Thư viện

Watch out for the Magic Asparagus

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (61 câu)
0:00BOOY!

Dịch: Hú!

0:02Where'd they go?

Dịch: Tụi nó đi đâu rồi nhỉ?

0:04There you are. Woolwich.

Dịch: Đây rồi. Woolwich.

0:06BOOY!

Dịch: Hú!

0:08Now, where are those lions?

Dịch: Nào, mấy con sư tử đâu rồi?

Từ/cụm từ:lions //ˈlaɪənz//sư tử
0:10One Sunday morning as I went walking

Dịch: Một sáng Chủ nhật khi tôi dạo bước

Từ/cụm từ:Sunday //ˈsʌndeɪ//Chủ nhậtwalking //ˈwɔːkɪŋ//đi dạo
0:14By Brisbane waters our chance to...

Dịch: Bên dòng nước Brisbane, cơ hội của ta...

0:17What was that?

Dịch: Cái gì thế nhỉ?

0:23Is that you, Lucky?

Dịch: Có phải bạn không, Lucky?

0:25I'm Lucky.

Dịch: Mình là Lucky.

0:27Is that you, Lucky?

Dịch: Có phải bạn không, Lucky?

0:31Oh, well, I guess that's enough...

Dịch: Ồ, chắc thế là đủ rồi...

0:33RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

0:34Get out!

Dịch: Ra ngoài đi!

0:36RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

0:37Oh, Mrs Heller!

Dịch: Ôi, bà Heller!

0:39Oh, I don't know about this.

Dịch: Ồ, chuyện này mình không chắc lắm.

0:41Pallet!

Dịch: Pallet!

0:42Bunny!

Dịch: Bunny!

0:44What do you want, Gregor?

Dịch: Bạn muốn gì thế, Gregor?

0:46Get back in the house, you two.

Dịch: Vào nhà lại đi, hai đứa.

Từ/cụm từ:house //haʊs//ngôi nhà
0:48Sorry, Lucky's Dad.

Dịch: Xin lỗi bố của Lucky ạ.

0:50No worries, Bluey.

Dịch: Không sao đâu, Bluey.

0:51I shouldn't have let my guard down.

Dịch: Đáng lẽ mình không nên lơ là.

0:53Scott!

Dịch: Scott!

0:54Get in here, you lot.

Dịch: Vào đây hết đi, mấy đứa.

0:56RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

0:57That's it.

Dịch: Đủ rồi đấy.

0:58You animals need to learn some manners.

Dịch: Mấy con thú này cần học phép lịch sự đi.

Từ/cụm từ:animals //ˈænɪml̩z//con vậtmanners //ˈmænəz//phép lịch sự
1:00RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

1:01Daddy Woolworth, no doing that thing.

Dịch: Bố Woolworth ơi, đừng làm cái đó nữa.

1:04RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

1:05First manners is...

Dịch: Phép lịch sự thứ nhất là...

Từ/cụm từ:manners //ˈmænəz//phép lịch sự
1:07Polly want a cracker?

Dịch: Polly muốn bánh quy không?

Từ/cụm từ:cracker //ˈkrækə//bánh quy giòn
1:08First is don't speak when someone's speaking.

Dịch: Thứ nhất là đừng nói khi người khác đang nói.

Từ/cụm từ:speak //spiːk//nói
1:11SQUAWK!

Dịch: Quác!

1:13Second manners is...

Dịch: Phép lịch sự thứ hai là...

1:15Hey!

Dịch: Này!

1:16RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

1:17BOOY!

Dịch: Hú!

1:18No running away from manners lessons!

Dịch: Không được bỏ chạy khỏi giờ học phép lịch sự!

Từ/cụm từ:running away //ˈrʌnɪŋ əˈweɪ//bỏ chạy
1:21Now, third one is...

Dịch: Nào, điều thứ ba là...

1:24Don't eat the next door neighbors.

Dịch: Đừng ăn thịt hàng xóm bên cạnh.

Từ/cụm từ:neighbors //ˈneɪbəz//hàng xóm
1:26That's a really important one.

Dịch: Điều này quan trọng lắm đấy.

Từ/cụm từ:important //ɪmˈpɔːtənt//quan trọng
1:28Hey, where's Daddy Woolworth?

Dịch: Ơ, bố Woolworth đâu rồi?

1:30RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

1:33No!

Dịch: Không!

1:34RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

1:35BOOY!

Dịch: Hú!

1:36SQUAWK!

Dịch: Quác!

1:37Fourth manners is...

Dịch: Phép lịch sự thứ tư là...

1:38Don't go to the toilet on the rug.

Dịch: Đừng đi vệ sinh lên tấm thảm.

Từ/cụm từ:toilet //ˈtɔɪlət//vệ sinhrug //rʌɡ//tấm thảm
1:40RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

1:41You big grub.

Dịch: Đồ bẩn thỉu ham ăn này.

Từ/cụm từ:grub //ɡrʌb//đồ bẩn thỉu
1:42RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

1:43This is hopeless.

Dịch: Vô vọng thật đấy.

Từ/cụm từ:hopeless //ˈhəʊpləs//vô vọng
1:44I'm going to turn you all back into dogs.

Dịch: Ta sẽ biến hết tụi bay về làm chó lại.

Từ/cụm từ:dogs //dɒɡz//chó
1:47Where's my asparagus?

Dịch: Cây măng tây của ta đâu rồi?

Từ/cụm từ:asparagus //əˈspærəɡəs//măng tây
1:48RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!

1:49Cracker!

Dịch: Bánh quy!

Từ/cụm từ:cracker //ˈkrækə//bánh quy giòn
1:50RAAAARGH!

Dịch: Gừ gừ!