,

Dịch: chuẩn bị,

Từ/cụm từ:预备 //yù bèi//chuẩn bị
2:03pǎo!

Dịch: chạy!

Từ/cụm từ: //pǎo//chạy
2:04hǎndào,

Dịch: cáo hô lên,

Từ/cụm từ: //hǎn//hô to
2:10zipǎodàoleguīdeqiánmiàn,

Dịch: Thỏ chạy vượt lên phía trước rùa,

Từ/cụm từ:前面 //qián miàn//phía trước
2:13ránhòupǎolehuílái

Dịch: rồi lại chạy quay về.

Từ/cụm từ:回来 //huí lái//chạy về
2:15zěnmeháizàizhèér?

Dịch: Sao cậu vẫn còn ở đây?

2:18cháoxiàodào,

Dịch: cậu ta cười nhạo,

Từ/cụm từ:嘲笑 //cháo xiào//cười nhạo
2:20zhèyàngsàiyàoduōjiǔa?

Dịch: Đua kiểu này thì phải mất bao lâu đây?

2:24tànlekǒu

Dịch: cậu ta thở dài.

Từ/cụm từ:叹气 //tàn qì//thở dài
2:30pǎolexiǎohuìer,zikànlekànhòumiàn,

Dịch: Chạy được một lúc, thỏ ngoái nhìn lại phía sau,

Từ/cụm từ:后面 //hòu miàn//phía sau
2:34dànshìméiyǒuguīdeyǐngzi

Dịch: nhưng chẳng thấy bóng dáng rùa đâu.

Từ/cụm từ:影子 //yǐng zi//bóng dáng
2:37shìtínglexiàlái,

Dịch: Thế là cậu ta dừng lại,

Từ/cụm từ: //tíng//dừng
2:40kànlekànzhōu

Dịch: nhìn quanh bốn phía.

Từ/cụm từ:四周 //sì zhōu//bốn phía
2:42kàndàobiānyǒuxiēluóbo

Dịch: Cậu ta thấy bên đường có mấy củ cà rốt.

Từ/cụm từ:胡萝卜 //hú luó bo//cà rốt
2:45ó,dezuìài!

Dịch: Ồ, món tớ thích nhất!

Từ/cụm từ:最爱 //zuì ài//yêu thích nhất
2:49zishuō,

Dịch: thỏ nói,

Từ/cụm từ:兔子 //tù zi//con thỏ
2:51guīshuāngyǎndīngzheqiánfāng

Dịch: Rùa vẫn dán mắt nhìn thẳng về phía trước.

Từ/cụm từ:前方 //qián fāng//phía trước
2:55jiāyóuguī,néngxíng!

Dịch: Cố lên rùa ơi, cậu làm được mà!

Từ/cụm từ:加油 //jiā yóu//cố lên
2:59dòngmendào,

Dịch: các con vật cổ vũ,

Từ/cụm từ:鼓励 //gǔ lì//cổ vũ
3:02zichīlehěnduōluóbo

Dịch: Thỏ ăn rất nhiều cà rốt.

Từ/cụm từ:胡萝卜 //hú luó bo//cà rốt
3:05ó,bǎole!

Dịch: Ồ, tớ no rồi!

Từ/cụm từ: //bǎo//no
3:08shuō,

Dịch: cậu ta nói,

3:09yàoshuìxiǎohuìer,

Dịch: Tớ ngủ một lát đã,

Từ/cụm từ: //shuì//ngủ
3:12guīháiyuǎnyuǎndezàihòumiànne

Dịch: rùa còn ở tít đằng sau kia mà.

Từ/cụm từ:后面 //hòu miàn//phía sau
3:17tóngshí,

Dịch: Trong lúc đó,

3:19guījiāndìngzǒuzhe

Dịch: rùa vẫn kiên định bước đi.

Từ/cụm từ:坚定 //jiān dìng//kiên định
3:22yǒngyuǎndōuhuìfàng,

Dịch: Cậu ấy chẳng bao giờ bỏ cuộc,

Từ/cụm từ:放弃 //fàng qì//bỏ cuộc
3:25yǒngyuǎndōuhuìtíngxià

Dịch: cậu ấy chẳng bao giờ dừng lại.

Từ/cụm từ:停下 //tíng xià//dừng lại
3:28duànshíjiānzhīhòu,

Dịch: Một lúc sau,

3:30zicóngshuìmèngzhōngxǐnglái

Dịch: thỏ tỉnh dậy sau giấc ngủ.

Từ/cụm từ:醒来 //xǐng lái//tỉnh dậy
3:33juédeháichǔlǐngxiānwèizhì

Dịch: Cậu ta nghĩ mình vẫn đang dẫn đầu.

Từ/cụm từ:领先 //lǐng xiān//dẫn đầu
3:37yòubèngyòutiào

Dịch: Cậu ta lại nhảy lại nhót.

Từ/cụm từ:蹦跳 //bèng tiào//nhảy nhót
3:40dāngkuàiyàodàozhōngdiǎndeshíhòu,

Dịch: Khi sắp tới đích,

Từ/cụm từ:终点 //zhōng diǎn//vạch đích
3:43gǎnxiāngxìndeyǎnjīng

Dịch: cậu ta không tin nổi vào mắt mình.

Từ/cụm từ:眼睛 //yǎn jing//mắt
3:46guījīngyuǎnyuǎndelǐngxiānzàiqián

Dịch: Rùa đã dẫn trước tít đằng xa.

Từ/cụm từ:领先 //lǐng xiān//dẫn đầu
3:50néng!

Dịch: Không thể nào!

Từ/cụm từ:不可能 //bù kě néng//không thể nào
3:51zihǎn,

Dịch: thỏ hét to,

Từ/cụm từ:大喊 //dà hǎn//hét to
3:53fēikuàipǎozhe,

Dịch: cậu ta chạy thật nhanh,

Từ/cụm từ:飞快 //fēi kuài//rất nhanh
3:55dànshìzhuīshàngguī

Dịch: nhưng đuổi không kịp rùa.

Từ/cụm từ: //zhuī//đuổi
3:59guīkuàguòlezhōngdiǎn线xiàn,

Dịch: Rùa băng qua vạch đích,

Từ/cụm từ:终点线 //zhōng diǎn xiàn//vạch đích
4:03yínglesài

Dịch: cậu ấy đã thắng cuộc đua.

Từ/cụm từ: //yíng//thắng
4:08guīkànzhezishuōdào,

Dịch: Rùa nhìn thỏ và nói,

4:11suīránmàn,

Dịch: tuy chậm,

Từ/cụm từ: //màn//chậm
4:13dànshìjiāndìng,

Dịch: nhưng tớ kiên định không lay chuyển,

Từ/cụm từ:坚定 //jiān dìng//kiên định
4:16suǒyínglesài

Dịch: nên tớ đã thắng cuộc đua.

Từ/cụm từ: //yíng//thắng