Thư viện

The Perfect Purchase

Tốc độ:
Cỡ video:

💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.

Transcript (42 câu)
0:00I've got one toffee apple left.

Dịch: Cô còn một quả táo kẹo cuối cùng.

Từ/cụm từ:toffee apple //ˈtɒfi ˈæpl̩//táo kẹo
0:04I will.

Dịch: Con lấy ạ.

0:07Lovely jubbly.

Dịch: Ngon tuyệt.

0:09Thank you.

Dịch: Cảm ơn cô.

0:13I'm pretty sure that has sugar in it.

Dịch: Bố khá chắc là trong đó có đường đấy.

Từ/cụm từ:sugar //ˈʃʊɡɚ//đường
0:25Ah, toffee apple. Old school.

Dịch: A, táo kẹo. Kiểu ngày xưa đây.

0:27I'm not sure I like this toffee apple.

Dịch: Con không chắc là con thích quả táo kẹo này.

0:31Plus, Indy can't have any.

Dịch: Với lại, Indy không được ăn.

0:33Oh, that's no good.

Dịch: Ồ, tệ thật.

0:34Thank you.

Dịch: Cảm ơn.

0:37Ah, thanks, buddy.

Dịch: A, cảm ơn anh bạn.

0:40That deserves a song.

Dịch: Cái đó đáng được tặng một bài hát.

Từ/cụm từ:song //sɒŋ//bài hát
0:44Dad, I'm not sure I made the right choice.

Dịch: Bố ơi, con không chắc mình đã chọn đúng.

Từ/cụm từ:choice //tʃɔɪs//lựa chọn
0:47I think I want to put my five bucks in that case and get a song.

Dịch: Con muốn bỏ năm đồng của con vào cái hộp kia để nghe một bài hát cơ.

Từ/cụm từ:five bucks //faɪv bʌks//năm đồng
0:51Oh, right.

Dịch: Ồ, ra vậy.

0:53Can I get my five bucks back?

Dịch: Con lấy lại năm đồng được không ạ?

0:55That's not really how it works, kiddo.

Dịch: Không hẳn là như thế đâu, cưng à.

0:57Once you've spent money, it's, well, gone.

Dịch: Một khi con đã tiêu tiền rồi thì, ừm, nó mất luôn rồi.

Từ/cụm từ:spent //spent//đã tiêu (tiền)money //ˈmʌni//tiền
1:01Oh, OK.

Dịch: Ồ, vâng.

1:03Don't worry, Bluey.

Dịch: Đừng lo, Bluey.

1:05My mum always says to me,

Dịch: Mẹ mình luôn nói với mình rằng,

1:07what goes around comes around.

Dịch: gieo gì gặt nấy.

1:09What does that mean?

Dịch: Câu đó nghĩa là gì vậy?

1:11I don't know.

Dịch: Mình cũng không biết.

1:13Sweetheart, can you go get your dad a German sausage, please?

Dịch: Cưng ơi, con lấy giúp bố một cây xúc xích Đức nhé?

Từ/cụm từ:sausage //ˈsɒsɪdʒ//xúc xích
1:16OK, Dad.

Dịch: Vâng ạ, bố.

1:19Here we go.

Dịch: Bắt đầu nào.

1:22Now that's a tune.

Dịch: Đúng là một giai điệu hay.

Từ/cụm từ:tune //tjuːn//giai điệu
1:25One sausage, please.

Dịch: Cho con một cây xúc xích ạ.

Từ/cụm từ:sausage //ˈsɒsɪdʒ//xúc xích
1:27Thanks.

Dịch: Cảm ơn.

1:28There you go.

Dịch: Của con đây.

1:30Thanks.

Dịch: Cảm ơn.

1:30Marimba, go get me a carrot juice.

Dịch: Marimba, đi lấy cho bố một ly nước ép cà rốt nào.

Từ/cụm từ:carrot juice //ˈkærət dʒuːs//nước ép cà rốt
1:32Sure thing, Dad.

Dịch: Được ngay, bố.

1:34Carrot juice, please.

Dịch: Cho con một ly nước ép cà rốt ạ.

Từ/cụm từ:juice //dʒuːs//nước ép
1:37Oh, we're out of carrots.

Dịch: Ồ, mình hết cà rốt rồi.

Từ/cụm từ:carrots //ˈkærəts//cà rốt
1:39Can you get me a bag of carrots, please, Juniper?

Dịch: Con lấy giúp mẹ một túi cà rốt nhé, Juniper?

Từ/cụm từ:carrots //ˈkærəts//cà rốt
1:41Yes, Mum.

Dịch: Vâng ạ, mẹ.

1:43I'd like these carrots, please.

Dịch: Con muốn mua chỗ cà rốt này ạ.

1:48Just these, please.

Dịch: Chỉ mấy cái này thôi ạ.

1:54I'll have that one, thank you.

Dịch: Con lấy cái đó nhé, cảm ơn.

1:56Thank you.

Dịch: Cảm ơn.